So sánh So sánh điều khoản
percent
92.5%
Sự tương đồng
edit
34
Đã tìm thấy thay đổi
add_circle
+163
Đã thêm
remove_circle
-28
Đã xóa
| Version1 | Version2 | ||
|---|---|---|---|
| 1 | HỢP ĐỒNG THUÊ MẶT BẰNG | 1 | HỢP ĐỒNG THUÊ MẶT BẰNG |
| 2 | HỢP ĐỒNG THUÊ MẶT BẰNG | 2 | HỢP ĐỒNG THUÊ MẶT BẰNG |
| 3 | tại [Số 18 ngõ 298 Ngọc Lâm, phường Ngọc Lâm, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | 3 | tại [Số 18 ngõ 298 Ngọc Lâm, phường Ngọc Lâm, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội |
| 4 | tại | 4 | tại |
| 5 | 5 | ||
| 6 | [ | 6 | [ |
| 7 | Số | 7 | Số |
| 8 | 18 ngõ 298 Ngọc Lâm, phường Ngọc Lâm, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | 8 | 18 ngõ 298 Ngọc Lâm, phường Ngọc Lâm, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội |
| 9 | Số 2, ngách 298/18 Ngọc Lâm, phường Ngọc Lâm, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội] | 9 | Số 2, ngách 298/18 Ngọc Lâm, phường Ngọc Lâm, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội] |
| 10 | Số 2, ngách 298/18 Ngọc Lâm, phường Ngọc Lâm, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | 10 | Số 2, ngách 298/18 Ngọc Lâm, phường Ngọc Lâm, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội |
| 11 | ] | 11 | ] |
| 12 | Bổ sung địa chỉ thực tế của Diện Tích Thuê | 12 | Bổ sung địa chỉ thực tế của Diện Tích Thuê |
| 13 | 13 | ||
| 14 | Số: [__] | 14 | Số: [__] |
| 15 | Số: | 15 | Số: |
| 16 | [__] | 16 | [__] |
| 17 | Ngày: [__] | 17 | Ngày: [__] |
| 18 | Ngày: | 18 | Ngày: |
| 19 | 19 | ||
| 20 | [__] | 20 | [__] |
| 21 | GIỮA | 21 | GIỮA |
| 22 | GIỮA | 22 | GIỮA |
| 23 | [Bà : Lê Phan Anh Phương – sinh ngày : 27/08/1996 – CCCD số : 15519600020 – cấp ngày : 05/12/2022 ủy quyền cho ông Lê Đức Hưng – sinh ngày : 21/07/1960 – CCCD số : 001060012745 – cấp ngày : 16/04/2021 | 23 | [Bà : Lê Phan Anh Phương – sinh ngày : 27/08/1996 – CCCD số : 15519600020 – cấp ngày : 05/12/2022 ủy quyền cho ông Lê Đức Hưng – sinh ngày : 21/07/1960 – CCCD số : 001060012745 – cấp ngày : 16/04/2021 |
| 24 | [ | 24 | [ |
| 25 | Bà | 25 | Bà |
| 26 | : Lê Phan Anh Phương – sinh ngày : 27/08/1996 – CCCD số : 15519600020 – cấp ngày : 05/12/2022 ủy quyền cho ông Lê Đức Hưng – sinh ngày : 21/07/1960 – CCCD số : 001060012745 – cấp ngày : 16/04/2021 | 26 | : Lê Phan Anh Phương – sinh ngày : 27/08/1996 – CCCD số : 15519600020 – cấp ngày : 05/12/2022 ủy quyền cho ông Lê Đức Hưng – sinh ngày : 21/07/1960 – CCCD số : 001060012745 – cấp ngày : 16/04/2021 |
| 27 | Bà : Lê Phan Phương Thảo – sinh ngày : 22/07/2002 – CCCD số : 001302003880 – cấp ngày : 03/12/2022 bà Phan Thị Kim Oanh – sinh ngày : 01/05/1967 – CCCD số : 001167026532 – cấp ngày : 22/11/2021 | 27 | Bà : Lê Phan Phương Thảo – sinh ngày : 22/07/2002 – CCCD số : 001302003880 – cấp ngày : 03/12/2022 bà Phan Thị Kim Oanh – sinh ngày : 01/05/1967 – CCCD số : 001167026532 – cấp ngày : 22/11/2021 |
| 28 | Bà : Lê Phan Phương Thảo – sinh ngày : 22/07/2002 – CCCD số : 001302003880 – cấp ngày : 03/12/2022 bà Phan Thị Kim Oanh – sinh ngày : 01/05/1967 – CCCD số : 001167026532 – cấp ngày : 22/11/2021 | 28 | Bà : Lê Phan Phương Thảo – sinh ngày : 22/07/2002 – CCCD số : 001302003880 – cấp ngày : 03/12/2022 bà Phan Thị Kim Oanh – sinh ngày : 01/05/1967 – CCCD số : 001167026532 – cấp ngày : 22/11/2021 |
| 29 | Ông : Lê Đức Hưng – sinh ngày : 21/07/1960 – CCCD số : 001060012745 – cấp ngày : 16/04/2021 | 29 | Ông : Lê Đức Hưng – sinh ngày : 21/07/1960 – CCCD số : 001060012745 – cấp ngày : 16/04/2021 |
| 30 | Ông : Lê Đức Hưng – sinh ngày : 21/07/1960 – CCCD số : 001060012745 – cấp ngày : 16/04/2021 | 30 | Ông : Lê Đức Hưng – sinh ngày : 21/07/1960 – CCCD số : 001060012745 – cấp ngày : 16/04/2021 |
| 31 | Bà : Phan Thị Kim Oanh – sinh ngày : 01/05/1967 – CCCD số : 001167026532 – cấp ngày : 22/11/2021] | 31 | Bà : Phan Thị Kim Oanh – sinh ngày : 01/05/1967 – CCCD số : 001167026532 – cấp ngày : 22/11/2021] |
| 32 | Bà : Phan Thị Kim Oanh – sinh ngày : 01/05/1967 – CCCD số : 001167026532 – cấp ngày : 22/11/2021 | 32 | Bà : Phan Thị Kim Oanh – sinh ngày : 01/05/1967 – CCCD số : 001167026532 – cấp ngày : 22/11/2021 |
| 33 | ] | 33 | ] |
| 34 | Bổ sung tên Bên Cho Thuê | 34 | Bổ sung tên Bên Cho Thuê |
| 35 | VÀ | 35 | VÀ |
| 36 | VÀ | 36 | VÀ |
| 37 | CHI NHÁNH [HÀ NỘI ] - CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP WINCOMMERCE | 37 | CHI NHÁNH [HÀ NỘI ] - CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP WINCOMMERCE |
| 38 | CHI NHÁNH | 38 | CHI NHÁNH |
| 39 | 39 | ||
| 40 | [ | 40 | [ |
| 41 | HÀ NỘI | 41 | HÀ NỘI |
| 42 | ] | 42 | ] |
| 43 | - CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP WINCOMMERCE | 43 | - CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP WINCOMMERCE |
| 44 | Bổ sung thông tin Công ty/chi nhánh | 44 | Bổ sung thông tin Công ty/chi nhánh |
| 45 | của WinCommerce | 45 | của WinCommerce |
| 46 | phụ thuộc vào địa điểm thuê. | 46 | phụ thuộc vào địa điểm thuê. |
| 47 | 47 | ||
| 48 | HỢP ĐỒNG THUÊ MẶT BẰNG | 48 | HỢP ĐỒNG THUÊ MẶT BẰNG |
| 49 | HỢP ĐỒNG THUÊ MẶT BẰNG | 49 | HỢP ĐỒNG THUÊ MẶT BẰNG |
| 50 | 50 | ||
| 51 | Hướng dẫn chung: | 51 | Hướng dẫn chung: |
| 52 | Các nội dung trong ngoặc vuông và highlight vàng là: | 52 | Các nội dung trong ngoặc vuông và highlight vàng là: |
| 53 | (a) | 53 | (a) |
| 54 | 54 | ||
| 55 | Nội dung lựa chọ | 55 | Nội dung lựa chọ |
| 56 | n: | 56 | n: |
| 57 | Tùy thuộc vào thông tin BCT/nội dung đàm phán mà BP giữ lại nội dung phù hợp, bỏ (i) lựa chọn còn lại, (ii) dấu ngoặc vuông; và (iii) highlight vàng; hoặc | 57 | Tùy thuộc vào thông tin BCT/nội dung đàm phán mà BP giữ lại nội dung phù hợp, bỏ (i) lựa chọn còn lại, (ii) dấu ngoặc vuông; và (iii) highlight vàng; hoặc |
| 58 | (b) | 58 | (b) |
| 59 | 59 | ||
| 60 | Nội dung còn thiế | 60 | Nội dung còn thiế |
| 61 | u: | 61 | u: |
| 62 | BP bổ sung và bỏ ngoặc vuông và highlight vàng. | 62 | BP bổ sung và bỏ ngoặc vuông và highlight vàng. |
| 63 | BP đọc kỹ và điều chỉnh Hợp Đồng theo các hướng dẫn cụ thể tại phần footnote, sau đó BP xóa toàn bộ footnote (bao gồm cả dấu gạch trên đoạn footnote) trước khi hoàn thiện Hợp Đồng. | 63 | BP đọc kỹ và điều chỉnh Hợp Đồng theo các hướng dẫn cụ thể tại phần footnote, sau đó BP xóa toàn bộ footnote (bao gồm cả dấu gạch trên đoạn footnote) trước khi hoàn thiện Hợp Đồng. |
| 64 | Số [__] | 64 | Số [__] |
| 65 | Số | 65 | Số |
| 66 | [__] | 66 | [__] |
| 67 | Ngày: [__] | 67 | Ngày: [__] |
| 68 | Ngày: | 68 | Ngày: |
| 69 | [__] | 69 | [__] |
| 70 | Hợp đồng thuê mặt bằng này (“Hợp Đồng”) được lập bởi Bên Cho Thuê và Bên Thuê (như được định nghĩa dưới đây). | 70 | Hợp đồng thuê mặt bằng này (“Hợp Đồng”) được lập bởi Bên Cho Thuê và Bên Thuê (như được định nghĩa dưới đây). |
| 71 | Hợp | 71 | Hợp |
| 72 | đồng thuê mặt bằng | 72 | đồng thuê mặt bằng |
| 73 | này ( | 73 | này ( |
| 74 | “Hợp Đồng” | 74 | “Hợp Đồng” |
| 75 | ) | 75 | ) |
| 76 | được lập bởi Bên Cho Thuê và Bên Thuê | 76 | được lập bởi Bên Cho Thuê và Bên Thuê |
| 77 | (như được định nghĩa dưới đây) | 77 | (như được định nghĩa dưới đây) |
| 78 | . | 78 | . |
| 79 | Bên Cho Thuê và Bên Thuê được gọi riêng là “Bên” và gọi chung là “Các Bên”. | 79 | Bên Cho Thuê và Bên Thuê được gọi riêng là “Bên” và gọi chung là “Các Bên”. |
| 80 | Bên Cho Thuê và Bên Thuê được gọi riêng là “ | 80 | Bên Cho Thuê và Bên Thuê được gọi riêng là “ |
| 81 | Bên | 81 | Bên |
| 82 | ” và gọi chung là “ | 82 | ” và gọi chung là “ |
| 83 | Các Bên | 83 | Các Bên |
| 84 | ”. | 84 | ”. |
| 85 | XÉT RẰNG, | 85 | XÉT RẰNG, |
| 86 | XÉT RẰNG, | 86 | XÉT RẰNG, |
