So sánh So sánh điều khoản

percent 92.5% Sự tương đồng
edit 34 Đã tìm thấy thay đổi
add_circle +163 Đã thêm
remove_circle -28 Đã xóa
Version1 Version2 Differences
1 1 HỢP ĐỒNG THUÊ MẶT BẰNG
2 2 HỢP ĐỒNG THUÊ MẶT BẰNG
3 3 tại [Số 18 ngõ 298 Ngọc Lâm, phường Ngọc Lâm, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
4 4 tại
5 5  
6 6 [
7 7 Số
8 8  18 ngõ 298 Ngọc Lâm, phường Ngọc Lâm, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
9 9 Số 2, ngách 298/18 Ngọc Lâm, phường Ngọc Lâm, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội]
10 10 Số 2, ngách 298/18 Ngọc Lâm, phường Ngọc Lâm, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
11 11 ]
12 12  Bổ sung địa chỉ thực tế của Diện Tích Thuê
13 13  
14 14 Số: [__]
15 15 Số:
16 16 [__]
17 17 Ngày: [__]
18 18 Ngày:
19 19  
20 20 [__]
21 21 GIỮA
22 22 GIỮA
23 23 [Bà : Lê Phan Anh Phương – sinh ngày : 27/08/1996 – CCCD số : 15519600020 – cấp ngày : 05/12/2022 ủy quyền cho ông Lê Đức Hưng – sinh ngày : 21/07/1960 – CCCD số : 001060012745 – cấp ngày : 16/04/2021
24 24 [
25 25
26 26  : Lê Phan Anh Phương – sinh ngày : 27/08/1996 – CCCD số : 15519600020 – cấp ngày : 05/12/2022 ủy quyền cho ông Lê Đức Hưng – sinh ngày : 21/07/1960 – CCCD số : 001060012745 – cấp ngày : 16/04/2021
27 27 Bà : Lê Phan Phương Thảo – sinh ngày : 22/07/2002 – CCCD số : 001302003880 – cấp ngày : 03/12/2022 bà Phan Thị Kim Oanh – sinh ngày : 01/05/1967 – CCCD số : 001167026532 – cấp ngày : 22/11/2021
28 28 Bà : Lê Phan Phương Thảo – sinh ngày : 22/07/2002 – CCCD số : 001302003880 – cấp ngày : 03/12/2022 bà Phan Thị Kim Oanh – sinh ngày : 01/05/1967 – CCCD số : 001167026532 – cấp ngày : 22/11/2021
29 29 Ông : Lê Đức Hưng – sinh ngày : 21/07/1960 – CCCD số : 001060012745 – cấp ngày : 16/04/2021
30 30 Ông : Lê Đức Hưng – sinh ngày : 21/07/1960 – CCCD số : 001060012745 – cấp ngày : 16/04/2021
31 31 Bà : Phan Thị Kim Oanh – sinh ngày : 01/05/1967 – CCCD số : 001167026532 – cấp ngày : 22/11/2021]
32 32 Bà : Phan Thị Kim Oanh – sinh ngày : 01/05/1967 – CCCD số : 001167026532 – cấp ngày : 22/11/2021
33 33 ]
34 34  Bổ sung tên Bên Cho Thuê
35 35
36 36
37 37 CHI NHÁNH [HÀ NỘI ] - CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP WINCOMMERCE
38 38 CHI NHÁNH
39 39  
40 40 [
41 41 HÀ NỘI
42 42 ]
43 43  - CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP WINCOMMERCE
44 44  Bổ sung thông tin Công ty/chi nhánh
45 45  của WinCommerce
46 46  phụ thuộc vào địa điểm thuê.
47 47
48 48 HỢP ĐỒNG THUÊ MẶT BẰNG
49 49 HỢP ĐỒNG THUÊ MẶT BẰNG
50 50  
51 51 Hướng dẫn chung:
52 52 Các nội dung trong ngoặc vuông và highlight vàng là:
53 53 (a)
54 54  
55 55 Nội dung lựa chọ
56 56 n:
57 57 Tùy thuộc vào thông tin BCT/nội dung đàm phán mà BP giữ lại nội dung phù hợp, bỏ (i) lựa chọn còn lại, (ii) dấu ngoặc vuông; và (iii) highlight vàng; hoặc
58 58 (b)
59 59  
60 60 Nội dung còn thiế
61 61 u:
62 62 BP bổ sung và bỏ ngoặc vuông và highlight vàng.
63 63 BP đọc kỹ và điều chỉnh Hợp Đồng theo các hướng dẫn cụ thể tại phần footnote, sau đó BP xóa toàn bộ footnote (bao gồm cả dấu gạch trên đoạn footnote) trước khi hoàn thiện Hợp Đồng.
64 64 Số [__]
65 65 Số
66 66 [__]
67 67 Ngày: [__]
68 68 Ngày:
69 69 [__]
70 70 Hợp đồng thuê mặt bằng này (“Hợp Đồng”) được lập bởi Bên Cho Thuê và Bên Thuê (như được định nghĩa dưới đây).
71 71 Hợp
72 72 đồng thuê mặt bằng
73 73  này (
74 74 “Hợp Đồng”
75 75 )
76 76  được lập bởi Bên Cho Thuê và Bên Thuê
77 77  (như được định nghĩa dưới đây)
78 78 .
79 79 Bên Cho Thuê và Bên Thuê được gọi riêng là “Bên” và gọi chung là “Các Bên”.
80 80 Bên Cho Thuê và Bên Thuê được gọi riêng là “
81 81 Bên
82 82 ” và gọi chung là “
83 83 Các Bên
84 84 ”.
85 85 XÉT RẰNG,
86 86 XÉT RẰNG,
87 87 Bên Cho Thuê là các cá nhân/hộ gia đình/doanh nghiệp có đầy đủ năng lực và quyền hạn để cho thuê Diện Tích Thuê;
88 88 Bên Cho Thuê là
89 89 các cá nhân
90 90 /hộ gia đình
91 91 /
92 92 doanh nghiệp
93 93  
94 94 có đầy đủ năng lực và quyền hạn để cho thuê
95 95 Diện Tích Thuê
96 96 ;
97 97 Bên Thuê là đơn vị phụ thuộc của Công ty Cổ phần Dịch vụ Thương mại Tổng hợp WinCommerce, được thành lập và hoạt động hợp pháp theo pháp luật Việt Nam, có nhu cầu thuê Diện Tích Thuê;
98 98 Bên Thuê là
99 99  đơn vị phụ thuộc của Công ty Cổ phần
100 100  
101 101 Dịch vụ Thương mại Tổng hợp WinCommerce,
102 102  được thành lập và hoạt động hợp pháp theo pháp luật Việt Nam,
103 103 có nhu cầu thuê Diện Tích Thuê
104 104 ;
105 105 Bên Cho Thuê và Bên Thuê đã thảo luận về việc thuê Diện Tích Thuê để làm cơ sở cho việc giao kết Hợp Đồng này,
106 106 Bên Cho Thuê và Bên Thuê đã thảo luận về việc thuê
107 107 Diện Tích Thuê
108 108  để làm cơ sở cho việc giao kết Hợp Đồng này
109 109 ,
110 110 NAY, VÌ VẬY, Các Bên thống nhất lập và ký Hợp Đồng này bao gồm các thành phần như sau:
111 111 NAY, VÌ VẬY,
112 112  
113 113 C
114 114 ác Bên
115 115 thống nhất lập và ký Hợp Đồng này bao gồm các thành phần như sau
116 116  Các Điều khoản chung của Hợp Đồng từ Điều 1 đến hết Điều 8 là (i) các điều khoản pháp lý; hoặc (ii) các điều khoản thương mại có tiềm ẩn rủi ro về mặ
117 117 t pháp lý. Do đó, BP
118 118  tham vấn ý kiến Pháp Chế trước khi điều chỉnh các điều khoản này.
119 119 :
120 120 Các Điều Khoản Chung (“ĐKC”) như nêu dưới đây; và
121 121 Các Điều Khoản Chung
122 122  (“
123 123 ĐKC
124 124 ”)
125 125  như nêu dưới đây; và
126 126 Các Điều Khoản Chi Tiết như nêu tại Phụ Lục 1 Hợp Đồng này (“ĐKCT”) và các phụ lục đính kèm Hợp Đồng được các bên ký kết vào từng thời điểm.
127 127 Các Điều Khoản Chi Tiết như nêu tại Phụ Lục 1
128 128  Hợp Đồng này (“
129 129 ĐKCT
130 130 ”)
131 131  và các phụ l
132 132 ục đính kèm Hợp Đồng được các bên ký kết vào từng thời điểm.
133 133 CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG
134 134 CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG
135 135 ĐIỀU 1. ĐỊNH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH
136 136 ĐIỀU 1. ĐỊNH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH
137 137 1.1. Trong Hợp Đồng này và các phụ lục đính kèm Hợp Đồng được Các Bên ký kết vào từng thời điểm, trừ khi được thể hiện cho ý định khác, các thuật ngữ sau đây có nghĩa như sau:
138 138 1.1.
139 139  
140 140  
141 141 Trong Hợp Đồng này
142 142  và các phụ lục đ
143 143 ính kèm Hợp Đồng được
144 144 C
145 145 ác
146 146 B
147 147 ên ký kết vào từng thời điểm
148 148 ,
149 149 trừ khi được thể hiện cho ý định khác, các thuật ngữ sau đây có nghĩa như sau:
150 150 ĐIỀU 2. ĐỐI TƯỢNG, MỤC ĐÍCH, THỜI HẠN THUÊ
151 151 ĐIỀU
152 152 2
153 153 .
154 154  
155 155 ĐỐI TƯỢNG,
156 156 MỤC ĐÍCH
157 157 , THỜI HẠN THUÊ
158 158 Bên Cho Thuê đồng ý cho thuê và Bên Thuê đồng ý thuê Diện Tích Thuê để làm mặt bằng bán lẻ và thực hiện các hoạt động kinh doanh hợp pháp khác của Bên Thuê tùy từng thời điểm, theo các điều khoản và điều kiện quy định tại Hợp Đồng này.
159 159 Bên Cho Thuê đồng ý cho thuê và Bên Thuê đồng ý thuê Diện Tích Thuê
160 160 để làm mặt bằng bán lẻ và thực hiện các hoạt động kinh doanh hợp pháp khác
161 161  của Bên Thuê tùy từng thời điểm
162 162 ,
163 163  
164 164 theo các điều khoản
165 165 và điều kiện
166 166 quy định tại Hợp Đồng này
167 167 .
168 168 Thời Hạn Thuê được quy định tại Mục 4 ĐKCT. Mỗi Bên có thể đề xuất việc gia hạn bằng cách thông báo cho Bên kia trước 60 ngày kể từ ngày hết hạn Hợp Đồng. Nếu việc gia hạn Hợp Đồng được thống nhất, Các Bên sẽ ký phụ lục để gia hạn hoặc hợp đồng thuê mới theo mẫu văn bản của Bên Thuê.
169 169 Thời
170 170 H
171 171
172 172 n T
173 173 huê được quy định tại Mụ
174 174 c 4
175 175  
176 176 ĐKCT
177 177 . Mỗi Bên có thể đề xuất
178 178 việc gia hạn bằng cách thông báo cho Bên kia trước
179 179 60
180 180 ngày
181 181  kể từ ngày
182 182  hết hạn Hợp Đồng. Nếu việc gia hạn Hợp Đồng được thống nhất, Các Bên sẽ ký phụ lục để gia hạn
183    hoặc hợp đồng thuê mới theo mẫu văn bản của Bên Thuê.
  183  hoặc hợp đồng thuê mới
  184  theo mẫu văn bản của Bên Thuê
  185 .
184 186  
185 187 ĐIỀU 3. TIỀN THUÊ VÀ THANH TOÁN
186 188 ĐIỀU
187 189 3
188 190 .
189 191  
190 192 TIỀN THUÊ VÀ THANH TOÁN
191 193 Tiền Thuê đối với Diện Tích Thuê được quy định tại Mục 5 ĐKCT.
192 194 Tiền
193 195 T
194 196 huê
195 197  
196 198 đối với Diện Tích Thuê
197 199 được quy định tại Mục
198 200 5
199 201  
200 202 ĐKCT
201 203 .
202   Bên Cho Thuê có trách nhiệm thực hiện việc kê khai và nộp các khoản thuế, phí và lệ phí theo quy định của pháp luật cho hoạt động cho thuê Diện Tích Thuê trong suốt Thời Hạn Thuê và cung cấp các chứng từ hợp lệ này cho Bên Thuê khi có yêu cầu. Để làm rõ, Bên Thuê được miễn trừ mọi trách nhiệm liên quan đến nghĩa vụ này của Bên Cho Thuê, bao gồm nhưng không giới hạn hoạt động kê khai và nộp các khoản thuế, phí, lệ phí; chịu các khoản phạt nộp chậm; … theo quy định pháp luật.
  204 Bên Cho Thuê có trách nhiệm thực hiện việc kê khai và nộp các khoản thuế, phí và lệ phí theo quy định của pháp luật cho hoạt động cho thuê Diện Tích Thuê trong suốt Thời Hạn Thuê và cung cấp các chứng từ hợp lệ này cho Bên Thuê khi có yêu cầu. Để làm rõ, Bên Thuê được miễn trừ mọi trách nhiệm liên quan đến nghĩa vụ này của Bên Cho Thuê, bao gồm nhưng không giới hạn hoạt động kê khai và nộp các khoản thuế, phí, lệ phí; chịu các khoản phạt nộp chậm; … theo quy định pháp luật. Tất cả các loại thuế, phí, lệ phí phát sinh từ hoạt động cho thuê nhà sẽ do Bên Thuê chi trả; Bên Thuê sẽ thanh toán cho Bên Cho Thuê trên cơ sở các chứng từ hợp lệ mà Bên Cho Thuê đã nộp cho cơ quan có thẩm quyền.
203 205 Bên Cho Thuê có trách nhiệm thực hiện việc
204 206  kê khai và
205 207  nộp các khoản thuế, phí và lệ phí theo quy định của pháp luật cho hoạt động cho thuê Diện Tích Thuê
206 208  trong suốt Thời Hạn Thuê
207 209  và cung cấp các chứng từ hợp lệ này cho Bên Thuê khi có yêu cầu
208 210 .
209 211  Để làm rõ, Bên Thuê
210 212 được miễn trừ
211 213 mọi trách nhiệm liên quan đến
212 214 nghĩa vụ này
213 215  
214 216 của Bên Cho Thuê
215 217 ,
216 218  bao gồm nhưng không giới hạ
217 219 n
218 220  
219 221 hoạt động
220 222  kê khai và nộp các khoản thuế, phí, lệ phí
221 223 ;
222 224  
223 225 chịu các
224 226  khoản phạt nộp chậm
225 227 ;
226 228  … theo quy định pháp luật.