| 87 | Bên Cho Thuê là các cá nhân/hộ gia đình/doanh nghiệp có đầy đủ năng lực và quyền hạn để cho thuê Diện Tích Thuê; | 87 | Bên Cho Thuê là các cá nhân/hộ gia đình/doanh nghiệp có đầy đủ năng lực và quyền hạn để cho thuê Diện Tích Thuê; |
| 88 | Bên Cho Thuê là | 88 | Bên Cho Thuê là |
| 89 | các cá nhân | 89 | các cá nhân |
| 90 | /hộ gia đình | 90 | /hộ gia đình |
| 91 | / | 91 | / |
| 92 | doanh nghiệp | 92 | doanh nghiệp |
| 93 | 93 | ||
| 94 | có đầy đủ năng lực và quyền hạn để cho thuê | 94 | có đầy đủ năng lực và quyền hạn để cho thuê |
| 95 | Diện Tích Thuê | 95 | Diện Tích Thuê |
| 96 | ; | 96 | ; |
| 97 | Bên Thuê là đơn vị phụ thuộc của Công ty Cổ phần Dịch vụ Thương mại Tổng hợp WinCommerce, được thành lập và hoạt động hợp pháp theo pháp luật Việt Nam, có nhu cầu thuê Diện Tích Thuê; | 97 | Bên Thuê là đơn vị phụ thuộc của Công ty Cổ phần Dịch vụ Thương mại Tổng hợp WinCommerce, được thành lập và hoạt động hợp pháp theo pháp luật Việt Nam, có nhu cầu thuê Diện Tích Thuê; |
| 98 | Bên Thuê là | 98 | Bên Thuê là |
| 99 | đơn vị phụ thuộc của Công ty Cổ phần | 99 | đơn vị phụ thuộc của Công ty Cổ phần |
| 100 | 100 | ||
| 101 | Dịch vụ Thương mại Tổng hợp WinCommerce, | 101 | Dịch vụ Thương mại Tổng hợp WinCommerce, |
| 102 | được thành lập và hoạt động hợp pháp theo pháp luật Việt Nam, | 102 | được thành lập và hoạt động hợp pháp theo pháp luật Việt Nam, |
| 103 | có nhu cầu thuê Diện Tích Thuê | 103 | có nhu cầu thuê Diện Tích Thuê |
| 104 | ; | 104 | ; |
| 105 | Bên Cho Thuê và Bên Thuê đã thảo luận về việc thuê Diện Tích Thuê để làm cơ sở cho việc giao kết Hợp Đồng này, | 105 | Bên Cho Thuê và Bên Thuê đã thảo luận về việc thuê Diện Tích Thuê để làm cơ sở cho việc giao kết Hợp Đồng này, |
| 106 | Bên Cho Thuê và Bên Thuê đã thảo luận về việc thuê | 106 | Bên Cho Thuê và Bên Thuê đã thảo luận về việc thuê |
| 107 | Diện Tích Thuê | 107 | Diện Tích Thuê |
| 108 | để làm cơ sở cho việc giao kết Hợp Đồng này | 108 | để làm cơ sở cho việc giao kết Hợp Đồng này |
| 109 | , | 109 | , |
| 110 | NAY, VÌ VẬY, Các Bên thống nhất lập và ký Hợp Đồng này bao gồm các thành phần như sau: | 110 | NAY, VÌ VẬY, Các Bên thống nhất lập và ký Hợp Đồng này bao gồm các thành phần như sau: |
| 111 | NAY, VÌ VẬY, | 111 | NAY, VÌ VẬY, |
| 112 | 112 | ||
| 113 | C | 113 | C |
| 114 | ác Bên | 114 | ác Bên |
| 115 | thống nhất lập và ký Hợp Đồng này bao gồm các thành phần như sau | 115 | thống nhất lập và ký Hợp Đồng này bao gồm các thành phần như sau |
| 116 | Các Điều khoản chung của Hợp Đồng từ Điều 1 đến hết Điều 8 là (i) các điều khoản pháp lý; hoặc (ii) các điều khoản thương mại có tiềm ẩn rủi ro về mặ | 116 | Các Điều khoản chung của Hợp Đồng từ Điều 1 đến hết Điều 8 là (i) các điều khoản pháp lý; hoặc (ii) các điều khoản thương mại có tiềm ẩn rủi ro về mặ |
| 117 | t pháp lý. Do đó, BP | 117 | t pháp lý. Do đó, BP |
| 118 | tham vấn ý kiến Pháp Chế trước khi điều chỉnh các điều khoản này. | 118 | tham vấn ý kiến Pháp Chế trước khi điều chỉnh các điều khoản này. |
| 119 | : | 119 | : |
| 120 | Các Điều Khoản Chung (“ĐKC”) như nêu dưới đây; và | 120 | Các Điều Khoản Chung (“ĐKC”) như nêu dưới đây; và |
| 121 | Các Điều Khoản Chung | 121 | Các Điều Khoản Chung |
| 122 | (“ | 122 | (“ |
| 123 | ĐKC | 123 | ĐKC |
| 124 | ”) | 124 | ”) |
| 125 | như nêu dưới đây; và | 125 | như nêu dưới đây; và |
| 126 | Các Điều Khoản Chi Tiết như nêu tại Phụ Lục 1 Hợp Đồng này (“ĐKCT”) và các phụ lục đính kèm Hợp Đồng được các bên ký kết vào từng thời điểm. | 126 | Các Điều Khoản Chi Tiết như nêu tại Phụ Lục 1 Hợp Đồng này (“ĐKCT”) và các phụ lục đính kèm Hợp Đồng được các bên ký kết vào từng thời điểm. |
| 127 | Các Điều Khoản Chi Tiết như nêu tại Phụ Lục 1 | 127 | Các Điều Khoản Chi Tiết như nêu tại Phụ Lục 1 |
| 128 | Hợp Đồng này (“ | 128 | Hợp Đồng này (“ |
| 129 | ĐKCT | 129 | ĐKCT |
| 130 | ”) | 130 | ”) |
| 131 | và các phụ l | 131 | và các phụ l |
| 132 | ục đính kèm Hợp Đồng được các bên ký kết vào từng thời điểm. | 132 | ục đính kèm Hợp Đồng được các bên ký kết vào từng thời điểm. |
| 133 | CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG | 133 | CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG |
| 134 | CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG | 134 | CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG |
| 135 | ĐIỀU 1. ĐỊNH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH | 135 | ĐIỀU 1. ĐỊNH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH |
| 136 | ĐIỀU 1. ĐỊNH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH | 136 | ĐIỀU 1. ĐỊNH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH |
| 137 | 1.1. Trong Hợp Đồng này và các phụ lục đính kèm Hợp Đồng được Các Bên ký kết vào từng thời điểm, trừ khi được thể hiện cho ý định khác, các thuật ngữ sau đây có nghĩa như sau: | 137 | 1.1. Trong Hợp Đồng này và các phụ lục đính kèm Hợp Đồng được Các Bên ký kết vào từng thời điểm, trừ khi được thể hiện cho ý định khác, các thuật ngữ sau đây có nghĩa như sau: |
| 138 | 1.1. | 138 | 1.1. |
| 139 | 139 | ||
| 140 | 140 | ||
| 141 | Trong Hợp Đồng này | 141 | Trong Hợp Đồng này |
| 142 | và các phụ lục đ | 142 | và các phụ lục đ |
| 143 | ính kèm Hợp Đồng được | 143 | ính kèm Hợp Đồng được |
| 144 | C | 144 | C |
| 145 | ác | 145 | ác |
| 146 | B | 146 | B |
| 147 | ên ký kết vào từng thời điểm | 147 | ên ký kết vào từng thời điểm |
| 148 | , | 148 | , |
| 149 | trừ khi được thể hiện cho ý định khác, các thuật ngữ sau đây có nghĩa như sau: | 149 | trừ khi được thể hiện cho ý định khác, các thuật ngữ sau đây có nghĩa như sau: |
| 150 | ĐIỀU 2. ĐỐI TƯỢNG, MỤC ĐÍCH, THỜI HẠN THUÊ | 150 | ĐIỀU 2. ĐỐI TƯỢNG, MỤC ĐÍCH, THỜI HẠN THUÊ |
| 151 | ĐIỀU | 151 | ĐIỀU |
| 152 | 2 | 152 | 2 |
| 153 | . | 153 | . |
| 154 | 154 | ||
| 155 | ĐỐI TƯỢNG, | 155 | ĐỐI TƯỢNG, |
| 156 | MỤC ĐÍCH | 156 | MỤC ĐÍCH |
| 157 | , THỜI HẠN THUÊ | 157 | , THỜI HẠN THUÊ |
| 158 | Bên Cho Thuê đồng ý cho thuê và Bên Thuê đồng ý thuê Diện Tích Thuê để làm mặt bằng bán lẻ và thực hiện các hoạt động kinh doanh hợp pháp khác của Bên Thuê tùy từng thời điểm, theo các điều khoản và điều kiện quy định tại Hợp Đồng này. | 158 | Bên Cho Thuê đồng ý cho thuê và Bên Thuê đồng ý thuê Diện Tích Thuê để làm mặt bằng bán lẻ và thực hiện các hoạt động kinh doanh hợp pháp khác của Bên Thuê tùy từng thời điểm, theo các điều khoản và điều kiện quy định tại Hợp Đồng này. |
| 159 | Bên Cho Thuê đồng ý cho thuê và Bên Thuê đồng ý thuê Diện Tích Thuê | 159 | Bên Cho Thuê đồng ý cho thuê và Bên Thuê đồng ý thuê Diện Tích Thuê |
| 160 | để làm mặt bằng bán lẻ và thực hiện các hoạt động kinh doanh hợp pháp khác | 160 | để làm mặt bằng bán lẻ và thực hiện các hoạt động kinh doanh hợp pháp khác |
| 161 | của Bên Thuê tùy từng thời điểm | 161 | của Bên Thuê tùy từng thời điểm |
| 162 | , | 162 | , |
| 163 | 163 | ||
| 164 | theo các điều khoản | 164 | theo các điều khoản |
| 165 | và điều kiện | 165 | và điều kiện |
| 166 | quy định tại Hợp Đồng này | 166 | quy định tại Hợp Đồng này |
| 167 | . | 167 | . |
| 168 | Thời Hạn Thuê được quy định tại Mục 4 ĐKCT. Mỗi Bên có thể đề xuất việc gia hạn bằng cách thông báo cho Bên kia trước 60 ngày kể từ ngày hết hạn Hợp Đồng. Nếu việc gia hạn Hợp Đồng được thống nhất, Các Bên sẽ ký phụ lục để gia hạn hoặc hợp đồng thuê mới theo mẫu văn bản của Bên Thuê. | 168 | Thời Hạn Thuê được quy định tại Mục 4 ĐKCT. Mỗi Bên có thể đề xuất việc gia hạn bằng cách thông báo cho Bên kia trước 60 ngày kể từ ngày hết hạn Hợp Đồng. Nếu việc gia hạn Hợp Đồng được thống nhất, Các Bên sẽ ký phụ lục để gia hạn hoặc hợp đồng thuê mới theo mẫu văn bản của Bên Thuê. |
| 169 | Thời | 169 | Thời |