227   Tiền Thuê được tính kể từ Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê được quy định tại Mục 6 ĐKCT. Trong trường hợp sau Ngày Bàn Giao và trước Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê dự kiến mà (i) Bên Thuê chưa thể tiến hành Công Việc Cải Tạo theo quy định tại Điều 5.1.6 ĐKC, hoặc (ii) Công Việc Cải Tạo bị gián đoạn, hoặc (iii) mặc dù đã thực hiện xong Công Việc Cải Tạo nhưng Bên Thuê chưa thể bắt đầu hoạt động kinh doanh/hoạt động kinh doanh của Bên Thuê tại Diện Tích Thuê bị gián đoạn vì bất kỳ sự kiện gì (gọi chung là “Sự Kiện Cản Trở”), thì Bên Thuê sẽ thông báo bằng văn bản cho Bên Cho Thuê ngay khi chịu sự ảnh hưởng của Sự Kiện Cản Trở này. Nếu Sự Kiện Cản Trở phát sinh không phải do lỗi của Bên Thuê, Các Bên đồng ý rằng Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê chính thức sẽ được tính sau thời hạn quy định tại Mục 6 ĐKCT cộng với khoảng thời gian tính từ ngày xảy ra Sự Kiện Cản Trở đến ngày Bên Thuê bắt đầu lại Công Việc Cải Tạo/hoạt động kinh doanh tại Diện Tích Thuê.
  229  
  230 Tất cả các loại
  231 thuế, phí, lệ phí phát sinh từ hoạt động cho thuê nhà sẽ do Bên Thuê
  232  chi trả; Bên Thuê sẽ
  233  thanh toán cho Bên Cho Thuê trên cơ sở các ch
  234 ứng từ hợp lệ mà Bên Cho Thuê đã nộp cho cơ quan có thẩm quyền.
  235 Tiền Thuê được tính kể từ Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê được quy định tại Mục 6 ĐKCT. Trong trường hợp sau Ngày Bàn Giao và trước Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê dự kiến mà (i) Bên Thuê chưa thể tiến hành Công Việc Cải Tạo theo quy định tại Điều 5.1.6 ĐKC, hoặc (ii) Công Việc Cải Tạo bị gián đoạn, hoặc (iii) mặc dù đã thực hiện xong Công Việc Cải Tạo nhưng Bên Thuê chưa thể bắt đầu hoạt động kinh doanh/hoạt động kinh doanh của Bên Thuê tại Diện Tích Thuê bị gián đoạn vì bất kỳ sự kiện gì ngyên nhân khách quan mà Bên thuê không thể tự mình khắc phục được (gọi chung là “Sự Kiện Cản Trở”), thì Bên Thuê sẽ thông báo bằng văn bản cho Bên Cho Thuê ngay khi chịu sự ảnh hưởng của Sự Kiện Cản Trở này. Nếu Sự Kiện Cản Trở phát sinh không phải do lỗi của Bên Thuê, Các Bên đồng ý rằng Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê chính thức sẽ được tính sau thời hạn quy định tại Mục 6 ĐKCT cộng với khoảng thời gian tính từ ngày xảy ra Sự Kiện Cản Trở đến ngày Bên Thuê bắt đầu lại Công Việc Cải Tạo/hoạt động kinh doanh tại Diện Tích Thuê.
228 236 Tiền Thuê được tính
229 237 kể từ Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê
230 238  được quy định tại Mục
231 239 6
232 240  
233 241 ĐKCT
234 242 .
235   Trong trường hợp sau Ngày Bàn Giao và trước Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê dự kiến mà (i)
236   Bên
  243 Trong trường hợp sau Ngày Bàn Giao và trước Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê dự kiến mà (i) Bên
237 244 Thuê
238 245  chưa thể tiến hành Công Việc Cải Tạo theo quy định tại Điều
239 246 5.1.6
240 247  ĐKC
241 248 , hoặc (ii) Công Việc Cải Tạo bị gián đoạn, hoặc (iii) mặc dù đã thực hiện xong Công Việc Cải Tạo nhưng Bên
242 249 Thuê
243 250  chưa thể bắt đầu hoạt động kinh doanh/hoạt động kinh doanh của Bên
244 251 Thuê
245 252  tại Diện Tích Thuê bị gián đoạn vì
246 253 bất kỳ sự kiện gì
247 254  
  255 ngyên nhân khách quan mà Bên thuê không thể tự mình khắc phục được  
248 256 (gọi chung là “
249 257 Sự Kiện Cản Trở
250 258 ”),
251 259  thì Bên
252 260 Thuê
253 261  sẽ thông báo bằng văn bản cho Bên
254 262 Cho Thuê
255 263  ngay khi chịu sự ảnh hưởng của Sự Kiện
256 264  Cản Trở
257 265  này.
258 266 Nếu Sự Kiện Cản Trở phát sinh không phải do lỗi của Bên Thuê
259 267 , Các Bên đồng ý rằng Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê
260 268  chính thức
261 269  sẽ được tính sau
262 270 thời hạn quy định tại Mục 6
263 271 ĐKCT
264 272  cộng với khoảng thời gian tính từ ngày xảy ra Sự Kiện
265 273 Cản Trở
266 274  đến ngày Bên
267 275 Thuê
268 276  bắt đầu lại Công Vi
269 277
270 278 c Cải Tạo/hoạt động kinh doanh tại Diện Tích Thuê.
271 279 Tiền Thuê được điều chỉnh theo nguyên tắc quy định tại Mục 7 ĐKCT.
272 280 Tiền Thuê được điều chỉnh theo nguyên tắc quy định tại Mục
273 281 7
274 282  
275 283 ĐKCT
276 284 .
277 285 Tiền Thuê sẽ được Bên Thuê thanh toán cho Bên Cho Thuê theo Chu Kỳ Thanh Toán theo quy định tại Mục 8 ĐKCT.
278 286 Tiền Thuê
279 287  sẽ được
280 288 Bên Thuê
281 289  thanh toán cho
282 290 Bên Cho Thuê
283 291  t
284 292 heo
285 293 Chu Kỳ Thanh Toán
286 294  
287 295 theo quy định tại Mụ
288 296 c 8
289 297  
290 298 ĐKCT
291 299 .
292 300 Trường hợp ngày thanh toán là thứ bảy, chủ nhật, ngày nghỉ lễ tết, ngày ngân hàng Bên Thuê mở tài khoản giao dịch không làm việc thì Tiền Thuê sẽ được chuyển vào ngày làm việc kế tiếp.
293 301 Trường hợp ngày thanh toán là thứ bảy, chủ nhật, ngày nghỉ lễ tết, ngày ngân hàng Bên Thuê mở tài khoản giao dịch không làm việc thì Tiền Thuê sẽ được chuyển vào ngày làm việc kế tiếp.
  302 Nếu Bên thuê chậm thực hiện nghĩa vụ thanh toán cho Bên Cho Thuê quá 10 ngày (kể từ ngày đến hạn thanh toán), Bên Thuê phải trả cho Bên Cho Thuê thêm một khoản tiền lãi chậm thanh toán bằng 150% lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trả sau, áp dụng cho khách hàng cá nhân do Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán đối với khoản tiền chậm trả cho khoảng thời gian chậm trả.  
  303 Nếu Bên thuê chậm thực hiện nghĩa vụ thanh toán cho Bên Cho Thuê  
  304 quá 10 ngày (kể từ ngày đến hạn thanh toán), Bên Thuê phải trả cho Bên Cho Thuê thêm một khoản tiền  
  305 lãi  
  306 chậm  
  307 thanh toán  
  308 bằng 150% lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trả sau, áp dụng cho khách hàng cá nhân do Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán đối với khoản tiền chậm trả cho khoảng thời gian chậm trả.  
  309    
294 310 Tiền Thuê sẽ được Bên Thuê thanh toán bằng chuyển khoản vào tài khoản của Bên Cho Thuê quy định tại Mục 9 ĐKCT hoặc tài khoản khác do Bên Cho Thuê thông báo đến Bên Thuê bằng văn bản trước ít nhất 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày đến hạn thanh toán kế tiếp và Các Bên ký Phụ lục điều chỉnh tài khoản nhận thanh toán khi Bên Thuê yêu cầu.
295 311 Tiền Thuê
296 312  
297 313 sẽ được Bên Thuê thanh toán bằng chuyển khoản
298 314  vào
299 315  
300 316 tài khoản
301 317 của Bên Cho Thuê
302 318 quy
303 319 định tại Mụ
304 320 c 9
305 321  
306 322 ĐKCT
307 323  
308 324 hoặc tài khoản khác do Bên Cho Thuê thông báo
309 325  đến Bên Thuê
310 326  bằng văn bản
311 327 trước ít nhất 1
312 328 5
313 329  (mười
314 330  lăm
315 331 ) ngày làm việc kể từ ngày đến hạn thanh toán
316 332  kế tiếp
317 333  và
318 334 Các
319 335  Bên ký Phụ lục điều chỉnh tài khoản nhận thanh toán khi Bên Thuê yêu cầu
320 336 .
321 337 Đối với các khoản mà Bên Cho Thuê có nghĩa vụ thanh toán hoặc hoàn trả cho Bên Thuê theo Hợp Đồng này, Bên Cho Thuê sẽ thanh toán hoặc hoàn trả theo hình thức chuyển khoản vào tài khoản của Bên Thuê như được Bên Thuê thông báo tại từng thời điểm, trong thời hạn 05 (năm) ngày hoặc một thời hạn khác theo yêu cầu bằng văn bản của Bên Thuê. Nếu Bên Cho Thuê chậm thực hiện nghĩa vụ thanh toán, hoàn trả cho Bên Thuê, Bên Cho Thuê phải trả thêm cho Bên Thuê một khoản tiền lãi chậm thanh toán bằng 150% lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trả sau, áp dụng cho khách hàng cá nhân do Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán đối với khoản tiền chậm trả cho khoảng thời gian chậm trả.
322 338 Đối với các khoản
323 339 mà Bên Cho Thuê có nghĩa vụ thanh toán hoặc hoàn trả cho Bên Thuê theo Hợp Đồng này, Bên Cho Thuê sẽ thanh toán
324 340  hoặc hoàn trả theo hình thức chuyển khoản vào tài khoản của Bên Thuê như
325 341 được Bên Thuê thông báo tại từng thời điểm,
326 342  trong thời hạn
327 343 05 (năm)
328 344  
329 345 ngày
330 346  hoặc một thời hạn khác theo yêu cầu
331 347 bằng văn bản
332 348 của Bên Thuê
333 349 .
334 350  Nếu Bên Cho Thuê chậm thực hiện nghĩa vụ thanh toán, hoàn trả cho Bên Thuê, Bên Cho Thuê phải trả thêm cho Bên Thuê một khoản tiền lãi chậm thanh toán bằng 150% lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trả sau, áp dụng cho khách hàng cá nhân do Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán đối với khoản tiền chậm trả cho khoảng thời gian chậm trả.
335   Trong vòng 10 (mười) ngày kể từ ngày Hợp Đồng được ký kết, Bên Thuê sẽ chuyển cho Bên Cho Thuê khoản Tiền Đặt Cọc như được quy định tại Mục 10 ĐKCT để bảo đảm thực hiện Hợp Đồng.
336   Trong vòng 10
  351 Trong vòng 10 (mười) ngày kể từ ngày Hợp Đồng được ký kết, Bên Thuê sẽ chuyển cho Bên Cho Thuê khoản Tiền Đặt Cọc như được quy định tại Mục 10 ĐKCT để bảo đảm thực hiện Hợp Đồng.
  352 Trong vòng
  353 10
337 354 (mườ
338 355 i)
339 356  
340   ngày kể từ ngày
  357 ngày
  358  kể từ ngày
341 359 Hợp Đồng
342 360 được ký kết
343 361 ,
344 362 Bên Thuê
345 363  sẽ
346 364 chuyển cho
347 365 Bên Cho Thuê
348 366  khoản
349 367 Tiền Đặt Cọc như được quy định tại Mục
350 368 10
351 369  
352 370 ĐKCT
353 371  
354 372 để bảo đảm
355 373 thực hiện
356 374  Hợp Đồ
357 375 ng
358 376 .
359   Khi Hợp Đồng này chấm dứt, Bên Cho Thuê phải hoàn trả Tiền Đặt Cọc cho Bên Thuê trong vòng 05 (năm) ngày kể từ ngày Bên Thuê bàn giao lại Diện Tích Thuê cho Bên Cho Thuê (trường hợp Hợp Đồng chấm dứt do Bên Thuê vi phạm nghĩa vụ thanh toán như quy định tại Điều 7.2.3 ĐKC thì Bên Cho Thuê không phải hoàn trả lại Tiền Đặt Cọc).
  377  
  378 Khi Hợp Đồng này chấm dứt, Bên Cho Thuê phải hoàn trả Tiền Đặt Cọc cho Bên Thuê trong vòng 05 (năm) ngày kể từ ngày Bên Thuê bàn giao lại Diện Tích Thuê cho Bên Cho Thuê sau khi đã đối trừ các khoản tiền mà Bên Thuê có nghĩa vụ phải thanh toán cho Bên Cho Thuê – nếu có (trường hợp Hợp Đồng chấm dứt do Bên Thuê vi phạm nghĩa vụ thanh toán như quy định tại Điều 7.2.3 ĐKC thì Bên Cho Thuê không phải hoàn trả lại Tiền Đặt Cọc). Việc bàn giao lại Diện Tích Thuê được coi là hoàn tất khi các bên ký vào Biên bản bàn giao.
360 379 Khi Hợ
361 380 p Đ
362 381 ồng này chấm dứt,
363 382 Bên Cho Thuê
364 383  phải hoàn trả Tiền Đặt Cọc cho
365 384 Bên Thuê
366 385  trong vòng
367 386 0
368 387 5
369 388 (năm)
370 389  ngày kể từ ngày
371 390 Bên Thuê
372 391  bàn giao lại Diện Tích Thuê cho
373 392 Bên Cho Thuê
374    (trường hợp Hợp Đồng chấm dứt do
  393  
  394 sau
  395 khi đã đối trừ các khoản tiền mà Bên Thuê có nghĩa vụ phải thanh toán cho Bên Cho Thuê – nếu có
  396  
  397 (trường hợp Hợp Đồng chấm dứt do
375 398 Bên Thuê
376 399  
377 400 vi phạm nghĩa vụ
378 401 thanh toán như quy định tại Điề
379 402 u
380 403 7
381 404 .2.3
382 405  ĐKC
383 406  thì
384 407 Bên Cho Thuê
385 408  không phải hoàn trả lại Tiền Đặt Cọc)
386 409 .
  410 Việc bàn giao lại Diện Tích Thuê được coi là hoàn tất khi các bên ký vào Biên bản bàn giao.  
387 411 Trường hợp việc thỏa thuận bàn giao lại Diện Tích Thuê sau khi Hợp Đồng chấm dứt kéo dài, Bên Cho Thuê có nghĩa vụ hoàn trả Tiền Đặt Cọc cho Bên Thuê theo thỏa thuận giữa Các Bên nhưng không quá 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày chấm dứt Hợp Đồng.
388 412 Trường hợp việc thỏa thuận bàn giao lại Diện Tích Thuê sau khi Hợp Đồng chấm dứt kéo dài, Bên Cho Thuê có nghĩa vụ hoàn trả Tiền Đặt Cọc cho Bên Thuê theo thỏa thuận giữa
389 413 Các
390 414  Bên nhưng không quá 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày chấm dứt Hợp Đồng.
391 415 Nếu Bên Cho Thuê chậm hoàn trả Tiền Đặt Cọc, Bên Cho Thuê phải trả thêm cho Bên Thuê một khoản tiền lãi chậm thanh toán theo quy định tại Điều 3.7 ĐKC.
392 416 Nếu
393 417  
394 418 Bên Cho Thuê
395 419  chậm hoàn trả Tiền Đặt Cọc,
396 420 Bên Cho Thuê
397 421  
398 422 phải trả thêm
399 423  cho
400 424 Bên Thuê
401 425  một khoản tiền lãi
402 426 chậm thanh toán
403 427  theo quy định tại Điều 3.7 ĐKC.
  428 Sau khi hoàn tất bàn giao Diện Tích Thuê, nếu Bên Thuê chậm di chuyển tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê, Bên Thuê sẽ phải trả cho Bên Cho Thuê tiền thuê nhà cho những ngày chậm di dời.  
  429 Sau khi hoàn tất bàn giao Diện Tích Thuê, nếu Bên Thuê chậm di chuyển tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê, Bên Thuê sẽ phải trả cho Bên Cho Thuê tiền thuê nhà cho những ngày chậm di dời.  
404 430 ĐIỀU 5. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN
405 431 ĐIỀU
406 432 5
407 433 .
408 434  
409 435  
410 436 QUYỀN VÀ
411 437 NGHĨA VỤ CỦA
412 438 CÁC BÊN
413 439 Quyền và nghĩa vụ của Bên Cho Thuê
414 440 Quyền và n
415 441 ghĩa vụ của
416 442 Bên Cho Thuê
417 443 Đảm bảo rằng: (i) Bên Cho Thuê là chủ sở hữu, sử dụng hợp pháp, duy nhất đối với Diện Tích Thuê; (ii) Bên Cho Thuê tuân thủ và có đầy đủ điều kiện, sự chấp thuận cần thiết theo quy định pháp luật để giao kết và thực hiện tất cả các quyền lợi, nghĩa vụ theo Hợp Đồng trong suốt Thời Hạn Thuê; và (iii) Diện Tích Thuê không bị bất kỳ hạn chế sử dụng hoặc tranh chấp nào trong suốt Thời Hạn Thuê. Bên Cho Thuê có trách nhiệm cung cấp cho Bên Thuê bản sao hợp lệ các tài liệu chứng minh quyền sở hữu/sử dụng hợp pháp Diện Tích Thuê theo yêu cầu của Bên Thuê. Bên Cho Thuê cam kết mọi thông tin liên quan đến Diện Tích Thuê do Bên Cho Thuê cung cấp là đầy đủ, chính xác và tự chịu trách nhiệm trước Bên Thuê và bên thứ ba về mọi vấn đề liên quan.
418 444 Đảm bảo
419 445  rằng: (i)
420 446  
421 447 Bên Cho Thuê
422 448  là chủ sở hữu, sử dụng
423 449  hợp pháp,
424 450  duy nhất đối với Diện Tích Thuê
425 451 ; (ii) Bên Cho Thuê tuân thủ và có đầy đủ điều kiện, sự chấp thuận cần thiết theo quy định pháp luật để giao kết và thực hiện tất cả các quyền lợi, nghĩa vụ theo Hợp Đồng trong suốt Thời Hạn Thuê;
426 452  và
427 453  (iii)
428 454  Diện Tích Thuê không bị bất kỳ hạn chế sử dụng
429 455  
430 456 hoặc tranh chấp nào
431 457  trong suốt Thời Hạn Thuê
432 458 .
433 459  
434 460 Bên Cho Thuê
435 461  có trách nhiệm cung cấp cho
436 462 Bên Thuê
437 463  bản sao hợp lệ các tài liệu chứng minh quyền sở hữu
438 464 /
439 465 sử dụng
440 466  h
441 467
442 468 p pháp
443 469  Diện Tích Thuê
444 470 theo
445 471  
446 472 yêu cầu của
447 473 Bên Thuê
448 474 .
449 475 Bên Cho Thuê
450 476  cam kết mọi thông tin liên quan đến Diện Tích Thuê do
451 477 Bên Cho Thuê
452 478  cung cấp là
453 479 đầy đủ,
454 480 chính xác và tự chịu trách nhiệm trước
455 481 Bên Thuê
456 482  và bên thứ ba về mọi vấn đề liên quan.
457 483 Sau ngày ký kết Hợp Đồng, Bên Cho Thuê được chuyển giao quyền sở hữu/sử dụng, cầm cố, thế chấp Diện Tích Thuê với điều kiện Bên Cho Thuê phải (i) thông báo bằng văn bản cho Bên Thuê và được Bên Thuê chấp thuận trước khi thực hiện; và (ii) cam kết rằng bên nhận chuyển nhượng, bên nhận cầm cố, thế chấp Diện Tích Thuê bảo đảm Bên Thuê được tiếp tục thuê theo các điều kiện và điều khoản của Hợp Đồng này cho đến khi hết thời hạn theo Hợp Đồng.
458 484 Sau ngày ký kết Hợp Đồng, Bên Cho Thuê được
459 485 chuyển giao quyền sở hữu
460 486 /sử dụng
461 487 , cầm cố, thế chấp Diện Tích Thuê với điều kiện Bên Cho Thuê phải (i) thông báo bằng văn bản cho Bên Thuê và được Bên Thuê chấp thuận trước khi thực hiện
462 488 ;
463 489  và (ii)
464 490 cam kết rằng
465 491  bên nhận
466 492 chuyển nhượng
467 493 ,
468 494 bên nhận cầm cố
469 495 ,
470 496 thế chấp
471 497  Diện Tích Thuê
472 498  
473 499 bảo đảm Bên Thuê
474 500 được tiếp tục thuê theo các
475 501 điều kiện và điều khoản của Hợp Đồng này
476 502 cho đến khi hết thời hạn
477 503 theo Hợp Đồng
478 504 .
479 505 Bên Cho Thuê có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ Bên Thuê trong việc cung cấp giấy tờ, tài liệu cần thiết, làm việc với các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân có liên quan trong suốt Thời Hạn Thuê, bao gồm cả việc làm việc với các đơn vị cung cấp dịch vụ để đảm bảo Bên Thuê được ký kết hợp đồng thuê dịch vụ điện, nước, điện thoại, internet,… tại Diện Tích Thuê.
480 506 Bên Cho Thuê
481 507  có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ
482 508 Bên Thuê
483 509  trong việc cung cấp giấy tờ, tài liệu cần thiết, làm việc với các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân có liên quan trong suốt Thời Hạn Thuê, bao gồm cả việc làm việc với các đơn vị cung cấp dịch vụ để đảm bảo
484 510 Bên Thuê
485 511  được ký kết hợp đồng thuê dịch vụ điện, nước, điện thoại, internet
486 512 ,
487 513 … tại Diện Tích Thuê.
488   Cho phép Bên Thuê sử dụng miễn phí các phần diện tích trống, mặt tiền và diện tích xung quanh Diện Tích Thuê để treo biển hiệu, bảng quảng cáo, giàn nóng máy lạnh, tổ chức các hoạt động ngoài trời, để xe, tập kết hàng hóa… theo nhu cầu sử dụng của mình.
  514 Cho phép Bên Thuê sử dụng miễn phí các phần diện tích trống, mặt tiền và diện tích xung quanh Diện Tích Thuê để treo biển hiệu, bảng quảng cáo, giàn nóng máy lạnh, tổ chức các hoạt động ngoài trời, để xe, tập kết hàng hóa… theo nhu cầu sử dụng của mình và phù hợp với quy định của pháp luật.
489 515 Ch
490 516 o
491 517 phép
492 518 Bên Thuê
493 519  sử dụng miễn phí các phần diện tích trống
494 520 , mặt tiền
495 521  và diện tích xung quanh Diện Tích Thuê
496 522  
497 523 để
498 524 treo biển hiệu, bảng quảng cáo, giàn nóng máy lạnh,
499 525 tổ chức các hoạt động ngoài trời
500 526 ,
501 527  để xe
502 528 , tập kết hàng hóa…
503 529  theo nhu cầu sử dụng của mình
  530  và phù hợp với quy  
  531 định của pháp luật  
504 532 .
505 533  
506 534 Bảo đảm và duy trì kết cấu hạ tầng Diện Tích Thuê trong tình trạng sử dụng tốt, không bị các sự cố, hư hỏng gây cản trở, ảnh hưởng đến hoạt động của Bên Thuê trong suốt Thời Hạn Thuê như không bị dột, tường không bị ngấm nước, đường ống nước sinh hoạt, nước thải không bị rò rỉ,… Bên Cho Thuê, bằng chi phí của mình, sẽ sửa chữa, khắc phục các sự cố, hư hỏng, xuống cấp của Diện Tích Thuê không do lỗi của Bên Thuê ngay khi nhận được thông báo từ Bên Thuê. Nếu Bên Cho Thuê chậm trễ trong việc sửa chữa thì Bên Thuê có thể tiến hành việc sửa chữa và trừ chi phí sửa chữa vào các khoản tiền phải thanh toán cho Bên Cho Thuê.
507 535 Bảo đảm
508 536  và duy trì
509 537 kết cấu hạ tầng
510 538 Diện Tích Thuê trong tình trạng
511 539 sử dụng
512 540 tốt,
513 541  không bị các sự cố, hư hỏng gây cản trở, ảnh hưởng đến hoạt động củ
514 542 a
515 543 Bên Thuê
516 544  trong suốt Thời Hạn Thuê
517 545  như không bị dột, tường không bị ngấm nước, đường ống nước sinh hoạt, nước thải không bị rò rỉ
518 546 ,
519 547
520 548  
521 549 Bên Cho Thuê
522 550 ,
523 551  bằng chi phí của mình
524 552 ,
525 553  sẽ
526 554 sửa chữa, khắc phục các
527 555  sự cố,
528 556  hư hỏng, xuống
529 557  
530 558 cấp
531 559  của Diện Tích Thuê
532 560  không do lỗi của
533 561 Bên Thuê
534 562  ngay khi nhận được thông báo từ
535 563 Bên Thuê
536 564 . Nếu
537 565 Bên Cho Thuê
538 566  chậm trễ trong việc
539 567  sửa chữa
540 568 thì
541 569 Bên Thuê
542 570  có thể tiến hành việc sửa chữa và trừ chi phí sửa chữa vào
543 571 các khoản tiền phải thanh toán cho
544 572 Bên Cho Thuê
545 573 .
  574 Bên Thuê bằng chi phí của mình, sẽ tự chịu trách nhiệm sửa chữa, khắc phục các sự cố, hư hỏng, xuống cấp, hao mòn tự nhiên của Diện Tích Thuê trong suốt thời hạn thuê. Trường hợp Bên Thuê không tự khắc phục, sửa chữa, Bên Cho Thuê sẽ tự làm hoặc giao cho bên thứ ba thực hiện việc cải tạo, sửa chữa. Chi phí cải tạo, sửa chữa sẽ được Bên Cho Thuê cấn trừ vào tiền đặt cọc khi chấm dứt hợp đồng này.  
  575 Bên Thuê bằng chi phí của mình, sẽ tự chịu trách nhiệm sửa chữa, khắc phục các sự cố, hư hỏng, xuống cấp, hao mòn tự nhiên của Diện Tích Thuê trong suốt  
  576  thời hạn thuê. Trường hợp Bên Thuê không tự khắc phục, sửa chữa, Bên Cho Thuê sẽ tự làm hoặc giao cho bên thứ ba thực hiện việc cải tạo, sửa chữa. Chi phí cải tạo, sửa chữa sẽ được Bên Cho Thuê cấn trừ vào tiền đặt cọc khi chấm dứt hợp đồng này.  
546 577 Bên Cho Thuê cho phép Bên Thuê thực hiện Công Việc Cải Tạo quy định tại Mục 11 ĐKCT mà không phải hoàn trạng lại mặt bằng như ban đầu khi chấm dứt Hợp Đồng. Các Bên đồng ý rằng Bên Thuê sẽ không có nghĩa vụ bảo quản, gìn giữ, hoàn trả cho Bên Cho Thuê các vật dụng, vật liệu, công cụ, tài sản… gắn với hoặc tồn tại trong Diện Tích Thuê khi thực hiện Công Việc Cải Tạo nêu tại Điều này. Bên Cho Thuê sẽ không yêu cầu Bên Thuê bồi thường đối với các thiệt hại, mất mát, hư hỏng liên quan đến các vật dụng, vật liệu, công cụ, tài sản… nêu tại Điều này.
547 578 Bên Cho Thuê
548 579  cho phép
549 580 Bên Thuê
550 581  
551 582 thực hiện Công Việc Cải Tạo
552 583  
553 584 quy định tại Mục 11 ĐKCT
554 585 mà không phải hoàn trạng lại mặt bằng như ban đầu khi chấm dứt Hợp Đồng
555 586 .
556 587  
557 588 Các Bên đồng ý rằng
558 589 Bên Thuê
559 590  sẽ không có nghĩa vụ
560 591  bảo quản, gìn giữ,
561 592  hoàn trả
562 593  
563 594 cho
564 595 Bên Cho Thuê
565 596  các vật dụng, vật liệu, công cụ, tài sản
566 597
567 598  gắn với hoặc tồn tại trong Diện Tích Thuê
568 599  
569 600 khi thực hiện Công Việc Cải Tạo nêu tại Điều này.
570 601  
571 602 Bên Cho Thuê
572 603  sẽ không yêu cầu
573 604 Bên Thuê
574 605  bồi thường đối với các thiệt hại, mất mát, hư hỏng liên quan đến các vật dụng, vật liệu, công cụ, tài sản… nêu tại Điều này.