| 170 | H | 170 | H |
| 171 | ạ | 171 | ạ |
| 172 | n T | 172 | n T |
| 173 | huê được quy định tại Mụ | 173 | huê được quy định tại Mụ |
| 174 | c 4 | 174 | c 4 |
| 175 | 175 | ||
| 176 | ĐKCT | 176 | ĐKCT |
| 177 | . Mỗi Bên có thể đề xuất | 177 | . Mỗi Bên có thể đề xuất |
| 178 | việc gia hạn bằng cách thông báo cho Bên kia trước | 178 | việc gia hạn bằng cách thông báo cho Bên kia trước |
| 179 | 60 | 179 | 60 |
| 180 | ngày | 180 | ngày |
| 181 | kể từ ngày | 181 | kể từ ngày |
| 182 | hết hạn Hợp Đồng. Nếu việc gia hạn Hợp Đồng được thống nhất, Các Bên sẽ ký phụ lục để gia hạn | 182 | hết hạn Hợp Đồng. Nếu việc gia hạn Hợp Đồng được thống nhất, Các Bên sẽ ký phụ lục để gia hạn |
| 183 | hoặc hợp đồng thuê mới theo mẫu văn bản của Bên Thuê. | 183 | hoặc hợp đồng thuê mới |
| 184 | theo mẫu văn bản của Bên Thuê | ||
| 185 | . | ||
| 184 | 186 | ||
| 185 | ĐIỀU 3. TIỀN THUÊ VÀ THANH TOÁN | 187 | ĐIỀU 3. TIỀN THUÊ VÀ THANH TOÁN |
| 186 | ĐIỀU | 188 | ĐIỀU |
| 187 | 3 | 189 | 3 |
| 188 | . | 190 | . |
| 189 | 191 | ||
| 190 | TIỀN THUÊ VÀ THANH TOÁN | 192 | TIỀN THUÊ VÀ THANH TOÁN |
| 191 | Tiền Thuê đối với Diện Tích Thuê được quy định tại Mục 5 ĐKCT. | 193 | Tiền Thuê đối với Diện Tích Thuê được quy định tại Mục 5 ĐKCT. |
| 192 | Tiền | 194 | Tiền |
| 193 | T | 195 | T |
| 194 | huê | 196 | huê |
| 195 | 197 | ||
| 196 | đối với Diện Tích Thuê | 198 | đối với Diện Tích Thuê |
| 197 | được quy định tại Mục | 199 | được quy định tại Mục |
| 198 | 5 | 200 | 5 |
| 199 | 201 | ||
| 200 | ĐKCT | 202 | ĐKCT |
| 201 | . | 203 | . |
| 202 |
Bên Cho Thuê có trách nhiệm thực hiện việc kê khai và nộp các khoản thuế, phí và lệ phí theo quy định của pháp luật cho hoạt động cho thuê Diện Tích Thuê trong suốt Thời Hạn Thuê và cung cấp các chứng từ hợp lệ này cho Bên Thuê khi có yêu cầu. Để làm rõ, Bên Thuê được miễn trừ mọi trách nhiệm liên quan đến nghĩa vụ này của Bên Cho Thuê, bao gồm nhưng không giới hạn hoạt động kê khai và nộp các khoản thuế, phí, lệ phí; chịu các khoản phạt nộp chậm; … theo quy định pháp luật. |
204 | Bên Cho Thuê có trách nhiệm thực hiện việc kê khai và nộp các khoản thuế, phí và lệ phí theo quy định của pháp luật cho hoạt động cho thuê Diện Tích Thuê trong suốt Thời Hạn Thuê và cung cấp các chứng từ hợp lệ này cho Bên Thuê khi có yêu cầu. Để làm rõ, Bên Thuê được miễn trừ mọi trách nhiệm liên quan đến nghĩa vụ này của Bên Cho Thuê, bao gồm nhưng không giới hạn hoạt động kê khai và nộp các khoản thuế, phí, lệ phí; chịu các khoản phạt nộp chậm; … theo quy định pháp luật. Tất cả các loại thuế, phí, lệ phí phát sinh từ hoạt động cho thuê nhà sẽ do Bên Thuê chi trả; Bên Thuê sẽ thanh toán cho Bên Cho Thuê trên cơ sở các chứng từ hợp lệ mà Bên Cho Thuê đã nộp cho cơ quan có thẩm quyền. |
| 203 | Bên Cho Thuê có trách nhiệm thực hiện việc | 205 | Bên Cho Thuê có trách nhiệm thực hiện việc |
| 204 | kê khai và | 206 | kê khai và |
| 205 | nộp các khoản thuế, phí và lệ phí theo quy định của pháp luật cho hoạt động cho thuê Diện Tích Thuê | 207 | nộp các khoản thuế, phí và lệ phí theo quy định của pháp luật cho hoạt động cho thuê Diện Tích Thuê |
| 206 | trong suốt Thời Hạn Thuê | 208 | trong suốt Thời Hạn Thuê |
| 207 | và cung cấp các chứng từ hợp lệ này cho Bên Thuê khi có yêu cầu | 209 | và cung cấp các chứng từ hợp lệ này cho Bên Thuê khi có yêu cầu |
| 208 | . | 210 | . |
| 209 | Để làm rõ, Bên Thuê | 211 | Để làm rõ, Bên Thuê |
| 210 | được miễn trừ | 212 | được miễn trừ |
| 211 | mọi trách nhiệm liên quan đến | 213 | mọi trách nhiệm liên quan đến |
| 212 | nghĩa vụ này | 214 | nghĩa vụ này |
| 213 | 215 | ||
| 214 | của Bên Cho Thuê | 216 | của Bên Cho Thuê |
| 215 | , | 217 | , |
| 216 | bao gồm nhưng không giới hạ | 218 | bao gồm nhưng không giới hạ |
| 217 | n | 219 | n |
| 218 | 220 | ||
| 219 | hoạt động | 221 | hoạt động |
| 220 | kê khai và nộp các khoản thuế, phí, lệ phí | 222 | kê khai và nộp các khoản thuế, phí, lệ phí |
| 221 | ; | 223 | ; |
| 222 | 224 | ||
| 223 | chịu các | 225 | chịu các |
| 224 | khoản phạt nộp chậm | 226 | khoản phạt nộp chậm |
| 225 | ; | 227 | ; |
| 226 | … theo quy định pháp luật. | 228 | … theo quy định pháp luật. |
| 227 | Tiền Thuê được tính kể từ Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê được quy định tại Mục 6 ĐKCT. Trong trường hợp sau Ngày Bàn Giao và trước Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê dự kiến mà (i) Bên Thuê chưa thể tiến hành Công Việc Cải Tạo theo quy định tại Điều 5.1.6 ĐKC, hoặc (ii) Công Việc Cải Tạo bị gián đoạn, hoặc (iii) mặc dù đã thực hiện xong Công Việc Cải Tạo nhưng Bên Thuê chưa thể bắt đầu hoạt động kinh doanh/hoạt động kinh doanh của Bên Thuê tại Diện Tích Thuê bị gián đoạn vì bất kỳ sự kiện gì (gọi chung là “Sự Kiện Cản Trở”), thì Bên Thuê sẽ thông báo bằng văn bản cho Bên Cho Thuê ngay khi chịu sự ảnh hưởng của Sự Kiện Cản Trở này. Nếu Sự Kiện Cản Trở phát sinh không phải do lỗi của Bên Thuê, Các Bên đồng ý rằng Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê chính thức sẽ được tính sau thời hạn quy định tại Mục 6 ĐKCT cộng với khoảng thời gian tính từ ngày xảy ra Sự Kiện Cản Trở đến ngày Bên Thuê bắt đầu lại Công Việc Cải Tạo/hoạt động kinh doanh tại Diện Tích Thuê. | 229 | |
| 230 | Tất cả các loại | ||
| 231 | thuế, phí, lệ phí phát sinh từ hoạt động cho thuê nhà sẽ do Bên Thuê | ||
| 232 | chi trả; Bên Thuê sẽ | ||
| 233 | thanh toán cho Bên Cho Thuê trên cơ sở các ch | ||
| 234 | ứng từ hợp lệ mà Bên Cho Thuê đã nộp cho cơ quan có thẩm quyền. | ||
| 235 | Tiền Thuê được tính kể từ Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê được quy định tại Mục 6 ĐKCT. Trong trường hợp sau Ngày Bàn Giao và trước Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê dự kiến mà (i) Bên Thuê chưa thể tiến hành Công Việc Cải Tạo theo quy định tại Điều 5.1.6 ĐKC, hoặc (ii) Công Việc Cải Tạo bị gián đoạn, hoặc (iii) mặc dù đã thực hiện xong Công Việc Cải Tạo nhưng Bên Thuê chưa thể bắt đầu hoạt động kinh doanh/hoạt động kinh doanh của Bên Thuê tại Diện Tích Thuê bị gián đoạn vì bất kỳ sự kiện gì ngyên nhân khách quan mà Bên thuê không thể tự mình khắc phục được (gọi chung là “Sự Kiện Cản Trở”), thì Bên Thuê sẽ thông báo bằng văn bản cho Bên Cho Thuê ngay khi chịu sự ảnh hưởng của Sự Kiện Cản Trở này. Nếu Sự Kiện Cản Trở phát sinh không phải do lỗi của Bên Thuê, Các Bên đồng ý rằng Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê chính thức sẽ được tính sau thời hạn quy định tại Mục 6 ĐKCT cộng với khoảng thời gian tính từ ngày xảy ra Sự Kiện Cản Trở đến ngày Bên Thuê bắt đầu lại Công Việc Cải Tạo/hoạt động kinh doanh tại Diện Tích Thuê. | ||
| 228 | Tiền Thuê được tính | 236 | Tiền Thuê được tính |
| 229 | kể từ Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê | 237 | kể từ Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê |
| 230 | được quy định tại Mục | 238 | được quy định tại Mục |
| 231 | 6 | 239 | 6 |
| 232 | 240 | ||
| 233 | ĐKCT | 241 | ĐKCT |
| 234 | . | 242 | . |
| 235 | Trong trường hợp sau Ngày Bàn Giao và trước Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê dự kiến mà (i) | 243 | Trong trường hợp sau Ngày Bàn Giao và trước Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê dự kiến mà (i) Bên |
| 236 | Bên | ||
| 237 | Thuê | 244 | Thuê |
| 238 | chưa thể tiến hành Công Việc Cải Tạo theo quy định tại Điều | 245 | chưa thể tiến hành Công Việc Cải Tạo theo quy định tại Điều |
| 239 | 5.1.6 | 246 | 5.1.6 |
| 240 | ĐKC | 247 | ĐKC |
| 241 | , hoặc (ii) Công Việc Cải Tạo bị gián đoạn, hoặc (iii) mặc dù đã thực hiện xong Công Việc Cải Tạo nhưng Bên | 248 | , hoặc (ii) Công Việc Cải Tạo bị gián đoạn, hoặc (iii) mặc dù đã thực hiện xong Công Việc Cải Tạo nhưng Bên |
| 242 | Thuê | 249 | Thuê |
| 243 | chưa thể bắt đầu hoạt động kinh doanh/hoạt động kinh doanh của Bên | 250 | chưa thể bắt đầu hoạt động kinh doanh/hoạt động kinh doanh của Bên |
| 244 | Thuê | 251 | Thuê |
| 245 | tại Diện Tích Thuê bị gián đoạn vì | 252 | tại Diện Tích Thuê bị gián đoạn vì |
| 246 | bất kỳ sự kiện gì | 253 | bất kỳ sự kiện gì |
| 247 | 254 | ||
| 255 | ngyên nhân khách quan mà Bên thuê không thể tự mình khắc phục được | ||
| 248 | (gọi chung là “ | 256 | (gọi chung là “ |
| 249 | Sự Kiện Cản Trở | 257 | Sự Kiện Cản Trở |
| 250 | ”), | 258 | ”), |
| 251 | thì Bên | 259 | thì Bên |
| 252 | Thuê | 260 | Thuê |
| 253 | sẽ thông báo bằng văn bản cho Bên | 261 | sẽ thông báo bằng văn bản cho Bên |
| 254 | Cho Thuê | 262 | Cho Thuê |
| 255 | ngay khi chịu sự ảnh hưởng của Sự Kiện | 263 | ngay khi chịu sự ảnh hưởng của Sự Kiện |
| 256 | Cản Trở | 264 | Cản Trở |
| 257 | này. | 265 | này. |
| 258 | Nếu Sự Kiện Cản Trở phát sinh không phải do lỗi của Bên Thuê | 266 | Nếu Sự Kiện Cản Trở phát sinh không phải do lỗi của Bên Thuê |
| 259 | , Các Bên đồng ý rằng Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê | 267 | , Các Bên đồng ý rằng Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê |
| 260 | chính thức | 268 | chính thức |
| 261 | sẽ được tính sau | 269 | sẽ được tính sau |
| 262 | thời hạn quy định tại Mục 6 | 270 | thời hạn quy định tại Mục 6 |
| 263 | ĐKCT | 271 | ĐKCT |
| 264 | cộng với khoảng thời gian tính từ ngày xảy ra Sự Kiện | 272 | cộng với khoảng thời gian tính từ ngày xảy ra Sự Kiện |
| 265 | Cản Trở | 273 | Cản Trở |
| 266 | đến ngày Bên | 274 | đến ngày Bên |
| 267 | Thuê | 275 | Thuê |
| 268 | bắt đầu lại Công Vi | 276 | bắt đầu lại Công Vi |
| 269 | ệ | 277 | ệ |
| 270 | c Cải Tạo/hoạt động kinh doanh tại Diện Tích Thuê. | 278 | c Cải Tạo/hoạt động kinh doanh tại Diện Tích Thuê. |
| 271 | Tiền Thuê được điều chỉnh theo nguyên tắc quy định tại Mục 7 ĐKCT. | 279 | Tiền Thuê được điều chỉnh theo nguyên tắc quy định tại Mục 7 ĐKCT. |
| 272 | Tiền Thuê được điều chỉnh theo nguyên tắc quy định tại Mục | 280 | Tiền Thuê được điều chỉnh theo nguyên tắc quy định tại Mục |
| 273 | 7 | 281 | 7 |
| 274 | 282 | ||
| 275 | ĐKCT | 283 | ĐKCT |
| 276 | . | 284 | . |
| 277 | Tiền Thuê sẽ được Bên Thuê thanh toán cho Bên Cho Thuê theo Chu Kỳ Thanh Toán theo quy định tại Mục 8 ĐKCT. | 285 | Tiền Thuê sẽ được Bên Thuê thanh toán cho Bên Cho Thuê theo Chu Kỳ Thanh Toán theo quy định tại Mục 8 ĐKCT. |
| 278 | Tiền Thuê | 286 | Tiền Thuê |
| 279 | sẽ được | 287 | sẽ được |
| 280 | Bên Thuê | 288 | Bên Thuê |
| 281 | thanh toán cho | 289 | thanh toán cho |
| 282 | Bên Cho Thuê | 290 | Bên Cho Thuê |
| 283 | t | 291 | t |
| 284 | heo | 292 | heo |
| 285 | Chu Kỳ Thanh Toán | 293 | Chu Kỳ Thanh Toán |
| 286 | 294 | ||
| 287 | theo quy định tại Mụ | 295 | theo quy định tại Mụ |
| 288 | c 8 | 296 | c 8 |
| 289 | 297 | ||
| 290 | ĐKCT | 298 | ĐKCT |
| 291 | . | 299 | . |
| 292 | Trường hợp ngày thanh toán là thứ bảy, chủ nhật, ngày nghỉ lễ tết, ngày ngân hàng Bên Thuê mở tài khoản giao dịch không làm việc thì Tiền Thuê sẽ được chuyển vào ngày làm việc kế tiếp. | 300 | Trường hợp ngày thanh toán là thứ bảy, chủ nhật, ngày nghỉ lễ tết, ngày ngân hàng Bên Thuê mở tài khoản giao dịch không làm việc thì Tiền Thuê sẽ được chuyển vào ngày làm việc kế tiếp. |
| 293 | Trường hợp ngày thanh toán là thứ bảy, chủ nhật, ngày nghỉ lễ tết, ngày ngân hàng Bên Thuê mở tài khoản giao dịch không làm việc thì Tiền Thuê sẽ được chuyển vào ngày làm việc kế tiếp. | 301 | Trường hợp ngày thanh toán là thứ bảy, chủ nhật, ngày nghỉ lễ tết, ngày ngân hàng Bên Thuê mở tài khoản giao dịch không làm việc thì Tiền Thuê sẽ được chuyển vào ngày làm việc kế tiếp. |
| 302 | Nếu Bên thuê chậm thực hiện nghĩa vụ thanh toán cho Bên Cho Thuê quá 10 ngày (kể từ ngày đến hạn thanh toán), Bên Thuê phải trả cho Bên Cho Thuê thêm một khoản tiền lãi chậm thanh toán bằng 150% lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trả sau, áp dụng cho khách hàng cá nhân do Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán đối với khoản tiền chậm trả cho khoảng thời gian chậm trả. | ||
| 303 | Nếu Bên thuê chậm thực hiện nghĩa vụ thanh toán cho Bên Cho Thuê | ||
| 304 | quá 10 ngày (kể từ ngày đến hạn thanh toán), Bên Thuê phải trả cho Bên Cho Thuê thêm một khoản tiền | ||
| 305 | lãi | ||
| 306 | chậm | ||
| 307 | thanh toán | ||
| 308 | bằng 150% lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trả sau, áp dụng cho khách hàng cá nhân do Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán đối với khoản tiền chậm trả cho khoảng thời gian chậm trả. | ||
| 309 | |||
| 294 | Tiền Thuê sẽ được Bên Thuê thanh toán bằng chuyển khoản vào tài khoản của Bên Cho Thuê quy định tại Mục 9 ĐKCT hoặc tài khoản khác do Bên Cho Thuê thông báo đến Bên Thuê bằng văn bản trước ít nhất 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày đến hạn thanh toán kế tiếp và Các Bên ký Phụ lục điều chỉnh tài khoản nhận thanh toán khi Bên Thuê yêu cầu. | 310 | Tiền Thuê sẽ được Bên Thuê thanh toán bằng chuyển khoản vào tài khoản của Bên Cho Thuê quy định tại Mục 9 ĐKCT hoặc tài khoản khác do Bên Cho Thuê thông báo đến Bên Thuê bằng văn bản trước ít nhất 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày đến hạn thanh toán kế tiếp và Các Bên ký Phụ lục điều chỉnh tài khoản nhận thanh toán khi Bên Thuê yêu cầu. |
| 295 | Tiền Thuê | 311 | Tiền Thuê |
| 296 | 312 | ||
| 297 | sẽ được Bên Thuê thanh toán bằng chuyển khoản | 313 | sẽ được Bên Thuê thanh toán bằng chuyển khoản |
| 298 | vào | 314 | vào |
| 299 | 315 | ||
| 300 | tài khoản | 316 | tài khoản |
| 301 | của Bên Cho Thuê | 317 | của Bên Cho Thuê |
| 302 | quy | 318 | quy |
| 303 | định tại Mụ | 319 | định tại Mụ |
| 304 | c 9 | 320 | c 9 |
| 305 | 321 | ||
| 306 | ĐKCT | 322 | ĐKCT |
| 307 | 323 | ||
| 308 | hoặc tài khoản khác do Bên Cho Thuê thông báo | 324 | hoặc tài khoản khác do Bên Cho Thuê thông báo |
| 309 | đến Bên Thuê | 325 | đến Bên Thuê |
| 310 | bằng văn bản | 326 | bằng văn bản |
| 311 | trước ít nhất 1 | 327 | trước ít nhất 1 |
| 312 | 5 | 328 | 5 |
| 313 | (mười | 329 | (mười |
| 314 | lăm | 330 | lăm |
| 315 | ) ngày làm việc kể từ ngày đến hạn thanh toán | 331 | ) ngày làm việc kể từ ngày đến hạn thanh toán |
| 316 | kế tiếp | 332 | kế tiếp |
| 317 | và | 333 | và |
| 318 | Các | 334 | Các |
| 319 | Bên ký Phụ lục điều chỉnh tài khoản nhận thanh toán khi Bên Thuê yêu cầu | 335 | Bên ký Phụ lục điều chỉnh tài khoản nhận thanh toán khi Bên Thuê yêu cầu |
| 320 | . | 336 | . |
| 321 | Đối với các khoản mà Bên Cho Thuê có nghĩa vụ thanh toán hoặc hoàn trả cho Bên Thuê theo Hợp Đồng này, Bên Cho Thuê sẽ thanh toán hoặc hoàn trả theo hình thức chuyển khoản vào tài khoản của Bên Thuê như được Bên Thuê thông báo tại từng thời điểm, trong thời hạn 05 (năm) ngày hoặc một thời hạn khác theo yêu cầu bằng văn bản của Bên Thuê. Nếu Bên Cho Thuê chậm thực hiện nghĩa vụ thanh toán, hoàn trả cho Bên Thuê, Bên Cho Thuê phải trả thêm cho Bên Thuê một khoản tiền lãi chậm thanh toán bằng 150% lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trả sau, áp dụng cho khách hàng cá nhân do Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán đối với khoản tiền chậm trả cho khoảng thời gian chậm trả. | 337 | Đối với các khoản mà Bên Cho Thuê có nghĩa vụ thanh toán hoặc hoàn trả cho Bên Thuê theo Hợp Đồng này, Bên Cho Thuê sẽ thanh toán hoặc hoàn trả theo hình thức chuyển khoản vào tài khoản của Bên Thuê như được Bên Thuê thông báo tại từng thời điểm, trong thời hạn 05 (năm) ngày hoặc một thời hạn khác theo yêu cầu bằng văn bản của Bên Thuê. Nếu Bên Cho Thuê chậm thực hiện nghĩa vụ thanh toán, hoàn trả cho Bên Thuê, Bên Cho Thuê phải trả thêm cho Bên Thuê một khoản tiền lãi chậm thanh toán bằng 150% lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trả sau, áp dụng cho khách hàng cá nhân do Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán đối với khoản tiền chậm trả cho khoảng thời gian chậm trả. |