575 606 Kể từ ngày Hợp Đồng được ký đến trước Ngày Bàn Giao, Bên Cho Thuê có trách nhiệm (i) cải tạo Diện Tích Thuê đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện cụ thể được Bên Thuê xác nhận tại Mục 12 ĐKCT (nếu có); (ii) xin được các giấy phép/chấp thuận cho việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê theo nhu cầu của Bên Thuê; và (iii) chịu mọi chi phí phát sinh từ việc xin các giấy phép/chấp thuận cho việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê này. Bên Cho Thuê đồng ý rằng, trong trường hợp việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo bị gián đoạn do lỗi của Bên Cho Thuê, Bên Cho Thuê sẽ bồi thường mọi thiệt hại phát sinh và Bên Thuê sẽ không phải thanh toán cho Bên Cho Thuê Tiền Thuê và các khoản tiền khác (nếu có) trong thời gian bị gián đoạn.
576 607 Kể từ ngày Hợp Đồng được ký đến trước Ngày Bàn Giao, Bên Cho Thuê có trách nhiệm (i) cải tạ
577 608 o
578 609  Diện Tích Thuê đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện cụ thể được Bên Thuê xác nhận tại Mục
579 610 12
580 611  
581 612 ĐKCT
582 613  (nếu có)
583   ; (ii) xin được các giấy phép/chấp thuận cho việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê theo nhu cầu của Bên Thuê; và (iii) chịu mọi chi phí phát sinh từ việc xin
584   các giấy phép/chấp thuận cho việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê này. Bên Cho Thuê đồng ý rằng, trong trường hợp việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo bị gián đoạn
  614 ; (ii) xin được các giấy phép/chấp thuận cho việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê theo nhu cầu của Bên Thuê; và (iii) chịu mọi chi phí phát sinh từ việc xin các giấy phép/chấp thuận cho việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê này. Bên Cho Thuê đồng ý rằng, trong trường hợp việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo bị gián đoạn
585 615  do lỗi của Bên Cho Thuê
586 616 , Bên Cho Thuê sẽ bồi thường mọi thiệt hại phát sinh và Bên Thuê sẽ không phải thanh toán cho Bên Cho Thuê Tiền Thuê và các khoản tiền khác (nếu có) trong thời gian bị gián đoạn.
587 617 Bàn giao Diện Tích Thuê cho Bên Thuê theo thời hạn quy định tại Mục 13 ĐKCT. Khi Hợp Đồng chấm dứt, Bên Cho Thuê nhận lại Diện Tích Thuê theo hiện trạng sử dụng của Bên Thuê tại thời điểm hoàn trả Diện Tích Thuê sau khi Bên Thuê di dời hàng hóa, tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê.
588 618 Bàn giao Diện Tích Thuê cho
589 619 Bên Thuê
590 620  theo thời hạn
591 621 quy định tại Mục
592 622  13
593 623  
594 624 ĐKCT
595 625 .
596 626  
597 627 Khi Hợp Đồng chấm dứt,
598 628 Bên Cho Thuê
599 629  nhận lại Diện Tích Thuê theo hiện trạng sử dụng của
600 630 Bên Thuê
601 631  tại thời điểm hoàn trả Diện Tích Thuê sau khi
602 632 Bên Thuê
603 633  di dời hàng hóa, tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê.
604 634 Cho phép Bên Thuê sử dụng miễn phí và độc quyền phần Diện tích sử dụng miễn phí theo quy định tại Mục 14 ĐKCT trong suốt Thời Hạn Thuê và thời gian gia hạn (nếu có, gọi tắt là “Diện Tích Miễn Phí”). Bên Cho Thuê cam kết sẽ không sử dụng hay làm ảnh hưởng tới quyền sử dụng bình thường phần Diện Tích Miễn Phí này của Bên Thuê. Để làm rõ, Diện Tích Thuê tại Hợp Đồng bao gồm cả phần Diện Tích Miễn Phí mà Bên Thuê được sử dụng theo Điều này. Nếu quyền sử dụng ổn định của Bên Thuê đối với Diện Tích Miễn Phí bị xâm phạm, thì Bên Cho Thuê bị coi là vi phạm Hợp Đồng. Trong trường hợp này, Bên Thuê được quyền: (i) đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều 7.2.2; hoặc (ii) thỏa thuận điều chỉnh giảm Tiền Thuê, mức giảm tương ứng với Diện Tích Miễn Phí bị ảnh hưởng hoặc một mức giảm khác được Bên Thuê đồng ý, đồng thời Bên Cho Thuê phải khắc phục, bồi thường thiệt hại phát sinh cho Bên Thuê (nếu có).
605 635 Cho phép Bên Thuê sử dụng miễn phí và độc quyền
606 636 phần
607 637 D
608 638 iện tích
609 639  sử dụng miễn phí
610 640  
611 641 theo quy định tại Mục 14 ĐKCT
612 642  
613 643 trong suốt Thời Hạn Thuê
614 644
615 645  thời gian gia hạn
616 646 (nế
617 647 u có
618 648 , gọi tắt là
619 649
620 650 Diện Tích Miễn Phí
621 651 ”)
622 652 .
623 653 Bên Cho Thuê cam kết sẽ không sử dụng hay làm ảnh hưởng tới quyền sử dụng bình thường phần
624 654 Diện Tích Miễn Phí
625 655 này của Bên Thuê. Để làm rõ, Diện Tích Thuê t
626 656 ại
627 657 Hợp Đồng bao gồm cả phần
628 658 Diện Tích Miễn Phí
629 659  mà Bên Thuê được
630 660  
631 661 sử dụng theo Điều này.
632 662  Nếu quyền sử dụng ổn định của Bên Thuê đối với Diện Tích Miễn Phí bị xâm phạm, thì Bên Cho Thuê bị coi là vi phạm Hợp Đồng. Trong trường hợp này, Bên Thuê được quyền: (i) đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều 7.2.2; hoặc (ii) thỏa thuận điều chỉnh giảm Tiền Thuê, mức giảm tương ứng với Diện Tích Miễn Phí bị ảnh hưởng hoặc một mức giảm khác được Bên Thuê đồng ý, đồng thời Bên Cho Thuê phải khắc phục, bồi thường thiệt hại phát sinh
633 663  cho Bên Thuê
634 664  (nếu có).
635 665 Cam kết đi bằng lối đi riêng, không đi qua Diện Tích Thuê và không được ra vào Diện Tích Thuê trong Thời Hạn Thuê và thời gian thuê gia hạn (nếu có).
636 666 Cam kết đi bằng lố
637 667 i đi riêng,
638 668  
639 669 không đi qua Diện Tích Thuê
640 670 và không được ra vào Diện Tích Thuê
641 671 trong Thời Hạn Thuê và thời gian thuê gia hạn (nếu có).
642 672 Trường hợp Diện Tích Thuê được Bên Cho Thuê cầm cố, thế chấp cho bất kỳ nghĩa vụ nào của Bên Cho Thuê hoặc bên thứ ba, Bên Cho Thuê phải cung cấp đầy đủ các thông báo, thỏa thuận đã đạt được với bên nhận cầm cố, thế chấp cho Bên Thuê và đảm bảo Bên Thuê được sử dụng Diện Tích Thuê ổn định và không bị gián đoạn trong suốt Thời Hạn Thuê. Trong trường hợp bên nhận cầm cố, thế chấp có bất kỳ thông báo, yêu cầu nào mà có thể ảnh hưởng một cách trực tiếp hoặc/và gián tiếp đến hoạt động kinh doanh của Bên Thuê tại Diện Tích Thuê thì Bên Cho Thuê phải thông báo ngay lập tức cho Bên Thuê ngay khi Bên Cho Thuê nhận được thông tin. Cho mục đích của quy định này, mọi trường hợp việc kinh doanh của Bên Thuê bị gián đoạn hoặc/và ảnh hưởng hoặc/và thiệt hại xuất phát từ hoặc liên quan đến bên nhận cầm cố, thế chấp, Bên Cho Thuê sẽ phải bồi thường mọi thiệt hại thực tế phát sinh theo thông báo của Bên Thuê.
643 673 Trường hợp Diện Tích Thuê được Bên Cho Thuê cầm cố, thế chấp cho bất kỳ nghĩa vụ nào của Bên Cho Thuê hoặc bên thứ ba
644 674 ,
645 675  Bên Cho Thuê phải
646 676  
647 677 c
648 678 ung
649    cấp đầy đủ các thông báo, thỏa thuận đã đạt được với
  679  cấp đầy đủ các thông báo, thỏa thuận
  680 đã đạt được với
650 681 bên nhận cầm cố, thế chấp
651 682  cho Bên Thuê và đảm bảo
652 683  Bên Thuê
653 684 được
654 685 sử dụng
655 686  Diện Tích Thuê
656 687  ổn định và không bị gián đoạn trong suốt Thời Hạn Thuê. Trong trường hợp
657 688 bên nhận cầm cố, thế chấp
658 689 có bất kỳ thông báo, yêu cầu nào mà có thể ảnh hưởng một cách trực tiếp hoặc/và gián tiếp đến hoạt động kinh doanh của Bên Thuê tại Diện Tích Thuê thì Bên Cho Thuê phải thông báo ngay lập tức cho Bên Thuê ngay khi Bên Cho Thuê nhận được thông tin. Cho mục đích của quy định này, mọi trường hợp việc kinh doanh của Bên Thuê bị gián đoạn hoặc/và ảnh hưởng hoặc/và thiệt hại xuất phát từ hoặc liên quan đến
659 690 bên nhận cầm cố, thế chấp
660 691 , Bên Cho Thuê sẽ phải bồi thường mọi thiệt hại thực tế phát sinh theo thông báo của Bên Thuê.
661 692 Bảo đảm toàn bộ Diện Tích Thuê được xây dựng phù hợp với quy định của pháp luật và có đầy đủ các giấy phép theo quy định pháp luật.
662 693 Bảo đảm
663 694  toàn bộ Diện Tích Thuê được xây dựng phù hợp với quy định của pháp luật
664 695  và có đầy đủ các giấy phép theo quy định pháp luật
665 696 .
666 697 Bên Cho Thuê cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm và miễn trừ trách nhiệm có liên quan cho Bên Thuê đối với (i) mọi tranh chấp/khiếu nại/khởi kiện hoặc bất kỳ biện pháp có tính chất tương tự nào khác và (ii) bất kỳ khoản bồi thường/phạt vi phạm/nghĩa vụ tài chính từ bất kỳ bên thứ ba nào, mà liên quan đến hiệu lực Hợp Đồng và/hoặc phát sinh liên quan đến quyền sở hữu/sử dụng Diện Tích Thuê của Bên Cho Thuê.
667 698 Bên Cho Thuê cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm và miễn trừ trách nhiệm có liên quan cho Bên Thuê đối với (i) mọi tranh chấp/khiếu nại/khởi kiện hoặc bất kỳ biện pháp có tính chất tương tự nào khác
668 699
669 700  (ii) bất kỳ khoản bồi thường/phạt vi phạm/nghĩa vụ tài chính từ bất kỳ bên thứ ba nào
670 701 ,
671 702  mà liên quan đến hiệu lực Hợp Đồng
672 703 và/
673 704 hoặc
674 705  phát sinh liên quan đến quyền sở hữu/sử dụng Diện Tích Thuê của Bên Cho Thuê.
  706 Trong mọi trường hợp, Bên Cho Thuê hoàn toàn không chịu trách nhiệm về mặt pháp lý hay bất cứ nghĩa vụ nào liên quan đến hoạt động kinh doanh của Bên Thuê và bên thứ 3 do Bên Thuê cho mượn, cho thuê lại Diện Tích Thuê (nếu có) trong suốt thời gian cho thuê.  
  707 Trong mọi trường hợp  
  708 ,  
  709 Bên  
  710 Cho Thuê  
  711  hoàn toàn  
  712  không chịu trách nhiệm về mặt pháp lý  
  713  hay bất cứ  
  714  nghĩa vụ  
  715 nào  
  716 liên quan đến hoạt động kinh doanh của Bên  
  717 Thuê và bên thứ 3 do Bên Thuê cho mượn, cho thuê lại Diện Tích Thuê (nếu có)  
  718  trong su  
  719  
  720 t thời gian cho thuê.  
675 721 Các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật và Hợp Đồng này.
676 722 Các
677 723 quyền và
678 724 nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật
679 725  và Hợp Đồng này
680 726 .
681 727 Quyền và nghĩa vụ của Bên Thuê
682 728 Quyền và n
683 729 ghĩa vụ của
684 730 Bên Thuê
685   Được quyền cho mượn, cho thuê lại một phần hoặc toàn bộ Diện Tích Thuê; được quyền chuyển giao, chuyển nhượng Hợp Đồng này với điều kiện không được làm thay đổi mục đích sử dụng Diện Tích Thuê quy định tại Hợp Đồng này.
  731 Được quyền cho mượn, cho thuê lại một phần hoặc toàn bộ Diện Tích Thuê; được quyền chuyển giao, chuyển nhượng Hợp Đồng này với điều kiện không được làm thay đổi mục đích sử dụng Diện Tích Thuê quy định tại Hợp Đồng này và phải được sự đồng ý bằng văn bản của Bên Cho Thuê. Bên Thuê tự chịu trách nhiệm về các hoạt động kinh doanh của Bên Thuê và bên thứ 3 do Bên Thuê cho mượn, cho thuê lại Diện Tích Thuê (nếu có) trong khu vực Diện Tích Thuê.
686 732 Đ
687 733 ược quyền cho
688 734  mượn, cho
689 735  thuê lại một phần hoặc toàn bộ Diện Tích Thuê
690 736 ;
691 737 được quyền chuyển giao, chuyển nhượng Hợp Đồng này với điều kiện không được làm thay đổi mục đích sử dụng Diện Tích Thuê quy định tại Hợp Đồng này
  738  và phải được sự đồng ý bằng văn bản của Bên Cho Thuê  
  739 .  
  740    
  741 Bên  
  742 Thuê  
  743  tự chịu trách nhiệm về các hoạt động kinh doanh của  
  744 Bên Thuê và bên thứ 3 do Bên Thuê cho mượn, cho thuê lại Diện Tích Thuê (nếu có)  
  745  trong khu vực  
  746 Diện Tích Thuê  
692 747 .
693 748 Được quyền thực hiện các Công Việc Cải Tạo quy định tại Mục 11 ĐKCT để cải tạo Diện Tích Thuê thành một mặt bằng thông suốt phù hợp với hoạt động kinh doanh của Bên Thuê và lắp đặt các trang thiết bị tại Diện Tích Thuê.
694 749 Được quyền thực hiện các Công Việc Cải Tạo quy định tại Mục 11 ĐKCT để cải tạo Diện Tích Thuê thành một mặt bằng thông suốt phù hợp với hoạt động kinh doanh của Bên Thuê và lắp đặt các trang thiết bị tại Diện Tích Thuê
695 750 .