| 322 | Đối với các khoản | 338 | Đối với các khoản |
| 323 | mà Bên Cho Thuê có nghĩa vụ thanh toán hoặc hoàn trả cho Bên Thuê theo Hợp Đồng này, Bên Cho Thuê sẽ thanh toán | 339 | mà Bên Cho Thuê có nghĩa vụ thanh toán hoặc hoàn trả cho Bên Thuê theo Hợp Đồng này, Bên Cho Thuê sẽ thanh toán |
| 324 | hoặc hoàn trả theo hình thức chuyển khoản vào tài khoản của Bên Thuê như | 340 | hoặc hoàn trả theo hình thức chuyển khoản vào tài khoản của Bên Thuê như |
| 325 | được Bên Thuê thông báo tại từng thời điểm, | 341 | được Bên Thuê thông báo tại từng thời điểm, |
| 326 | trong thời hạn | 342 | trong thời hạn |
| 327 | 05 (năm) | 343 | 05 (năm) |
| 328 | 344 | ||
| 329 | ngày | 345 | ngày |
| 330 | hoặc một thời hạn khác theo yêu cầu | 346 | hoặc một thời hạn khác theo yêu cầu |
| 331 | bằng văn bản | 347 | bằng văn bản |
| 332 | của Bên Thuê | 348 | của Bên Thuê |
| 333 | . | 349 | . |
| 334 | Nếu Bên Cho Thuê chậm thực hiện nghĩa vụ thanh toán, hoàn trả cho Bên Thuê, Bên Cho Thuê phải trả thêm cho Bên Thuê một khoản tiền lãi chậm thanh toán bằng 150% lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trả sau, áp dụng cho khách hàng cá nhân do Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán đối với khoản tiền chậm trả cho khoảng thời gian chậm trả. | 350 | Nếu Bên Cho Thuê chậm thực hiện nghĩa vụ thanh toán, hoàn trả cho Bên Thuê, Bên Cho Thuê phải trả thêm cho Bên Thuê một khoản tiền lãi chậm thanh toán bằng 150% lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trả sau, áp dụng cho khách hàng cá nhân do Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán đối với khoản tiền chậm trả cho khoảng thời gian chậm trả. |
| 335 | Trong vòng 10 (mười) ngày kể từ ngày Hợp Đồng được ký kết, Bên Thuê sẽ chuyển cho Bên Cho Thuê khoản Tiền Đặt Cọc như được quy định tại Mục 10 ĐKCT để bảo đảm thực hiện Hợp Đồng. | 351 | Trong vòng 10 (mười) ngày kể từ ngày Hợp Đồng được ký kết, Bên Thuê sẽ chuyển cho Bên Cho Thuê khoản Tiền Đặt Cọc như được quy định tại Mục 10 ĐKCT để bảo đảm thực hiện Hợp Đồng. |
| 336 | Trong vòng 10 | 352 | Trong vòng |
| 353 | 10 | ||
| 337 | (mườ | 354 | (mườ |
| 338 | i) | 355 | i) |
| 339 | 356 | ||
| 340 | ngày kể từ ngày | 357 | ngày |
| 358 | kể từ ngày | ||
| 341 | Hợp Đồng | 359 | Hợp Đồng |
| 342 | được ký kết | 360 | được ký kết |
| 343 | , | 361 | , |
| 344 | Bên Thuê | 362 | Bên Thuê |
| 345 | sẽ | 363 | sẽ |
| 346 | chuyển cho | 364 | chuyển cho |
| 347 | Bên Cho Thuê | 365 | Bên Cho Thuê |
| 348 | khoản | 366 | khoản |
| 349 | Tiền Đặt Cọc như được quy định tại Mục | 367 | Tiền Đặt Cọc như được quy định tại Mục |
| 350 | 10 | 368 | 10 |
| 351 | 369 | ||
| 352 | ĐKCT | 370 | ĐKCT |
| 353 | 371 | ||
| 354 | để bảo đảm | 372 | để bảo đảm |
| 355 | thực hiện | 373 | thực hiện |
| 356 | Hợp Đồ | 374 | Hợp Đồ |
| 357 | ng | 375 | ng |
| 358 | . | 376 | . |
| 359 | Khi Hợp Đồng này chấm dứt, Bên Cho Thuê phải hoàn trả Tiền Đặt Cọc cho Bên Thuê trong vòng 05 (năm) ngày kể từ ngày Bên Thuê bàn giao lại Diện Tích Thuê cho Bên Cho Thuê (trường hợp Hợp Đồng chấm dứt do Bên Thuê vi phạm nghĩa vụ thanh toán như quy định tại Điều 7.2.3 ĐKC thì Bên Cho Thuê không phải hoàn trả lại Tiền Đặt Cọc). | 377 | |
| 378 | Khi Hợp Đồng này chấm dứt, Bên Cho Thuê phải hoàn trả Tiền Đặt Cọc cho Bên Thuê trong vòng 05 (năm) ngày kể từ ngày Bên Thuê bàn giao lại Diện Tích Thuê cho Bên Cho Thuê sau khi đã đối trừ các khoản tiền mà Bên Thuê có nghĩa vụ phải thanh toán cho Bên Cho Thuê – nếu có (trường hợp Hợp Đồng chấm dứt do Bên Thuê vi phạm nghĩa vụ thanh toán như quy định tại Điều 7.2.3 ĐKC thì Bên Cho Thuê không phải hoàn trả lại Tiền Đặt Cọc). Việc bàn giao lại Diện Tích Thuê được coi là hoàn tất khi các bên ký vào Biên bản bàn giao. | ||
| 360 | Khi Hợ | 379 | Khi Hợ |
| 361 | p Đ | 380 | p Đ |
| 362 | ồng này chấm dứt, | 381 | ồng này chấm dứt, |
| 363 | Bên Cho Thuê | 382 | Bên Cho Thuê |
| 364 | phải hoàn trả Tiền Đặt Cọc cho | 383 | phải hoàn trả Tiền Đặt Cọc cho |
| 365 | Bên Thuê | 384 | Bên Thuê |
| 366 | trong vòng | 385 | trong vòng |
| 367 | 0 | 386 | 0 |
| 368 | 5 | 387 | 5 |
| 369 | (năm) | 388 | (năm) |
| 370 | ngày kể từ ngày | 389 | ngày kể từ ngày |
| 371 | Bên Thuê | 390 | Bên Thuê |
| 372 | bàn giao lại Diện Tích Thuê cho | 391 | bàn giao lại Diện Tích Thuê cho |
| 373 | Bên Cho Thuê | 392 | Bên Cho Thuê |
| 374 | (trường hợp Hợp Đồng chấm dứt do | 393 | |
| 394 | sau | ||
| 395 | khi đã đối trừ các khoản tiền mà Bên Thuê có nghĩa vụ phải thanh toán cho Bên Cho Thuê – nếu có | ||
| 396 | |||
| 397 | (trường hợp Hợp Đồng chấm dứt do | ||
| 375 | Bên Thuê | 398 | Bên Thuê |
| 376 | 399 | ||
| 377 | vi phạm nghĩa vụ | 400 | vi phạm nghĩa vụ |
| 378 | thanh toán như quy định tại Điề | 401 | thanh toán như quy định tại Điề |
| 379 | u | 402 | u |
| 380 | 7 | 403 | 7 |
| 381 | .2.3 | 404 | .2.3 |
| 382 | ĐKC | 405 | ĐKC |
| 383 | thì | 406 | thì |
| 384 | Bên Cho Thuê | 407 | Bên Cho Thuê |
| 385 | không phải hoàn trả lại Tiền Đặt Cọc) | 408 | không phải hoàn trả lại Tiền Đặt Cọc) |
| 386 | . | 409 | . |
| 410 | Việc bàn giao lại Diện Tích Thuê được coi là hoàn tất khi các bên ký vào Biên bản bàn giao. | ||
| 387 | Trường hợp việc thỏa thuận bàn giao lại Diện Tích Thuê sau khi Hợp Đồng chấm dứt kéo dài, Bên Cho Thuê có nghĩa vụ hoàn trả Tiền Đặt Cọc cho Bên Thuê theo thỏa thuận giữa Các Bên nhưng không quá 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày chấm dứt Hợp Đồng. | 411 | Trường hợp việc thỏa thuận bàn giao lại Diện Tích Thuê sau khi Hợp Đồng chấm dứt kéo dài, Bên Cho Thuê có nghĩa vụ hoàn trả Tiền Đặt Cọc cho Bên Thuê theo thỏa thuận giữa Các Bên nhưng không quá 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày chấm dứt Hợp Đồng. |
| 388 | Trường hợp việc thỏa thuận bàn giao lại Diện Tích Thuê sau khi Hợp Đồng chấm dứt kéo dài, Bên Cho Thuê có nghĩa vụ hoàn trả Tiền Đặt Cọc cho Bên Thuê theo thỏa thuận giữa | 412 | Trường hợp việc thỏa thuận bàn giao lại Diện Tích Thuê sau khi Hợp Đồng chấm dứt kéo dài, Bên Cho Thuê có nghĩa vụ hoàn trả Tiền Đặt Cọc cho Bên Thuê theo thỏa thuận giữa |
| 389 | Các | 413 | Các |
| 390 | Bên nhưng không quá 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày chấm dứt Hợp Đồng. | 414 | Bên nhưng không quá 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày chấm dứt Hợp Đồng. |
| 391 | Nếu Bên Cho Thuê chậm hoàn trả Tiền Đặt Cọc, Bên Cho Thuê phải trả thêm cho Bên Thuê một khoản tiền lãi chậm thanh toán theo quy định tại Điều 3.7 ĐKC. | 415 | Nếu Bên Cho Thuê chậm hoàn trả Tiền Đặt Cọc, Bên Cho Thuê phải trả thêm cho Bên Thuê một khoản tiền lãi chậm thanh toán theo quy định tại Điều 3.7 ĐKC. |
| 392 | Nếu | 416 | Nếu |
| 393 | 417 | ||
| 394 | Bên Cho Thuê | 418 | Bên Cho Thuê |
| 395 | chậm hoàn trả Tiền Đặt Cọc, | 419 | chậm hoàn trả Tiền Đặt Cọc, |
| 396 | Bên Cho Thuê | 420 | Bên Cho Thuê |
| 397 | 421 | ||
| 398 | phải trả thêm | 422 | phải trả thêm |
| 399 | cho | 423 | cho |
| 400 | Bên Thuê | 424 | Bên Thuê |
| 401 | một khoản tiền lãi | 425 | một khoản tiền lãi |
| 402 | chậm thanh toán | 426 | chậm thanh toán |
| 403 | theo quy định tại Điều 3.7 ĐKC. | 427 | theo quy định tại Điều 3.7 ĐKC. |
| 428 | Sau khi hoàn tất bàn giao Diện Tích Thuê, nếu Bên Thuê chậm di chuyển tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê, Bên Thuê sẽ phải trả cho Bên Cho Thuê tiền thuê nhà cho những ngày chậm di dời. | ||
| 429 | Sau khi hoàn tất bàn giao Diện Tích Thuê, nếu Bên Thuê chậm di chuyển tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê, Bên Thuê sẽ phải trả cho Bên Cho Thuê tiền thuê nhà cho những ngày chậm di dời. | ||
| 404 | ĐIỀU 5. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN | 430 | ĐIỀU 5. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN |
| 405 | ĐIỀU | 431 | ĐIỀU |
| 406 | 5 | 432 | 5 |
| 407 | . | 433 | . |
| 408 | 434 | ||
| 409 | 435 | ||
| 410 | QUYỀN VÀ | 436 | QUYỀN VÀ |
| 411 | NGHĨA VỤ CỦA | 437 | NGHĨA VỤ CỦA |
| 412 | CÁC BÊN | 438 | CÁC BÊN |
| 413 | Quyền và nghĩa vụ của Bên Cho Thuê | 439 | Quyền và nghĩa vụ của Bên Cho Thuê |
| 414 | Quyền và n | 440 | Quyền và n |
| 415 | ghĩa vụ của | 441 | ghĩa vụ của |
| 416 | Bên Cho Thuê | 442 | Bên Cho Thuê |
| 417 | Đảm bảo rằng: (i) Bên Cho Thuê là chủ sở hữu, sử dụng hợp pháp, duy nhất đối với Diện Tích Thuê; (ii) Bên Cho Thuê tuân thủ và có đầy đủ điều kiện, sự chấp thuận cần thiết theo quy định pháp luật để giao kết và thực hiện tất cả các quyền lợi, nghĩa vụ theo Hợp Đồng trong suốt Thời Hạn Thuê; và (iii) Diện Tích Thuê không bị bất kỳ hạn chế sử dụng hoặc tranh chấp nào trong suốt Thời Hạn Thuê. Bên Cho Thuê có trách nhiệm cung cấp cho Bên Thuê bản sao hợp lệ các tài liệu chứng minh quyền sở hữu/sử dụng hợp pháp Diện Tích Thuê theo yêu cầu của Bên Thuê. Bên Cho Thuê cam kết mọi thông tin liên quan đến Diện Tích Thuê do Bên Cho Thuê cung cấp là đầy đủ, chính xác và tự chịu trách nhiệm trước Bên Thuê và bên thứ ba về mọi vấn đề liên quan. | 443 | Đảm bảo rằng: (i) Bên Cho Thuê là chủ sở hữu, sử dụng hợp pháp, duy nhất đối với Diện Tích Thuê; (ii) Bên Cho Thuê tuân thủ và có đầy đủ điều kiện, sự chấp thuận cần thiết theo quy định pháp luật để giao kết và thực hiện tất cả các quyền lợi, nghĩa vụ theo Hợp Đồng trong suốt Thời Hạn Thuê; và (iii) Diện Tích Thuê không bị bất kỳ hạn chế sử dụng hoặc tranh chấp nào trong suốt Thời Hạn Thuê. Bên Cho Thuê có trách nhiệm cung cấp cho Bên Thuê bản sao hợp lệ các tài liệu chứng minh quyền sở hữu/sử dụng hợp pháp Diện Tích Thuê theo yêu cầu của Bên Thuê. Bên Cho Thuê cam kết mọi thông tin liên quan đến Diện Tích Thuê do Bên Cho Thuê cung cấp là đầy đủ, chính xác và tự chịu trách nhiệm trước Bên Thuê và bên thứ ba về mọi vấn đề liên quan. |
| 418 | Đảm bảo | 444 | Đảm bảo |
| 419 | rằng: (i) | 445 | rằng: (i) |
| 420 | 446 | ||
| 421 | Bên Cho Thuê | 447 | Bên Cho Thuê |
| 422 | là chủ sở hữu, sử dụng | 448 | là chủ sở hữu, sử dụng |
| 423 | hợp pháp, | 449 | hợp pháp, |
| 424 | duy nhất đối với Diện Tích Thuê | 450 | duy nhất đối với Diện Tích Thuê |
| 425 | ; (ii) Bên Cho Thuê tuân thủ và có đầy đủ điều kiện, sự chấp thuận cần thiết theo quy định pháp luật để giao kết và thực hiện tất cả các quyền lợi, nghĩa vụ theo Hợp Đồng trong suốt Thời Hạn Thuê; | 451 | ; (ii) Bên Cho Thuê tuân thủ và có đầy đủ điều kiện, sự chấp thuận cần thiết theo quy định pháp luật để giao kết và thực hiện tất cả các quyền lợi, nghĩa vụ theo Hợp Đồng trong suốt Thời Hạn Thuê; |
| 426 | và | 452 | và |
| 427 | (iii) | 453 | (iii) |
| 428 | Diện Tích Thuê không bị bất kỳ hạn chế sử dụng | 454 | Diện Tích Thuê không bị bất kỳ hạn chế sử dụng |
| 429 | 455 | ||
| 430 | hoặc tranh chấp nào | 456 | hoặc tranh chấp nào |
| 431 | trong suốt Thời Hạn Thuê | 457 | trong suốt Thời Hạn Thuê |
| 432 | . | 458 | . |
| 433 | 459 | ||
| 434 | Bên Cho Thuê | 460 | Bên Cho Thuê |
| 435 | có trách nhiệm cung cấp cho | 461 | có trách nhiệm cung cấp cho |
| 436 | Bên Thuê | 462 | Bên Thuê |
| 437 | bản sao hợp lệ các tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 463 | bản sao hợp lệ các tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| 438 | / | 464 | / |
| 439 | sử dụng | 465 | sử dụng |
| 440 | h | 466 | h |
| 441 | ợ | 467 | ợ |
| 442 | p pháp | 468 | p pháp |
| 443 | Diện Tích Thuê | 469 | Diện Tích Thuê |
| 444 | theo | 470 | theo |
| 445 | 471 | ||
| 446 | yêu cầu của | 472 | yêu cầu của |
| 447 | Bên Thuê | 473 | Bên Thuê |
| 448 | . | 474 | . |
| 449 | Bên Cho Thuê | 475 | Bên Cho Thuê |
| 450 | cam kết mọi thông tin liên quan đến Diện Tích Thuê do | 476 | cam kết mọi thông tin liên quan đến Diện Tích Thuê do |
| 451 | Bên Cho Thuê | 477 | Bên Cho Thuê |
| 452 | cung cấp là | 478 | cung cấp là |
| 453 | đầy đủ, | 479 | đầy đủ, |
| 454 | chính xác và tự chịu trách nhiệm trước | 480 | chính xác và tự chịu trách nhiệm trước |
| 455 | Bên Thuê | 481 | Bên Thuê |
| 456 | và bên thứ ba về mọi vấn đề liên quan. | 482 | và bên thứ ba về mọi vấn đề liên quan. |
| 457 | Sau ngày ký kết Hợp Đồng, Bên Cho Thuê được chuyển giao quyền sở hữu/sử dụng, cầm cố, thế chấp Diện Tích Thuê với điều kiện Bên Cho Thuê phải (i) thông báo bằng văn bản cho Bên Thuê và được Bên Thuê chấp thuận trước khi thực hiện; và (ii) cam kết rằng bên nhận chuyển nhượng, bên nhận cầm cố, thế chấp Diện Tích Thuê bảo đảm Bên Thuê được tiếp tục thuê theo các điều kiện và điều khoản của Hợp Đồng này cho đến khi hết thời hạn theo Hợp Đồng. | 483 | Sau ngày ký kết Hợp Đồng, Bên Cho Thuê được chuyển giao quyền sở hữu/sử dụng, cầm cố, thế chấp Diện Tích Thuê với điều kiện Bên Cho Thuê phải (i) thông báo bằng văn bản cho Bên Thuê và được Bên Thuê chấp thuận trước khi thực hiện; và (ii) cam kết rằng bên nhận chuyển nhượng, bên nhận cầm cố, thế chấp Diện Tích Thuê bảo đảm Bên Thuê được tiếp tục thuê theo các điều kiện và điều khoản của Hợp Đồng này cho đến khi hết thời hạn theo Hợp Đồng. |
| 458 | Sau ngày ký kết Hợp Đồng, Bên Cho Thuê được | 484 | Sau ngày ký kết Hợp Đồng, Bên Cho Thuê được |
| 459 | chuyển giao quyền sở hữu | 485 | chuyển giao quyền sở hữu |
| 460 | /sử dụng | 486 | /sử dụng |
| 461 | , cầm cố, thế chấp Diện Tích Thuê với điều kiện Bên Cho Thuê phải (i) thông báo bằng văn bản cho Bên Thuê và được Bên Thuê chấp thuận trước khi thực hiện | 487 | , cầm cố, thế chấp Diện Tích Thuê với điều kiện Bên Cho Thuê phải (i) thông báo bằng văn bản cho Bên Thuê và được Bên Thuê chấp thuận trước khi thực hiện |
| 462 | ; | 488 | ; |
| 463 | và (ii) | 489 | và (ii) |
| 464 | cam kết rằng | 490 | cam kết rằng |
| 465 | bên nhận | 491 | bên nhận |
| 466 | chuyển nhượng | 492 | chuyển nhượng |
| 467 | , | 493 | , |
| 468 | bên nhận cầm cố | 494 | bên nhận cầm cố |
| 469 | , | 495 | , |
| 470 | thế chấp | 496 | thế chấp |
| 471 | Diện Tích Thuê | 497 | Diện Tích Thuê |
| 472 | 498 | ||
| 473 | bảo đảm Bên Thuê | 499 | bảo đảm Bên Thuê |
| 474 | được tiếp tục thuê theo các | 500 | được tiếp tục thuê theo các |
| 475 | điều kiện và điều khoản của Hợp Đồng này | 501 | điều kiện và điều khoản của Hợp Đồng này |
| 476 | cho đến khi hết thời hạn | 502 | cho đến khi hết thời hạn |
| 477 | theo Hợp Đồng | 503 | theo Hợp Đồng |
| 478 | . | 504 | . |
| 479 | Bên Cho Thuê có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ Bên Thuê trong việc cung cấp giấy tờ, tài liệu cần thiết, làm việc với các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân có liên quan trong suốt Thời Hạn Thuê, bao gồm cả việc làm việc với các đơn vị cung cấp dịch vụ để đảm bảo Bên Thuê được ký kết hợp đồng thuê dịch vụ điện, nước, điện thoại, internet,… tại Diện Tích Thuê. | 505 | Bên Cho Thuê có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ Bên Thuê trong việc cung cấp giấy tờ, tài liệu cần thiết, làm việc với các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân có liên quan trong suốt Thời Hạn Thuê, bao gồm cả việc làm việc với các đơn vị cung cấp dịch vụ để đảm bảo Bên Thuê được ký kết hợp đồng thuê dịch vụ điện, nước, điện thoại, internet,… tại Diện Tích Thuê. |