696 751  
697 752 Di chuyển toàn bộ tài sản, nhân viên của Bên Thuê ra khỏi Diện Tích Thuê và bàn giao Diện Tích Thuê theo hiện trạng sử dụng của Bên Thuê tại thời điểm hoàn trả cho Bên Cho Thuê khi Hợp Đồng chấm dứt.
698 753 Di chuyển toàn bộ tài sản, nhân viên của
699 754 Bên Thuê
700 755  ra khỏi Diện Tích Thuê
701 756  và bàn giao Diện Tích Thuê
702 757 theo hiện trạng sử dụng của
703 758 Bên Thuê
704 759  tại thời điểm hoàn trả
705 760 cho
706 761 Bên Cho Thuê
707 762  
708 763 khi Hợp Đồng chấm dứt.
709 764 Được quyền cấn trừ Tiền Đặt Cọc vào các khoản tiền mà Bên Thuê phải trả cho Bên Cho Thuê vào kỳ thanh toán cuối cùng của Hợp Đồng.
710 765 Được quyền cấn trừ Tiền Đặt Cọc vào các khoản tiền mà
711 766 Bên Thuê
712 767  phải trả cho
713 768 Bên Cho Thuê
714 769  
715 770 vào kỳ thanh toán cuối cùng của Hợp Đồng
  771 .  
  772 Bên Thuê chịu mọi trách nhiệm liên quan tới các quy định của pháp luật về phòng cháy chữa cháy; an ninh trật tự tại Diện Tích Thuê trong suốt Thời gian thuê. Trường hợp phải trang bị, lắp đặt các trang thiết bị liên quan tới phòng cháy, chữa cháy, mọi chi phí phát sinh do Bên Thuê chi trả.  
  773 Bên Thuê chịu mọi trách nhiệm liên quan tới các quy định của pháp luật về phòng cháy chữa cháy; an ninh trật tự tại Diện Tích Thuê trong suốt Thời gian thuê.  
  774 Trường hợp phải trang bị, lắp đặt các trang thiết bị liên quan tới phòng cháy, chữa cháy, mọi chi p  
  775 hí phát sinh do  
  776 Bên Thuê  
  777  chi trả.  
  778 Quá trình thực hiện Công Việc Cải Tạo quy định tại Mục 11 ĐKCT Bên Thuê có trách nhiệm tuân thủ mọi quy định pháp luật về xây dựng, an toàn lao động và bảo vệ môi trường. Bên Thuê tự chịu trách nhiệm về mọi sự cố (nếu có) trong quá trình thực hiện Công Việc Cải Tạo.  
  779 Quá trình  
  780  thực hiện Công Việc Cải Tạo quy định tại Mục 11 ĐKCT Bên Thuê  
  781 có trách nhiệm tuân thủ mọi quy định pháp luật về xây dựng  
  782 ,  
  783  an toàn  
  784    
  785 lao động  
  786 và bảo vệ môi trường  
  787 .  
  788 Bên Thuê tự chịu trách nhiệm về mọi sự cố (nếu có) trong quá trình thực hiện Công Việc Cải Tạo.  
  789 Tự thanh toán với nhà cung cấp liên quan đến phí sử dụng điện, nước, điện thoại, internet, vệ sinh.... theo khối lượng thực tế sử dụng kể từ ngày nhận Diện Tích Thuê để thực hiện công việc cải tao, sửa chữa cho đến khi không còn sử dụng.  
  790 Tự thanh toán với nhà cung cấp liên quan đến phí  
  791    
  792 sử dụng điện, nước, điện thoại, internet,  
  793 vệ sinh  
  794 .... theo khối lượng thực tế sử dụng kể từ ngày nhận  
  795 Diện Tích Thuê  
  796    
  797 để thực hiện công việc cải tao, sửa chữa  
  798 cho đến khi không còn sử dụng  
716 799 .
717 800 Giữ gìn Diện Tích Thuê, sửa chữa những hư hỏng do Bên Thuê gây ra.
718 801 Giữ gìn
719 802 Diện Tích Thuê
720 803 , sửa chữa những hư hỏng
721 804 do
722 805 Bên Thuê
723 806  gây ra.
724 807  
725 808 Các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật và Hợp Đồng này.
726 809 Các
727 810  quyền và
728 811  nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật
729 812  và Hợp Đồng này
730 813 .
731 814 Trách nhiệm khi vi phạm Hợp Đồng
732 815 Trách nhiệm khi v
733 816 i phạm Hợp Đồng
734 817 Trừ khi Hợp Đồng có quy định khác, nếu một Bên vi phạm bất kỳ nghĩa vụ nào theo quy định tại Hợp Đồng này thì có trách nhiệm bồi thường cho Bên còn lại mọi thiệt hại phát sinh. Trường hợp Bên Cho Thuê vi phạm quy định Hợp Đồng, Bên Thuê có quyền: (i) tạm ngừng thanh toán Tiền Thuê cho đến khi Bên Cho Thuê khắc phục xong vi phạm và được Bên Thuê xác nhận; và/hoặc (ii) cấn trừ các khoản phạt, bồi thường/ khắc phục thiệt hại vào Tiền Thuê hoặc khoản tiền phải thanh toán cho Bên Cho Thuê.
735 818 Trừ khi Hợp Đồng có quy định khác, n
736 819 ếu
737 820 một
738 821 B
739 822 ên vi phạm bất kỳ nghĩa vụ nào theo quy định tại Hợp Đồng này thì có trách nhiệm bồi thường cho
740 823 B
741 824 ên còn lại mọi thiệt hại phát sinh.
742 825  Trường hợp Bên Cho Thuê vi phạm quy định Hợp Đồng, Bên Thuê có quyền: (i) tạm ngừng thanh toán Tiền Thuê cho đến khi Bên Cho Thuê khắc phục xong vi phạm và được Bên Thuê xác nhận; và/hoặc (ii) cấn trừ các khoản phạt, bồi thường/ khắc phục thiệt hại vào Tiền Thuê hoặc khoản tiền phải thanh toán cho Bên Cho Thuê.
743 826 ĐIỀU 6. PHÁ DỠ, THU HỒI DIỆN TÍCH THUÊ
744 827 ĐIỀU
745 828 6
746 829 .
747 830  
748 831 PHÁ DỠ, THU HỒI DIỆN TÍCH THUÊ
749 832 Trường hợp một phần/toàn bộ Diện Tích Thuê bị thu hồi hay phá dỡ do Bên Cho Thuê vi phạm quy định về pháp luật xây dựng (nếu có), và/hoặc Bên Cho Thuê không được công nhận bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho việc sở hữu Diện Tích Thuê hoặc việc phá dỡ, thu hồi Diện Tích Thuê để thực hiện các dự án, quy hoạch của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, khi đó tùy theo quyết định của Bên Thuê:
750 833 Trường hợp một phần/toàn bộ Diện Tích Thuê bị thu hồi hay phá dỡ do
751 834 Bên Cho Thuê
752 835  vi phạm quy định về pháp luật xây dựng (nế
753 836 u có), và/
754 837 hoặc
755 838 Bên Cho Thuê
756 839  không được công nhận bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho việc sở hữu Diện Tích Thuê hoặc việc phá dỡ, thu hồi Diện Tích Thuê để thực hiện các dự án, quy hoạch của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, khi đó tùy theo quyết định của
757 840 Bên Thuê
758 841 :
759 842 Bên Thuê có thể tiếp tục thuê Diện Tích Thuê sau khi bị thu hồi hay phá dỡ một phần (“Diện Tích Thuê Còn Lại”) và:
760 843 Bên Thuê
761 844  có thể tiếp tục thuê Diện Tích Thuê sau khi bị thu hồi hay phá dỡ một phần
762 845 (“Diện Tích Thuê Còn Lại
763 846 ”) và:
764 847 Bên Thuê sẽ không phải trả Tiền Thuê cho Bên Cho Thuê trong thời gian phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê. Cho mục đích của quy định này, Bên Cho Thuê phải trả lại cho Bên Thuê số Tiền Thuê Bên Thuê đã trả trước cho giai đoạn phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo hoặc số tiền này sẽ được Bên Thuê khấu trừ vào kỳ thanh toán Tiền Thuê gần nhất của Bên Thuê; và
765 848 Bên Thuê
766 849  sẽ không phải trả Tiền Thuê cho
767 850 Bên Cho Thuê
768 851  trong thời gian phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê. Cho mục đích của quy định này,
769 852 Bên Cho Thuê
770 853  phải trả lại cho
771 854 Bên Thuê
772 855  số Tiền Thuê
773 856 Bên Thuê
774 857  đã trả trước cho giai đoạn phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo hoặc số tiền này sẽ được
775 858 Bên Thuê
776 859  khấu trừ vào kỳ thanh toán Tiền Thuê gần nhất của
777 860 Bên Thuê
778 861 ; và
779 862 Tiền Thuê khi đó sẽ được tính tương ứng với phần Diện Tích Thuê Còn Lại; và
780 863 Tiền Thuê khi đó sẽ được tính tương ứng với phần Diện Tích Thuê Còn Lại; và
781 864 Bên Cho Thuê bồi thường thiệt hại (nếu có) cho Bên Thuê do việc phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê; và
782 865 Bên Cho Thuê
783 866  bồi thường thiệt hại (nếu có) cho
784 867 Bên Thuê
785 868  do việc phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê; và
786 869 Để làm rõ, các Bên cùng đồng ý rằng Bên Cho Thuê có nghĩa vụ sửa chữa Diện Tích Thuê trong vòng 10 (mười) ngày kể từ ngày Diện Tích Thuê bị thu hồi, phá dỡ. Trường hợp, Bên Cho Thuê không tiến hành sửa chữa Diện Tích Thuê khi bị phá dỡ, thu hồi trong thời hạn 10 (mười) ngày đó, thì tùy theo quyết định của Bên Thuê:
787 870 Để làm rõ, các Bên cùng đồng ý rằng
788 871 Bên Cho Thuê
789 872  có nghĩa vụ sửa chữa Diện Tích Thuê trong vòng 10 (mười
790 873 ) ngày
791 874  kể từ ngày Diện Tích Thuê bị thu hồi, phá dỡ. Trường hợp,
792 875 Bên Cho Thuê
793 876  không tiến hành sửa chữa Diện Tích Thuê khi bị phá dỡ, thu hồi
794 877  trong thời hạn 10 (mười) ngày đó
795 878 , thì tùy theo quyết định của
796 879 Bên Thuê
797 880 :
798 881 Bên Thuê có thể tự thuê nhà thầu của Bên Thuê sửa chữa Diện Tích Thuê (không phải nghĩa vụ). Khi đó, toàn bộ chi phí sửa chữa Diện Tích Thuê, Bên Thuê sẽ khấu trừ trực tiếp vào Tiền Thuê được thanh toán trong các kỳ thanh toán gần nhất.
799 882 Bên Thuê
800 883  có thể tự thuê nhà thầu của
801 884 Bên Thuê
802 885  sửa chữa Diện Tích Thuê (
803 886 không phải nghĩa vụ
804 887 ). Khi đó, toàn bộ chi phí sửa chữa Diện Tích Thuê,
805 888 Bên Thuê
806    sẽ
807   khấu trừ trực tiếp vào Tiền Thuê được thanh toán trong các kỳ thanh toán gần nhất.
  889  sẽ khấu trừ trực tiếp vào Tiền Thuê được thanh toán trong các kỳ thanh toán gần nhất.
808 890 Hoặc Bên Thuê có thể đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều 7.2.2 ĐKC và quy định liên quan khác của Hợp Đồng này.
809 891 Hoặc
810 892 Bên Thuê
811 893  có thể đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều
812 894 7
813 895 .2.2
814 896  ĐKC
815 897  và quy định liên quan khác của Hợp Đồng này.
816 898 Hoặc Bên Thuê có quyền đơn phương chấm dứt Hợp Đồng phù hợp với quy định tại Điều 7.2.2 ĐKC và quy định liên quan khác của Hợp Đồng nếu hoạt động kinh doanh của Bên Thuê bị ảnh hưởng do việc phá dỡ, thu hồi Diện Tích Thuê. Bên Cho Thuê phải hoàn trả, thanh toán cho Bên Thuê tất cả các chi phí như quy định tại Điều 7.2.2 ĐKC và quy định liên quan khác của Hợp Đồng này.
817 899 Hoặc
818 900  
819 901 Bên Thuê
820 902  có quyền đơn phương chấm dứt Hợp Đồng phù hợp với quy định tại Điều
821 903 7
822 904 .2.2
823 905 ĐKC
824 906  
825 907 và quy định liên quan khác của Hợp Đồng nếu hoạt động kinh doanh của
826 908 Bên Thuê
827 909  bị ảnh hưởng do việc phá dỡ, thu hồi Diện Tích Thuê.
828 910 Bên Cho Thuê
829 911  phải hoàn trả, thanh toán cho
830   Bên Thuê
  912 Bên
  913 Thuê
831 914  tất cả các chi phí như quy định tại Điều
832 915 7
833 916 .2.2
834 917 ĐKC
835 918  
836 919 và quy định liên quan khác của Hợp Đồng này
837 920 .
  921 Điều 6 Bên Cho Thuê đề xuất bỏ, bởi lẽ: Bên Thuê được toàn quyền phá dỡ, sửa chữa, xây mới… diện tích thuê. Trước khi ký Hợp đồng, Bên Thuê đã được Bên Cho Thuê cho biết về thông tin quy hoạch tại Diện Tích Thuê và Bên Thuê đã kiểm tra đối chiếu thông tin liên quan tới quy hoạch. Đề nghị Bên Thuê có kế hoạch xây dựng và sử dụng Diện Tích Thuê phù hợp với quy hoạch. Bên Cho Thuê sẽ không chịu trách nhiệm đối với diện tích xây dựng của Bên Thuê bị thu hồi, phá dỡ do quy hoạch.  
  922 Điều  
  923 6 Bên Cho Thuê  
  924  đề xuất bỏ, bởi lẽ: Bên Thuê được toàn quyền phá dỡ, sửa chữa, xây mới… diện tích thuê. Trước khi ký Hợp đồng, Bên Thuê đã được Bên Cho  
  925  Thuê cho biết về thông tin quy hoạch tại Diện Tích Thuê và Bên Thuê đã kiểm tra đối chiếu thông tin liên quan tới quy hoạch. Đề nghị Bên Thuê có kế hoạch  
  926 xây dựng và sử dụng Diện Tích Thuê phù hợp với quy hoạch. Bên Cho Thuê sẽ không chịu trách nhiệm đối với diện tích xây dựng  
  927  của Bên Thuê bị thu hồi, phá dỡ  
  928 do quy hoạch.  