| 480 | Bên Cho Thuê | 506 | Bên Cho Thuê |
| 481 | có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ | 507 | có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ |
| 482 | Bên Thuê | 508 | Bên Thuê |
| 483 | trong việc cung cấp giấy tờ, tài liệu cần thiết, làm việc với các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân có liên quan trong suốt Thời Hạn Thuê, bao gồm cả việc làm việc với các đơn vị cung cấp dịch vụ để đảm bảo | 509 | trong việc cung cấp giấy tờ, tài liệu cần thiết, làm việc với các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân có liên quan trong suốt Thời Hạn Thuê, bao gồm cả việc làm việc với các đơn vị cung cấp dịch vụ để đảm bảo |
| 484 | Bên Thuê | 510 | Bên Thuê |
| 485 | được ký kết hợp đồng thuê dịch vụ điện, nước, điện thoại, internet | 511 | được ký kết hợp đồng thuê dịch vụ điện, nước, điện thoại, internet |
| 486 | , | 512 | , |
| 487 | … tại Diện Tích Thuê. | 513 | … tại Diện Tích Thuê. |
| 488 |
Cho phép Bên Thuê sử dụng miễn phí các phần diện tích trống, mặt tiền và diện tích xung quanh Diện Tích Thuê để treo biển hiệu, bảng quảng cáo, giàn nóng máy lạnh, tổ chức các hoạt động ngoài trời, để xe, tập kết hàng hóa… theo nhu cầu sử dụng của mình |
514 | Cho phép Bên Thuê sử dụng miễn phí các phần diện tích trống, mặt tiền và diện tích xung quanh Diện Tích Thuê để treo biển hiệu, bảng quảng cáo, giàn nóng máy lạnh, tổ chức các hoạt động ngoài trời, để xe, tập kết hàng hóa… theo nhu cầu sử dụng của mình và phù hợp với quy định của pháp luật. |
| 489 | Ch | 515 | Ch |
| 490 | o | 516 | o |
| 491 | phép | 517 | phép |
| 492 | Bên Thuê | 518 | Bên Thuê |
| 493 | sử dụng miễn phí các phần diện tích trống | 519 | sử dụng miễn phí các phần diện tích trống |
| 494 | , mặt tiền | 520 | , mặt tiền |
| 495 | và diện tích xung quanh Diện Tích Thuê | 521 | và diện tích xung quanh Diện Tích Thuê |
| 496 | 522 | ||
| 497 | để | 523 | để |
| 498 | treo biển hiệu, bảng quảng cáo, giàn nóng máy lạnh, | 524 | treo biển hiệu, bảng quảng cáo, giàn nóng máy lạnh, |
| 499 | tổ chức các hoạt động ngoài trời | 525 | tổ chức các hoạt động ngoài trời |
| 500 | , | 526 | , |
| 501 | để xe | 527 | để xe |
| 502 | , tập kết hàng hóa… | 528 | , tập kết hàng hóa… |
| 503 | theo nhu cầu sử dụng của mình | 529 | theo nhu cầu sử dụng của mình |
| 530 | và phù hợp với quy | ||
| 531 | định của pháp luật | ||
| 504 | . | 532 | . |
| 505 | 533 | ||
| 506 | Bảo đảm và duy trì kết cấu hạ tầng Diện Tích Thuê trong tình trạng sử dụng tốt, không bị các sự cố, hư hỏng gây cản trở, ảnh hưởng đến hoạt động của Bên Thuê trong suốt Thời Hạn Thuê như không bị dột, tường không bị ngấm nước, đường ống nước sinh hoạt, nước thải không bị rò rỉ,… Bên Cho Thuê, bằng chi phí của mình, sẽ sửa chữa, khắc phục các sự cố, hư hỏng, xuống cấp của Diện Tích Thuê không do lỗi của Bên Thuê ngay khi nhận được thông báo từ Bên Thuê. Nếu Bên Cho Thuê chậm trễ trong việc sửa chữa thì Bên Thuê có thể tiến hành việc sửa chữa và trừ chi phí sửa chữa vào các khoản tiền phải thanh toán cho Bên Cho Thuê. | 534 | Bảo đảm và duy trì kết cấu hạ tầng Diện Tích Thuê trong tình trạng sử dụng tốt, không bị các sự cố, hư hỏng gây cản trở, ảnh hưởng đến hoạt động của Bên Thuê trong suốt Thời Hạn Thuê như không bị dột, tường không bị ngấm nước, đường ống nước sinh hoạt, nước thải không bị rò rỉ,… Bên Cho Thuê, bằng chi phí của mình, sẽ sửa chữa, khắc phục các sự cố, hư hỏng, xuống cấp của Diện Tích Thuê không do lỗi của Bên Thuê ngay khi nhận được thông báo từ Bên Thuê. Nếu Bên Cho Thuê chậm trễ trong việc sửa chữa thì Bên Thuê có thể tiến hành việc sửa chữa và trừ chi phí sửa chữa vào các khoản tiền phải thanh toán cho Bên Cho Thuê. |
| 507 | Bảo đảm | 535 | Bảo đảm |
| 508 | và duy trì | 536 | và duy trì |
| 509 | kết cấu hạ tầng | 537 | kết cấu hạ tầng |
| 510 | Diện Tích Thuê trong tình trạng | 538 | Diện Tích Thuê trong tình trạng |
| 511 | sử dụng | 539 | sử dụng |
| 512 | tốt, | 540 | tốt, |
| 513 | không bị các sự cố, hư hỏng gây cản trở, ảnh hưởng đến hoạt động củ | 541 | không bị các sự cố, hư hỏng gây cản trở, ảnh hưởng đến hoạt động củ |
| 514 | a | 542 | a |
| 515 | Bên Thuê | 543 | Bên Thuê |
| 516 | trong suốt Thời Hạn Thuê | 544 | trong suốt Thời Hạn Thuê |
| 517 | như không bị dột, tường không bị ngấm nước, đường ống nước sinh hoạt, nước thải không bị rò rỉ | 545 | như không bị dột, tường không bị ngấm nước, đường ống nước sinh hoạt, nước thải không bị rò rỉ |
| 518 | , | 546 | , |
| 519 | … | 547 | … |
| 520 | 548 | ||
| 521 | Bên Cho Thuê | 549 | Bên Cho Thuê |
| 522 | , | 550 | , |
| 523 | bằng chi phí của mình | 551 | bằng chi phí của mình |
| 524 | , | 552 | , |
| 525 | sẽ | 553 | sẽ |
| 526 | sửa chữa, khắc phục các | 554 | sửa chữa, khắc phục các |
| 527 | sự cố, | 555 | sự cố, |
| 528 | hư hỏng, xuống | 556 | hư hỏng, xuống |
| 529 | 557 | ||
| 530 | cấp | 558 | cấp |
| 531 | của Diện Tích Thuê | 559 | của Diện Tích Thuê |
| 532 | không do lỗi của | 560 | không do lỗi của |
| 533 | Bên Thuê | 561 | Bên Thuê |
| 534 | ngay khi nhận được thông báo từ | 562 | ngay khi nhận được thông báo từ |
| 535 | Bên Thuê | 563 | Bên Thuê |
| 536 | . Nếu | 564 | . Nếu |
| 537 | Bên Cho Thuê | 565 | Bên Cho Thuê |
| 538 | chậm trễ trong việc | 566 | chậm trễ trong việc |
| 539 | sửa chữa | 567 | sửa chữa |
| 540 | thì | 568 | thì |
| 541 | Bên Thuê | 569 | Bên Thuê |
| 542 | có thể tiến hành việc sửa chữa và trừ chi phí sửa chữa vào | 570 | có thể tiến hành việc sửa chữa và trừ chi phí sửa chữa vào |
| 543 | các khoản tiền phải thanh toán cho | 571 | các khoản tiền phải thanh toán cho |
| 544 | Bên Cho Thuê | 572 | Bên Cho Thuê |
| 545 | . | 573 | . |
| 574 | Bên Thuê bằng chi phí của mình, sẽ tự chịu trách nhiệm sửa chữa, khắc phục các sự cố, hư hỏng, xuống cấp, hao mòn tự nhiên của Diện Tích Thuê trong suốt thời hạn thuê. Trường hợp Bên Thuê không tự khắc phục, sửa chữa, Bên Cho Thuê sẽ tự làm hoặc giao cho bên thứ ba thực hiện việc cải tạo, sửa chữa. Chi phí cải tạo, sửa chữa sẽ được Bên Cho Thuê cấn trừ vào tiền đặt cọc khi chấm dứt hợp đồng này. | ||
| 575 | Bên Thuê bằng chi phí của mình, sẽ tự chịu trách nhiệm sửa chữa, khắc phục các sự cố, hư hỏng, xuống cấp, hao mòn tự nhiên của Diện Tích Thuê trong suốt | ||
| 576 | thời hạn thuê. Trường hợp Bên Thuê không tự khắc phục, sửa chữa, Bên Cho Thuê sẽ tự làm hoặc giao cho bên thứ ba thực hiện việc cải tạo, sửa chữa. Chi phí cải tạo, sửa chữa sẽ được Bên Cho Thuê cấn trừ vào tiền đặt cọc khi chấm dứt hợp đồng này. | ||
| 546 | Bên Cho Thuê cho phép Bên Thuê thực hiện Công Việc Cải Tạo quy định tại Mục 11 ĐKCT mà không phải hoàn trạng lại mặt bằng như ban đầu khi chấm dứt Hợp Đồng. Các Bên đồng ý rằng Bên Thuê sẽ không có nghĩa vụ bảo quản, gìn giữ, hoàn trả cho Bên Cho Thuê các vật dụng, vật liệu, công cụ, tài sản… gắn với hoặc tồn tại trong Diện Tích Thuê khi thực hiện Công Việc Cải Tạo nêu tại Điều này. Bên Cho Thuê sẽ không yêu cầu Bên Thuê bồi thường đối với các thiệt hại, mất mát, hư hỏng liên quan đến các vật dụng, vật liệu, công cụ, tài sản… nêu tại Điều này. | 577 | Bên Cho Thuê cho phép Bên Thuê thực hiện Công Việc Cải Tạo quy định tại Mục 11 ĐKCT mà không phải hoàn trạng lại mặt bằng như ban đầu khi chấm dứt Hợp Đồng. Các Bên đồng ý rằng Bên Thuê sẽ không có nghĩa vụ bảo quản, gìn giữ, hoàn trả cho Bên Cho Thuê các vật dụng, vật liệu, công cụ, tài sản… gắn với hoặc tồn tại trong Diện Tích Thuê khi thực hiện Công Việc Cải Tạo nêu tại Điều này. Bên Cho Thuê sẽ không yêu cầu Bên Thuê bồi thường đối với các thiệt hại, mất mát, hư hỏng liên quan đến các vật dụng, vật liệu, công cụ, tài sản… nêu tại Điều này. |