838 929 ĐIỀU 7. CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG
839 930 ĐIỀU
840 931 7
841 932 .
842 933  
843 934 CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG
844 935 Hợp Đồng này sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau:
845 936 Hợp Đồng này sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau:
846 937 Hợp Đồng này hết hạn mà Các Bên không đạt được bất kỳ thỏa thuận gia hạn nào.
847 938 Hợp Đồng này hết hạn mà Các Bên không đạt được bất kỳ thỏa thuận gia hạn nào.
848 939 Các Bên cùng đồng ý thỏa thuận chấm dứt Hợp Đồng trước thời hạn.
849 940 Các Bên
850 941 cùng đồng ý
851 942 thỏa thuận chấm dứt Hợp Đồng trước thời hạn.
852 943  
853 944 Một trong Các Bên gặp phải Sự Kiện Bất Khả Kháng và Sự Kiện Bất Khả Kháng đó xảy ra liên tục quá 90 (chín mươi) ngày dẫn đến Diện Tích Thuê không thể sử dụng cho mục đích thuê của Hợp Đồng này.
854 945 Một trong Các Bên gặp phải
855 946 Sự Kiện Bất Khả Kháng
856 947
857 948 Sự Kiện Bất Khả Kháng
858 949 đó xảy ra liên tụ
859 950 c quá
860 951 9
861 952 0
862 953  (
863 954 chín
864 955  mươi)
865 956  ngày
866 957 dẫn đến Diện Tích Thuê không thể sử dụng cho mục đích thuê của Hợp Đồng này.
867 958 Các trường hợp đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều 7.2 ĐKC.
868 959 Các trường hợp đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều
869 960 7
870 961 .2
871 962  ĐKC
872 963 .
873 964 Đơn phương chấm dứt Hợp Đồng:
874 965 Đơn phương chấm dứt Hợp Đồng:
875   Bên Thuê có quyền đơn phương chấm dứt Hợp Đồng trước thời hạn với điều kiện Bên Thuê phải gửi thông báo trước cho Bên Cho Thuê 01 (một) tháng, theo đó, Bên Cho Thuê có trách nhiệm hoàn trả toàn bộ Tiền Đặt Cọc cho Bên Thuê.
  966 Bên Thuê có quyền đơn phương chấm dứt Hợp Đồng trước thời hạn với điều kiện Bên Thuê phải gửi thông báo trước cho Bên Cho Thuê 01 (một) tháng, theo đó, Bên Cho Thuê có trách nhiệm hoàn trả toàn bộ Tiền Đặt Cọc cho Bên Thuê. Hợp đồng này không bị hủy ngang trong suốt thời hạn thuê. Nếu Bên Thuê tự ý đơn phương chấm dứt Hợp Đồng, Bên Thuê phải thực hiện báo trước bằng văn bản cho Bên Cho Thuê ít nhất 01 tháng. Trong trường hợp này, Bên Thuê phải giao trả Diện Tích Thuê theo hiện trạng sử dụng tại thời điểm hoàn trả, không được lấy lại tiền đặt cọc và phải thanh toán tiền thuê nhà tính đến ngày Bên Thuê di dời hết tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê.
876 967 Bên Thuê
877 968  
878 969 có quyền đơn phương chấm dứ
879 970 t H
880 971 ợp
881 972 Đ
882 973 ồng trước
883 974 thời
884 975 hạn với điều kiện
885 976 Bên Thuê
886 977  phải
887 978 gửi thông báo trước cho
888 979 Bên Cho Thuê
889 980  
890 981 0
891 982 1
892 983  (
893 984 một
894 985 )
895 986  tháng
896 987 , theo đó,
897 988  
898 989 Bên Cho Thuê
899 990  
900 991 có trách nhiệm
901 992  
902 993 hoàn trả toàn bộ Tiền Đặt Cọc cho
903 994 Bên Thuê
904 995 .
905 996  
906   Bên Thuê có quyền chấm dứt Hợp Đồng nếu Bên Cho Thuê vi phạm bất kỳ nghĩa vụ nào theo Hợp Đồng này, mà (i) vi phạm đó không được khắc phục trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày Bên Thuê thông báo về vi phạm đó; hoặc (ii) theo nhận định của Bên Thuê rằng vi phạm đó là không thể khắc phục được. Trong trường hợp này, Bên Cho Thuê có trách nhiệm bồi thường cho Bên Thuê mọi thiệt hại phát sinh như chi phí đầu tư, mua sắm trang thiết bị, chi phí cải tạo, sửa chữa Diện Tích Thuê, chi phí vận chuyển, di dời hàng hóa, tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê, và khoản bồi thường thiệt hại tương đương tổng doanh thu của 01 (một) tháng liền trước với thời điểm chấm dứt Hợp Đồng…, hoàn trả cho Bên Thuê Tiền Đặt Cọc và Tiền Thuê chưa sử dụng hết tới thời điểm chấm dứt, và chịu khoản tiền phạt tương đương Tiền Đặt Cọc.
  997 Hợp đồng này không bị hủy ngang trong
  998 suốt thời hạn thuê
  999 . Nếu Bên Thuê tự ý đơn phương chấm dứt Hợp Đồng, Bên Thuê phải thực hiện báo trước bằng văn bản cho Bên Cho Thuê ít nhất 01 tháng.
  1000 Trong trường hợp này,
  1001 Bên Thuê
  1002 phải giao tr
  1003 ả Diện Tích Thuê theo hiện trạng sử dụng tại thời điểm hoàn trả,
  1004 không được lấy lại tiền đặt cọc và phải thanh toán tiền thuê nhà tính đến ngày Bên Thuê di dời hết tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê.
  1005 Bên Thuê có quyền chấm dứt Hợp Đồng nếu Bên Cho Thuê vi phạm bất kỳ nghiêm trọng các nghĩa vụ nào theo Hợp Đồng này, mà (i) vi phạm đó không được khắc phục trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày Bên Thuê thông báo về vi phạm đó; hoặc (ii) theo nhận định của Bên Thuê rằng vi phạm đó là không thể khắc phục được. Trong trường hợp này, Bên Cho Thuê có trách nhiệm bồi thường cho Bên Thuê mọi thiệt hại phát sinh như chi phí đầu tư, mua sắm trang thiết bị, chi phí cải tạo, sửa chữa Diện Tích Thuê, chi phí vận chuyển, di dời hàng hóa, tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê, và khoản bồi thường thiệt hại tương đương tổng doanh thu của 01 (một) tháng liền trước với thời điểm chấm dứt Hợp Đồng…, hoàn trả cho Bên Thuê Tiền Đặt Cọc và Tiền Thuê chưa sử dụng hết tới thời điểm chấm dứt, và chịu khoản tiền phạt tương đương Tiền Đặt Cọc.
907 1006 Bên Thuê
908 1007  có quyền chấm dứt Hợp Đồng nếu
909 1008 Bên Cho Thuê
910    vi phạm bất kỳ nghĩa vụ nào theo Hợp Đồng
  1009  vi phạm
  1010 bất kỳ
  1011 nghiêm trọng các
  1012 nghĩa vụ
  1013 nào
  1014 theo Hợp Đồng
911 1015 này, mà
912 1016 (i)
913 1017 vi phạm đó không được khắc phục trong thời hạn 07
914 1018  (bảy)
915 1019  ngày kể từ ngày
916 1020 Bên Thuê
917 1021  thông báo về vi phạm đó
918 1022 ;
919 1023  hoặc
920 1024  (ii)
921 1025  theo nhận định của
922 1026 Bên Thuê
923    rằng vi phạm đó là không thể khắc phục được. Trong trường hợp này,
  1027  rằng vi phạm đó là không thể khắc phục được
  1028 . Trong trường hợp này,
924 1029 Bên Cho Thuê
925 1030  có trách nhiệm
926 1031  
927 1032 bồi thường cho
928 1033 Bên Thuê
929 1034  mọi thiệt hại phát sinh như chi phí đầu tư, mua sắm trang thiết bị, chi phí cải tạo, sửa chữa Diện Tích Thuê, chi phí vận chuyển, di dời hàng hóa, tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê
930 1035 ,
931 1036 và khoản bồi thường thiệt hại tương đương
932 1037  tổng doanh thu của
933 1038 01 (một)
934 1039  tháng liền trước với thời điểm chấm dứt Hợp Đồng
935 1040 …, hoàn trả
936 1041 cho Bên Thuê
937 1042 Tiền Đặt Cọc và
938 1043 Tiề
939 1044 n T
940 1045 huê chưa sử dụng hết tới thời điểm chấm dứt,
941 1046 và chịu khoản tiền phạt tương đương Tiền Đặt Cọc
942 1047 .
943 1048  
944   Bên Cho Thuê có quyền chấm dứt Hợp Đồng này nếu Bên Thuê không thanh toán Tiền Thuê sau 02 (hai) tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán và Bên Cho Thuê đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của mình theo Hợp Đồng. Trong trường hợp này, Bên Thuê phải thanh toán cho Bên Cho Thuê tiền lãi chậm thanh toán bằng 150% lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trả sau, áp dụng cho khách hàng cá nhân do Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán đối với khoản tiền chậm trả cho khoảng thời gian chậm trả và Bên Cho Thuê được quyền giữ lại khoản Tiền Đặt Cọc.
  1049 Bên Cho Thuê có quyền chấm dứt Hợp Đồng này nếu Bên Thuê không thanh toán Tiền Thuê sau 02 (hai) tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán và Bên Cho Thuê đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của mình theo Hợp Đồng. Trong trường hợp này, Bên Thuê phải thanh toán cho Bên Cho Thuê tiền lãi chậm thanh toán bằng 150% lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trả sau, áp dụng cho khách hàng cá nhân do Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán đối với khoản tiền chậm trả cho khoảng thời gian chậm trả và Bên Cho Thuê được quyền giữ lại khoản Tiền Đặt Cọc.Nếu sau 60 ngày , kể từ ngày đến hạn thanh toán, Bên Thuê không thanh toán Tiền Thuê, Bên Cho Thuê có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng mà không phải chịu bất cứ khoản bồi thường thiệt hại nào cho Bên Thuê đối với các chi phí đầu tư, mua sắm trang thiết bị, chi phí cải tạo, sửa chữa Diện Tích Thuê, chi phí vận chuyển, di dời hàng hóa, tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê…, Trường hợp này Bên Thuê không được nhận lại Tiền Đặt Cọc đồng thời phải thanh toán Tiền Thuê (bao gồm tiền lãi chậm trả) còn thiếu tính tới thời điểm chấm dứt, và chịu trách nhiệm khắc phục, sửa chữa những hư hỏng tại Diện Tích Thuê.
945 1050 Bên Cho Thuê
946 1051  có quyền chấm dứt Hợp Đồng này nếu
947 1052 Bên Thuê
948 1053  không thanh toán Tiền Thuê sau
949 1054 0
950 1055 2
951 1056  
952 1057 (
953 1058 hai
954 1059 )
955 1060 tháng
956 1061 kể từ ngày đến hạn thanh toán
957 1062  
958 1063
959 1064 Bên Cho Thuê
960 1065  đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của mình theo Hợp Đồng
961 1066 . T
962 1067 rong trường hợp này,
963 1068 Bên Thuê
964 1069  phải thanh toán cho
965 1070 Bên Cho Thuê
966 1071  tiền lãi chậm thanh toán bằng 150% lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trả sau, áp dụng cho khách hàng cá nhân do Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán đối với khoản tiền chậm trả cho khoảng thời gian chậm trả
967 1072
968 1073 Bên Cho Thuê
969 1074  
970 1075 được quyền giữ lại
971 1076  khoản Tiền Đặt Cọc.
  1077 Nếu sau 60 ngày  
  1078 , kể từ ngày đến hạn thanh toán, Bên Thuê không thanh toán Tiền Thuê, Bên Cho Thuê có quyền đơn phương chấm dứt hợp  
  1079 đồng mà không phải chịu bất cứ khoản bồi thường  
  1080 thiệt hại  
  1081 nào cho Bên Thuê đối với các  
  1082 chi phí đầu tư, mua sắm trang thiết bị, chi phí cải tạo, sửa chữa Diện Tích Thuê, chi phí vận chuyển, di dời hàng hóa, tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê…,  
  1083 Trường hợp này  
  1084  Bên Thuê  
  1085 không được nhận lại  
  1086 Tiền Đặt Cọc  
  1087 đồng thời phải thanh toán  
  1088  Tiền Thuê  
  1089  (bao gồm tiền lãi chậm  
  1090  trả)  
  1091    
  1092    
  1093 còn thiếu tính  
  1094  tới thời điểm chấm dứt, và chịu  
  1095 trách nhiệm khắc phục, sửa chữa những hư hỏng tại Diện Tích Thuê  
  1096 .  
972 1097 Khi Hợp Đồng chấm dứt, nếu Bên Thuê đã gửi thông báo bàn giao lại Diện Tích Thuê cho Bên Cho Thuê, nhưng Bên Cho Thuê không đến nhận bàn giao theo thông báo, hoặc không ký biên bản bàn giao mà không có lý do chính đáng (theo quy định tại Hợp Đồng, quy định pháp luật hoặc lý do chính đáng khác được Bên Thuê chấp thuận), thì ngày Bên Thuê hoàn thành nghĩa vụ bàn giao được xác định là ngày nêu tại thông báo bàn giao của Bên Thuê.
973 1098 Khi Hợp Đồng
974 1099  chấm dứt
975   , nếu Bên Thuê đã gửi thông báo bàn giao lại Diện Tích Thuê cho Bên Cho Thuê, nhưng Bên Cho Thuê không đến nhận bàn giao theo thông báo, hoặc không ký biên bản bàn giao mà không có lý do chính đáng (theo quy định tại Hợp Đồng, quy định pháp luật
976   hoặc lý do chính đáng khác được Bên Thuê chấp thuận), thì ngày Bên Thuê hoàn thành nghĩa vụ bàn giao được xác định là ngày nêu tại thông báo bàn giao của Bên Thuê.
  1100 , nếu Bên Thuê đã gửi thông báo bàn giao lại Diện Tích Thuê cho Bên Cho Thuê, nhưng Bên Cho Thuê không đến nhận bàn giao theo thông báo, hoặc không ký biên bản bàn giao mà không có lý do chính đáng (theo quy định tại Hợp Đồng, quy định pháp luật hoặc lý do chính đáng khác được Bên Thuê chấp thuận), thì ngày Bên Thuê hoàn thành nghĩa vụ bàn giao được xác định là ngày nêu tại thông báo bàn giao của Bên Thuê.
977 1101 ĐIỀU 8. CÁC QUY ĐỊNH KHÁC
978 1102 ĐIỀU
979 1103 8
980 1104 .
981 1105  
982 1106 CÁC QUY ĐỊNH KHÁC
983 1107  Bất kỳ tranh chấp nào phát sinh liên quan đến Hợp Đồng này sẽ được giải quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp thương lượng không thành trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày tranh chấp, bất kỳ Bên nào cũng có quyền đưa vụ việc tranh chấp ra toà án giải quyết.
984 1108  
985 1109 Bất kỳ tranh chấp nào phát sinh liên quan đến Hợp Đồng này
986 1110 sẽ được
987 1111  giải quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp thương lượng
988 1112  không thành
989 1113  
990 1114 t
991 1115 r
992 1116 o
993 1117 n
994 1118 g
995 1119 t
996 1120 hời h
997 1121
998 1122 n 30 (ba mươi)
999 1123 n
1000 1124 g
1001 1125 à
1002 1126 y kể từ ngày tranh chấp
1003 1127 ,
1004 1128 bất kỳ
1005 1129  
1006 1130 B
1007 1131 ên
1008 1132  nào cũng
1009 1133  
1010 1134 có quyền đưa vụ việc tranh chấp ra toà án giải quyết.
1011 1135 Những nội dung thỏa thuận trước đây trái với quy định tại Hợp Đồng này sẽ chấm dứt hiệu lực. Các vấn đề/nội dung chưa được Các Bên thỏa thuận tại Hợp Đồng này sẽ được điều chỉnh theo quy định pháp luật Việt Nam vào từng thời điểm.
1012 1136 Những nội dung thỏa thuận trước đây trái với quy định tại Hợp Đồng này sẽ chấm dứt hiệu lực. Các vấn đề/nội dung chưa được Các Bên thỏa thuận tại Hợp Đồng này sẽ được điều chỉnh theo quy định pháp luật Việt Nam vào từng thời điểm.
1013   Hợp Đồng này được ký kết vào ngày, tháng, năm được ghi ở phần đầu của Hợp Đồng và có hiệu lực kể từ ngày:
1014   Hợp Đồng này được ký kết vào ngày, tháng, năm được ghi ở phần đầu của Hợp Đồng và có hiệu lực kể từ ngày:
  1137 Hợp Đồng này được ký kết vào ngày, tháng, năm được ghi ở phần đầu của Hợp Đồng và có hiệu lực kể từ ngày ký:.
  1138 Hợp Đồng này được ký kết vào ngày, tháng, năm được ghi ở phần đầu của Hợp Đồng và có hiệu lực kể từ ngày
  1139  ký
  1140 :
  1141 .
1015 1142 Được đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký kết; và
1016 1143 Được đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký kết; và
1017 1144 Bên Thuê đăng ký thành công địa điểm kinh doanh cho Diện Tích Thuê tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền; và
1018 1145 Bên Thuê
1019 1146  đăng ký thành công địa điểm kinh doanh cho Diện Tích Thuê tại cơ quan nhà nước có thẩm quyề
1020 1147 n; và
1021 1148 Bên Thuê nhận được các tài liệu hợp lệ từ Bên Cho Thuê theo yêu cầu của Bên Thuê.
1022 1149 Bên Thuê
1023 1150  nhận được các tài liệu hợp lệ từ
1024 1151 Bên Cho Thuê
1025 1152  theo yêu cầu của
1026 1153 Bên Thuê
1027 1154 .
1028 1155 Trừ khi Bên Thuê đồng ý khác đi, trường hợp Bên Thuê không đăng ký được địa điểm kinh doanh cho Diện Tích Thuê tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Bên Cho Thuê không cung cấp được các tài liệu hợp lệ theo yêu cầu Bên Thuê, khi đó, Hợp Đồng không phát sinh hiệu lực và Các Bên sẽ hoàn trả cho nhau những gì đã nhận, bao gồm (i) Tiền Đặt Cọc và các khoản tiền Bên Cho Thuê đã nhận (nếu có) sẽ được trả lại cho Bên Thuê trong vòng 05 (năm) ngày kể từ ngày Bên Thuê yêu cầu; và (ii) Bên Thuê sẽ hoàn trả Diện Tích Thuê cho Bên Cho Thuê.
1029 1156 Trừ khi
1030 1157 Bên Thuê
1031 1158  đồng ý khác đi, trường hợp
1032 1159 Bên Thuê
1033 1160  không đăng ký được địa điểm kinh doanh cho Diện Tích Thuê tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc
1034 1161 Bên Cho Thuê
1035 1162  không cung cấp được các tài liệu hợp lệ theo yêu cầu
1036 1163 Bên Thuê
1037 1164 , khi đó, Hợp Đồng không phát sinh hiệu lực và Các Bên sẽ hoàn trả cho nhau những gì đã nhận, bao gồm
1038 1165 (i)
1039 1166 Tiền Đặt Cọc
1040 1167  và
1041 1168  
1042 1169 các khoản tiền
1043 1170 Bên Cho Thuê
1044 1171  đã nhận (nếu có) sẽ được trả lại cho
1045 1172 Bên Thuê
1046 1173  
1047 1174 trong vòng 05
1048 1175  (năm)
1049 1176  ngày kể từ ngày
1050 1177 Bên Thuê
1051 1178  yêu cầu
1052 1179 ; và
1053 1180 (ii)
1054 1181 Bên Thuê
1055 1182  sẽ hoàn trả Diện Tích Thuê cho
1056 1183 Bên Cho Thuê
1057 1184 .
  1185 Bất kỳ thông báo nào do Bên Thuê gửi Bên Cho Thuê sẽ được coi là đã gửi thành công đến Bên Cho Thuê vào (i) ngày gửi, nếu gửi bằng điện thoại/fax/email; (ii) ngày nhận hoặc 03 ngày kể từ ngày gửi, theo xác nhận của đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính nếu gửi thư, với điều kiện Bên Thuê gửi đến đúng địa chỉ nhận thông báo của Bên Cho Thuê theo quy định tại Hợp Đồng (địa chỉ, email hoặc số điện thoại). Trong trường hợp thay đổi địa chỉ nhận thông báo, Bên Cho Thuê có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho Bên Thuê ít nhất 03 (ba) ngày trước khi thay đổi. Mục này Bên Cho Thuê đề xuất cung cấp thông tin cụ thể (điện thoại, fax, email…) của người do Bên Thuê giao trách nhiệm liên lạc, thông báo với Bên Cho Thuê. Trường hợp gửi qua bưu điện thì ngày nhận sẽ là ngày bưu điện có báo phát thành công tới Bên Cho Thuê  
1058 1186 Bất kỳ thông báo nào do Bên Thuê gửi Bên Cho Thuê sẽ được coi là đã gửi thành công đến Bên Cho Thuê vào (i) ngày gửi, nếu gửi bằng điện thoại/fax/email; (ii) ngày nhận hoặc 03 ngày kể từ ngày gửi, theo xác nhận của đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính nếu gửi thư, với điều kiện Bên Thuê gửi đến đúng địa chỉ nhận thông báo của Bên Cho Thuê theo quy định tại Hợp Đồng (địa chỉ, email hoặc số điện thoại). Trong trường hợp thay đổi địa chỉ nhận thông báo, Bên Cho Thuê có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho Bên Thuê ít nhất 03 (ba) ngày trước khi thay đổi.
1059   Bất kỳ thông báo nào do Bên Thuê gửi Bên Cho Thuê sẽ được coi là đã gửi thành công đến Bên Cho Thuê vào (i) ngày gửi, nếu gửi bằng điện thoại/fax/email; (ii) ngày nhận hoặc 03 ngày kể từ ngày gửi, theo xác nhận của đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính nếu gửi thư, với điều kiện Bên Thuê gửi đến đúng địa chỉ nhận thông báo của Bên Cho Thuê theo quy định tại Hợp Đồng (địa chỉ, email hoặc số điện thoại). Trong trường hợp thay đổi địa chỉ nhận thông báo, Bên Cho Thuê có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho Bên Thuê ít nhất 03 (ba) ngày trước khi thay đổi.
  1187  
  1188 Mục này Bên Cho Thuê đề xuất cung cấp thông tin cụ thể
  1189 (điện thoại, fax, email…)
  1190 của người
  1191 do Bên Thuê giao trách nhiệm liên lạc, thông báo với Bên Cho Thuê
  1192 . Trường hợp gửi qua bưu điện thì ngày nhận sẽ là ngày
  1193 bưu điện
  1194 có báo phát thành công tới Bên Cho Thuê
1060 1195 Hợp Đồng này được lập thành 04 (bốn) bản gốc có giá trị pháp lý như nhau, Bên Cho Thuê giữ 02 (hai) bản và Bên Thuê giữ 02 (hai) bản để thực hiện.
1061 1196 Hợp Đồng này được lập thành
1062 1197 04
1063 1198  
1064 1199 (
1065 1200 bốn
1066 1201 ) bản gốc có giá trị pháp lý như nhau,
1067 1202 Bên Cho Thuê
1068 1203  giữ
1069 1204 02 (hai)
1070 1205  bản và
1071 1206 Bên Thuê
1072 1207  giữ
1073 1208 02 (hai)
1074 1209 bản
1075 1210  để thực hiện.
1076 1211 PHỤ LỤC 1
1077 1212 PHỤ LỤC 1
1078 1213 ĐIỀU KHOẢN CHI TIẾT
1079 1214 ĐIỀU KHOẢN CHI TIẾT
1080 1215 PHỤ LỤC 2
1081 1216 PHỤ LỤC 2
1082 1217  
1083 1218 Trường hợp Bên Cho Thuê đồng ý với toàn bộ nội dung ĐKC thì bỏ phụ lục này đi.
1084 1219 Các điều khoản của Hợp Đồng được sửa đổi như sau:
1085 1220 Các điều khoản của Hợp Đồng được sửa đổi như sau:
1086 1221 Điều khoản [__] ĐKC được thay thế như sau:
1087 1222 Điều khoản
1088 1223 [__]
1089 1224  
1090 1225 ĐKC
1091 1226 được thay thế như sau:
1092 1227 [__]
1093 1228 [__]
1094 1229 Điều khoản [__] ĐKC được thay thế như sau:
1095 1230 Điều khoản
1096 1231 [__]
1097 1232  
1098 1233 ĐKC
1099 1234 được thay thế như sau:
1100 1235 [__]
1101 1236 [__]
1102 1237
1103 1238 PHỤ LỤC [__]
1104 1239 PHỤ LỤC
1105 1240 [__]
1106 1241 CAM KẾT MINH BẠCH VÀ CHỐNG HỐI LỘ
1107 1242 CAM KẾT MINH BẠCH VÀ CHỐNG HỐI LỘ
1108 1243 (Đính kèm Hợp đồng thuê mặt bằng số ngày )
1109 1244 (Đính kèm
1110 1245 Hợp đồng thuê mặt bằng
1111 1246  
1112 1247 số
1113 1248  ngày
1114 1249 )
1115 1250 Hôm nay, ngày , chúng tôi gồm có:
1116 1251 Hôm nay, ngày
1117 1252 , chúng tôi gồm có:
1118 1253 CHI NHÁNH [__] - CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP WINCOMMERCE
1119 1254 CHI NHÁNH
1120 1255 [__]
1121 1256  -
1122 1257 CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP WINCOMMERCE
1123 1258 (Sau đây gọi là “Bên Thuê”)
1124 1259 (
1125 1260 Sau đây gọi là
1126 1261
1127 1262 Bên Thuê
1128 1263 ”)
1129 1264
1130 1265
1131 1266 CÔNG TY [__]
1132 1267 CÔNG TY
1133 1268 [__]
1134 1269 Hoặc
1135 1270 Hoặc
1136 1271 ÔNG/BÀ: [__]
1137 1272 ÔNG/BÀ:
1138 1273  
1139 1274 [__]
1140 1275 (Sau đây gọi là “Bên Cho Thuê”)
1141 1276 (
1142 1277 Sau đây gọi là
1143 1278
1144 1279 Bên Cho Thuê
1145 1280 ”)
1146 1281 Bên Thuê và Bên Cho Thuê theo đây được gọi riêng là “Bên” và gọi chung là “Các Bên”.
1147 1282 Bên Thuê
1148 1283  và Bên Cho Thuê
1149 1284 theo đây được gọi riêng là “
1150 1285 Bên
1151 1286 ” và gọi chung là “
1152 1287 Các Bên
1153 1288 ”.
1154 1289 XÉT RẰNG:
1155 1290 XÉT RẰNG:
1156 1291 Các Bên đã ký kết Hợp đồng thuê mặt bằng số ngày và các phụ lục, văn bản sửa đổi, bổ sung tại từng thời điểm (sau đây gọi chung là “Hợp Đồng”) để Bên Thuê thuê mặt bằng tại ;
1157 1292 Các Bên đã ký kết Hợp đồng thuê mặt bằng số
1158 1293  
1159 1294 ngày
1160 1295  và các phụ lục, văn bản sửa đổi, bổ sung tại từng thời điểm (sau đây gọi chung là “
1161 1296 Hợp Đồng
1162 1297 ”) để Bên Thuê thuê mặt bằng tại
1163 1298 ;
1164 1299 Các Bên thống nhất thỏa thuận các quy định về minh bạch và chống hối lộ.
1165 1300 Các Bên thống nhất thỏa thuận các quy định về minh bạch và chống hối lộ.
1166 1301 VÌ VẬY, NAY, Các Bên đồng ý ký kết Phụ lục [__] này (“Phụ Lục”) theo các điều khoản và điều kiện sau:
1167 1302 VÌ VẬY, NAY
1168 1303 , Các Bên đồng ý ký kết Phụ lục
1169 1304 [__]
1170 1305  này (“
1171 1306 Phụ Lục
1172 1307 ”) theo các điều khoản và điều kiện sau:
1173 1308 CAM KẾT MINH BẠCH VÀ CHỐNG HỐI LỘ
1174 1309 CAM KẾT MINH BẠCH VÀ CHỐNG HỐI LỘ
1175 1310 Trong quá trình thảo luận, đàm phán và thực hiện Hợp Đồng, Bên Cho Thuê cam kết rằng thành viên, quản lý, nhân viên hoặc bất kỳ người nào thuộc Bên Cho Thuê, trực tiếp hoặc gián tiếp liên lạc, giao dịch, làm việc với Bên Thuê, sẽ:
1176 1311 Trong quá trình thảo luận, đàm phán và thực hiện Hợp Đồng, Bên Cho Thuê cam kết rằng thành viên, quản lý, nhân viên hoặc bất kỳ người nào thuộc Bên Cho Thuê, trực tiếp hoặc gián tiếp liên lạc, giao dịch, làm việc với Bên Thuê, sẽ:
1177 1312 Không hứa hẹn, đề xuất, gợi ý và/hoặc đưa các khoản hối lộ, hoa hồng, chiết khấu hoặc bất kỳ các tài sản bằng tiền hoặc hiện vật hoặc lợi ích khác, dưới bất kỳ hình thức nào (bao gồm nhưng không giới hạn các hình thức như quà tặng, quà biếu, tiền mặt, tiền chuyển khoản, vay/cho vay, mượn/cho mượn, tài trợ du lịch, đầu tư, cổ phần, phần vốn góp…) (gọi chung là “Hối Lộ”) cho bất kỳ quản lý, nhân viên, hoặc bất kỳ người nào thuộc Bên Thuê (sau đây được gọi là “Người Của Bên Thuê”).
1178 1313 Không hứa hẹn, đề xuất, gợi ý và/hoặc đưa các khoản hối lộ, hoa hồng, chiết khấu hoặc bất kỳ các tài sản bằng tiền hoặc hiện vật hoặc lợi ích khác, dưới bất kỳ hình thức nào (bao gồm nhưng không giới hạn các hình thức như quà tặng, quà biếu, tiền mặt, tiền chuyển khoản, vay/cho vay, mượn/cho mượn, tài trợ du lịch, đầu tư, cổ phần, phần vốn góp…) (gọi chung là “
1179 1314 Hối Lộ
1180 1315 ”) cho bất kỳ quản lý, nhân viên, hoặc bất kỳ người nào thuộc Bên Thuê (sau đây được gọi là “
1181 1316 Người Của Bên Thuê
1182 1317 ”).
1183 1318 Không thông qua bất kỳ bên thứ ba nào để Hối Lộ Người Của Bên Thuê nhằm được ưu tiên ký Hợp Đồng, hoặc được miễn trừ (các) nghĩa vụ tại Hợp Đồng, hoặc được bổ sung (các) lợi ích không minh bạch, không công bằng khác.
1184 1319 Không thông qua bất kỳ bên thứ ba nào để Hối Lộ Người Của Bên Thuê nhằm được ưu tiên ký Hợp Đồng, hoặc được miễn trừ (các) nghĩa vụ tại Hợp Đồng, hoặc được bổ sung (các) lợi ích không minh bạch, không công bằng khác.
1185 1320 Các hành vi Hối Lộ theo quy định tại Điều này sẽ bao gồm cả các hành vi thực hiện trước, trong khi và sau khi thực hiện Hợp Đồng với Bên Thuê.
1186 1321 Các hành vi Hối Lộ theo quy định tại Điều này sẽ bao gồm cả các hành vi thực hiện trước, trong khi và sau khi thực hiện Hợp Đồng với Bên Thuê.
1187 1322 Trường hợp Bên Cho Thuê nhận thấy bất cứ Người Của Bên Thuê nào có biểu hiện, hành vi đòi Hối Lộ (bao gồm nhưng không giới hạn việc vòi vĩnh, đòi hỏi, yêu cầu Bên Cho Thuê Hối Lộ, và/hoặc bất cứ hành vi mang bản chất tương tự) thì Bên Cho Thuê có trách nhiệm thông báo ngay lập tức cho Bên Thuê theo số điện thoại: 0969182888 hoặc 0936459489, email: hoặc ; và cung cấp cho Bên Thuê toàn bộ thông tin, căn cứ, tài liệu chứng minh hành vi Hối Lộ của Người Của Bên Thuê.
1188 1323 Trường hợp Bên Cho Thuê nhận thấy bất cứ Người Của Bên Thuê nào có biểu hiện, hành vi đòi Hối Lộ (bao gồm nhưng không giới hạn việc vòi
1189 1324 vĩnh, đòi hỏi, yêu cầu Bên Cho Thuê Hối Lộ, và/hoặc bất cứ hành vi mang bản chất tương tự) thì Bên Cho Thuê có trách nhiệm thông báo ngay lập tức cho Bên Thuê theo số điện thoại: 0969182888 hoặc
1190 1325 0936459489
1191 1326 , email:
1192 1327 thucdd1@winmart.masangroup.com
1193 1328  hoặc
1194 1329 huonglt@winmart.masangroup.com
1195 1330 ;
1196 1331  và cung cấp cho Bên Thuê toàn bộ thông tin, căn cứ, tài liệu chứng minh hành vi Hối Lộ
1197 1332  của Người Của Bên Thuê.
1198 1333 Trường hợp Bên Cho Thuê chưa có đầy đủ thông tin xác thực và/hoặc chỉ nhận được yêu cầu Hối Lộ thông qua lời nói từ Người Của Bên Thuê hoặc cá nhân khác, thì Bên Cho Thuê có thể cung cấp thông tin này cho Bên Thuê. Tuy nhiên, Bên Cho Thuê đảm bảo thông tin cung cấp cho Bên Thuê là trung thực, chính xác; và Bên Cho Thuê sẽ không truyền thông, phát tán thông tin sai lệch, không có căn cứ và/hoặc nhằm mục đích tư thù cá nhân và/hoặc xâm phạm danh dự, nhân phẩm, uy tín Người Của Bên Thuê và/hoặc làm ảnh hưởng xấu đến hình ảnh, uy tín của Bên Thuê.
1199 1334 Trường hợp Bên Cho Thuê chưa có đầy đủ thông tin xác thực và/hoặc chỉ nhận được yêu cầu Hối Lộ thông qua lời nói từ Người Của Bên Thuê hoặc cá nhân khác, thì Bên Cho Thuê có thể cung cấp thông tin này cho Bên Thuê. Tuy nhiên, Bên Cho Thuê đảm bảo thông tin cung cấp cho Bên Thuê là trung thực, chính xác; và Bên Cho Thuê sẽ không truyền thông, phát tán thông tin sai lệch, không có căn cứ và/hoặc nhằm mục đích tư thù cá nhân và/hoặc xâm phạm danh dự, nhân phẩm, uy tín Người Của Bên Thuê và/hoặc làm ảnh hưởng xấu đến hình ảnh, uy tín của Bên Thuê.
1200 1335 KIỂM TRA SỰ TUÂN THỦ VÀ XỬ LÝ TRONG TRƯỜNG HỢP VI PHẠM
1201 1336 KIỂM TRA SỰ TUÂN THỦ VÀ XỬ LÝ TRONG TRƯỜNG HỢP VI PHẠM
1202 1337 Kiểm tra sự tuân thủ
1203 1338 Kiểm tra sự tuân thủ
1204 1339 Bên Thuê được quyền định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra sự tuân thủ cam kết minh bạch và không hối lộ của Bên Cho Thuê. Bên Cho Thuê đồng ý phối hợp với Bên Thuê và/hoặc đại diện của Bên Thuê trong việc thực hiện bất kỳ cuộc kiểm tra nào theo quy định tại Điều này và cung cấp các thông tin, tài liệu, giấy tờ cần thiết liên quan đến việc tuân thủ cam kết minh bạch và không hối lộ tại Phụ Lục theo yêu cầu của Bên Thuê.
1205 1340 Bên Thuê được quyền định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra sự tuân thủ cam kết minh bạch và không hối lộ của Bên Cho Thuê. Bên Cho Thuê đồng ý phối hợp với Bên Thuê và/hoặc đại diện của Bên Thuê trong việc thực hiện bất kỳ cuộc kiểm tra nào theo quy định tại Điều này và cung cấp các thông tin, tài liệu, giấy tờ cần thiết liên quan đến việc tuân thủ cam kết minh bạch và không hối lộ tại Phụ Lục theo yêu cầu của Bên Thuê.
1206 1341 Xử lý trong trường hợp vi phạm
1207 1342 Xử lý trong trường hợp vi phạm
1208 1343 Nếu Bên Cho Thuê vi phạm quy định tại Phụ Lục này, (1) Bên Cho Thuê sẽ miễn trừ cho Bên Thuê mọi trách nhiệm liên quan đến hành vi Hối Lộ của Bên Cho Thuê; và (2) Bên Thuê có quyền, tại bất kỳ thời điểm nào, áp dụng một hoặc đồng thời các biện pháp sau:
1209 1344 Nếu Bên Cho Thuê vi phạm quy định tại Phụ Lục này, (1) Bên Cho Thuê sẽ miễn trừ cho Bên Thuê mọi trách nhiệm liên quan đến hành vi Hối Lộ của Bên Cho Thuê; và (2) Bên Thuê có quyền, tại bất kỳ thời điểm nào, áp dụng một hoặc đồng thời các biện pháp sau:
1210 1345 Hủy bỏ tất cả phê duyệt, chấp thuận của Bên Thuê và/hoặc lợi ích mà Bên Cho Thuê có được liên quan đến/phát sinh từ hành vi Hối Lộ (bao gồm Hợp Đồng và các thỏa thuận/văn bản khác được ký kết giữa Bên Cho Thuê và Bên Thuê (gồm cả Công ty Cổ phần Dịch vụ Thương mại Tổng hợp WinCommerce và các chi nhánh khác của công ty) trước khi phát hiện Bên Cho Thuê có hành vi Hối Lộ). Theo đó, Bên Cho Thuê có nghĩa vụ hoàn lại các quyền lợi bổ sung có được từ hành vi Hối Lộ cho Bên Thuê; và/hoặc
1211 1346 Hủy bỏ tất cả phê duyệt, chấp thuận của Bên Thuê và/hoặc lợi ích mà Bên Cho Thuê có được liên quan đến/phát sinh từ hành vi Hối Lộ (bao gồm Hợp Đồng và các thỏa thuận/văn bản khác được ký kết giữa Bên Cho Thuê và Bên Thuê (gồm cả Công ty Cổ phần Dịch vụ Thương mại Tổng hợp WinCommerce và các chi nhánh khác của công ty) trước khi phát hiện Bên Cho Thuê có hành vi Hối Lộ). Theo đó, Bên Cho Thuê có nghĩa vụ hoàn lại các quyền lợi bổ sung có được từ hành vi Hối Lộ cho Bên Thuê; và/hoặc
1212 1347 Yêu cầu Bên Cho Thuê thanh toán một khoản tiền tương đương tiền đặt cọc quy định tại Hợp Đồng đối với một lần vi phạm và/hoặc chấm dứt Hợp Đồng theo trường hợp Bên Cho Thuê vi phạm Hợp Đồng mà không phải chịu bất cứ một khoản phạt hay bồi thường nào; và/hoặc
1213 1348 Yêu cầu Bên Cho Thuê thanh toán một khoản tiền tương đương tiền đặt cọc quy định tại Hợp Đồng đối với một lần vi phạm và/hoặc chấm dứt Hợp Đồng theo trường hợp Bên Cho Thuê vi phạm Hợp Đồng mà không phải chịu bất cứ một khoản phạt hay bồi thường nào; và/hoặc
1214 1349 Thông báo, công khai về hành vi vi phạm của Bên Cho Thuê; và/hoặc
1215 1350 Thông báo, công khai về hành vi vi phạm của Bên Cho Thuê; và/hoặc
1216 1351 Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền điều tra về vi phạm pháp luật hình sự.
1217 1352 Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền điều tra về vi phạm pháp luật hình sự.
1218 1353 CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG
1219 1354 CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG
1220 1355 Trừ khi được quy định rõ tại Phụ Lục này, bất kỳ việc hành động, không hành động, trì hoãn của một Bên sẽ không được coi là việc từ bỏ bất kỳ điều khoản, quyền, khả năng hoặc đặc quyền của Bên đó theo Phụ Lục này, và cũng không ảnh hưởng đến quyền của Bên đó trong việc thực hiện những điều khoản, quyền, khả năng hoặc đặc quyền này, hoặc các điều khoản, quyền hoặc nghĩa vụ khác.
1221 1356 Trừ khi được quy định rõ tại Phụ Lục này, bất kỳ việc hành động, không hành động, trì hoãn của một Bên sẽ không được coi là việc từ bỏ bất kỳ điều khoản, quyền, khả năng hoặc đặc quyền của Bên đó theo Phụ Lục này, và cũng không ảnh hưởng đến quyền của Bên đó trong việc thực hiện những điều khoản, quyền, khả năng hoặc đặc quyền này, hoặc các điều khoản, quyền hoặc nghĩa vụ khác
1222 1357 .
1223 1358 Nếu bất kỳ điều khoản nào của Phụ Lục này được tòa án hoặc trọng tài hoặc cơ quan nhà nước khác xác định là bất hợp pháp, vô hiệu hoặc không thể thi hành được, dù là một phần hoặc toàn bộ bởi bất kỳ lý do nào thì chỉ những điều khoản này bị loại bỏ khỏi Phụ Lục, và những điều khoản này sẽ không ảnh hưởng đến tính hợp pháp, hiệu lực hoặc thi hành của các điều khoản còn lại.
1224 1359 Nếu bất kỳ điều khoản nào của Phụ Lục này được tòa án hoặc trọng tài hoặc cơ quan nhà nước khác xác định là bất hợp pháp, vô hiệu hoặc không thể thi hành được, dù là một phần hoặc toàn bộ bởi bất kỳ lý do nào thì chỉ những điều khoản này bị loại bỏ khỏi Phụ Lục, và những điều khoản này sẽ không ảnh hưởng đến tính hợp pháp, hiệu lực hoặc thi hành của các điều khoản còn lại
1225 1360 .
1226 1361 Việc sửa đổi, bổ sung Phụ Lục này phải được thực hiện bằng văn bản và được đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký kết.
1227 1362 Việc sửa đổi, bổ sung Phụ Lục này phải được thực hiện bằng văn bản và được đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký kết
1228 1363 .
1229 1364 Phụ Lục này được lập thành 02 (hai) bản gốc bằng tiếng Việt có giá trị pháp lý như nhau, mỗi Bên giữ 01 (một) bản để thực hiện.
1230 1365 Phụ Lục này được lập thành 02 (hai) bản gốc bằng tiếng Việt có giá trị pháp lý như nhau, mỗi Bên giữ 01 (một) bản để thực hiện.
1231 1366 ĐỂ LÀM BẰNG CHỨNG, Phụ Lục này được người đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký và đóng dấu vào ngày được nêu ở phần đầu Phụ Lục.
1232 1367 ĐỂ LÀM BẰNG
1233 1368  CHỨNG
1234 1369 ,
1235 1370 Phụ Lục này được người đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký và đóng dấu vào ngày được nêu ở phần đầu Phụ Lục.

Sự so sánh này cho thấy sự khác biệt giữa hai phiên bản của So sánh điều khoản. Các tài liệu có độ tương tự 92.5% với các thay đổi 34 được phát hiện.

Dữ liệu của bạn không được lưu trữ trên máy chủ. Tất cả các so sánh diễn ra trong một phiên được mã hóa và bị xóa ngay sau khi đóng tab.