| 547 | Bên Cho Thuê | 578 | Bên Cho Thuê |
| 548 | cho phép | 579 | cho phép |
| 549 | Bên Thuê | 580 | Bên Thuê |
| 550 | 581 | ||
| 551 | thực hiện Công Việc Cải Tạo | 582 | thực hiện Công Việc Cải Tạo |
| 552 | 583 | ||
| 553 | quy định tại Mục 11 ĐKCT | 584 | quy định tại Mục 11 ĐKCT |
| 554 | mà không phải hoàn trạng lại mặt bằng như ban đầu khi chấm dứt Hợp Đồng | 585 | mà không phải hoàn trạng lại mặt bằng như ban đầu khi chấm dứt Hợp Đồng |
| 555 | . | 586 | . |
| 556 | 587 | ||
| 557 | Các Bên đồng ý rằng | 588 | Các Bên đồng ý rằng |
| 558 | Bên Thuê | 589 | Bên Thuê |
| 559 | sẽ không có nghĩa vụ | 590 | sẽ không có nghĩa vụ |
| 560 | bảo quản, gìn giữ, | 591 | bảo quản, gìn giữ, |
| 561 | hoàn trả | 592 | hoàn trả |
| 562 | 593 | ||
| 563 | cho | 594 | cho |
| 564 | Bên Cho Thuê | 595 | Bên Cho Thuê |
| 565 | các vật dụng, vật liệu, công cụ, tài sản | 596 | các vật dụng, vật liệu, công cụ, tài sản |
| 566 | … | 597 | … |
| 567 | gắn với hoặc tồn tại trong Diện Tích Thuê | 598 | gắn với hoặc tồn tại trong Diện Tích Thuê |
| 568 | 599 | ||
| 569 | khi thực hiện Công Việc Cải Tạo nêu tại Điều này. | 600 | khi thực hiện Công Việc Cải Tạo nêu tại Điều này. |
| 570 | 601 | ||
| 571 | Bên Cho Thuê | 602 | Bên Cho Thuê |
| 572 | sẽ không yêu cầu | 603 | sẽ không yêu cầu |
| 573 | Bên Thuê | 604 | Bên Thuê |
| 574 | bồi thường đối với các thiệt hại, mất mát, hư hỏng liên quan đến các vật dụng, vật liệu, công cụ, tài sản… nêu tại Điều này. | 605 | bồi thường đối với các thiệt hại, mất mát, hư hỏng liên quan đến các vật dụng, vật liệu, công cụ, tài sản… nêu tại Điều này. |
| 575 | Kể từ ngày Hợp Đồng được ký đến trước Ngày Bàn Giao, Bên Cho Thuê có trách nhiệm (i) cải tạo Diện Tích Thuê đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện cụ thể được Bên Thuê xác nhận tại Mục 12 ĐKCT (nếu có); (ii) xin được các giấy phép/chấp thuận cho việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê theo nhu cầu của Bên Thuê; và (iii) chịu mọi chi phí phát sinh từ việc xin các giấy phép/chấp thuận cho việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê này. Bên Cho Thuê đồng ý rằng, trong trường hợp việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo bị gián đoạn do lỗi của Bên Cho Thuê, Bên Cho Thuê sẽ bồi thường mọi thiệt hại phát sinh và Bên Thuê sẽ không phải thanh toán cho Bên Cho Thuê Tiền Thuê và các khoản tiền khác (nếu có) trong thời gian bị gián đoạn. | 606 | Kể từ ngày Hợp Đồng được ký đến trước Ngày Bàn Giao, Bên Cho Thuê có trách nhiệm (i) cải tạo Diện Tích Thuê đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện cụ thể được Bên Thuê xác nhận tại Mục 12 ĐKCT (nếu có); (ii) xin được các giấy phép/chấp thuận cho việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê theo nhu cầu của Bên Thuê; và (iii) chịu mọi chi phí phát sinh từ việc xin các giấy phép/chấp thuận cho việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê này. Bên Cho Thuê đồng ý rằng, trong trường hợp việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo bị gián đoạn do lỗi của Bên Cho Thuê, Bên Cho Thuê sẽ bồi thường mọi thiệt hại phát sinh và Bên Thuê sẽ không phải thanh toán cho Bên Cho Thuê Tiền Thuê và các khoản tiền khác (nếu có) trong thời gian bị gián đoạn. |
| 576 | Kể từ ngày Hợp Đồng được ký đến trước Ngày Bàn Giao, Bên Cho Thuê có trách nhiệm (i) cải tạ | 607 | Kể từ ngày Hợp Đồng được ký đến trước Ngày Bàn Giao, Bên Cho Thuê có trách nhiệm (i) cải tạ |
| 577 | o | 608 | o |
| 578 | Diện Tích Thuê đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện cụ thể được Bên Thuê xác nhận tại Mục | 609 | Diện Tích Thuê đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện cụ thể được Bên Thuê xác nhận tại Mục |
| 579 | 12 | 610 | 12 |
| 580 | 611 | ||
| 581 | ĐKCT | 612 | ĐKCT |
| 582 | (nếu có) | 613 | (nếu có) |
| 583 | ; (ii) xin được các giấy phép/chấp thuận cho việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê theo nhu cầu của Bên Thuê; và (iii) chịu mọi chi phí phát sinh từ việc xin | 614 | ; (ii) xin được các giấy phép/chấp thuận cho việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê theo nhu cầu của Bên Thuê; và (iii) chịu mọi chi phí phát sinh từ việc xin các giấy phép/chấp thuận cho việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê này. Bên Cho Thuê đồng ý rằng, trong trường hợp việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo bị gián đoạn |
| 584 | các giấy phép/chấp thuận cho việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê này. Bên Cho Thuê đồng ý rằng, trong trường hợp việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo bị gián đoạn | ||
| 585 | do lỗi của Bên Cho Thuê | 615 | do lỗi của Bên Cho Thuê |
| 586 | , Bên Cho Thuê sẽ bồi thường mọi thiệt hại phát sinh và Bên Thuê sẽ không phải thanh toán cho Bên Cho Thuê Tiền Thuê và các khoản tiền khác (nếu có) trong thời gian bị gián đoạn. | 616 | , Bên Cho Thuê sẽ bồi thường mọi thiệt hại phát sinh và Bên Thuê sẽ không phải thanh toán cho Bên Cho Thuê Tiền Thuê và các khoản tiền khác (nếu có) trong thời gian bị gián đoạn. |
| 587 | Bàn giao Diện Tích Thuê cho Bên Thuê theo thời hạn quy định tại Mục 13 ĐKCT. Khi Hợp Đồng chấm dứt, Bên Cho Thuê nhận lại Diện Tích Thuê theo hiện trạng sử dụng của Bên Thuê tại thời điểm hoàn trả Diện Tích Thuê sau khi Bên Thuê di dời hàng hóa, tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê. | 617 | Bàn giao Diện Tích Thuê cho Bên Thuê theo thời hạn quy định tại Mục 13 ĐKCT. Khi Hợp Đồng chấm dứt, Bên Cho Thuê nhận lại Diện Tích Thuê theo hiện trạng sử dụng của Bên Thuê tại thời điểm hoàn trả Diện Tích Thuê sau khi Bên Thuê di dời hàng hóa, tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê. |
| 588 | Bàn giao Diện Tích Thuê cho | 618 | Bàn giao Diện Tích Thuê cho |
| 589 | Bên Thuê | 619 | Bên Thuê |
| 590 | theo thời hạn | 620 | theo thời hạn |
| 591 | quy định tại Mục | 621 | quy định tại Mục |
| 592 | 13 | 622 | 13 |
| 593 | 623 | ||
| 594 | ĐKCT | 624 | ĐKCT |
| 595 | . | 625 | . |
| 596 | 626 | ||
| 597 | Khi Hợp Đồng chấm dứt, | 627 | Khi Hợp Đồng chấm dứt, |
| 598 | Bên Cho Thuê | 628 | Bên Cho Thuê |
| 599 | nhận lại Diện Tích Thuê theo hiện trạng sử dụng của | 629 | nhận lại Diện Tích Thuê theo hiện trạng sử dụng của |
| 600 | Bên Thuê | 630 | Bên Thuê |
| 601 | tại thời điểm hoàn trả Diện Tích Thuê sau khi | 631 | tại thời điểm hoàn trả Diện Tích Thuê sau khi |
| 602 | Bên Thuê | 632 | Bên Thuê |
| 603 | di dời hàng hóa, tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê. | 633 | di dời hàng hóa, tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê. |
| 604 | Cho phép Bên Thuê sử dụng miễn phí và độc quyền phần Diện tích sử dụng miễn phí theo quy định tại Mục 14 ĐKCT trong suốt Thời Hạn Thuê và thời gian gia hạn (nếu có, gọi tắt là “Diện Tích Miễn Phí”). Bên Cho Thuê cam kết sẽ không sử dụng hay làm ảnh hưởng tới quyền sử dụng bình thường phần Diện Tích Miễn Phí này của Bên Thuê. Để làm rõ, Diện Tích Thuê tại Hợp Đồng bao gồm cả phần Diện Tích Miễn Phí mà Bên Thuê được sử dụng theo Điều này. Nếu quyền sử dụng ổn định của Bên Thuê đối với Diện Tích Miễn Phí bị xâm phạm, thì Bên Cho Thuê bị coi là vi phạm Hợp Đồng. Trong trường hợp này, Bên Thuê được quyền: (i) đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều 7.2.2; hoặc (ii) thỏa thuận điều chỉnh giảm Tiền Thuê, mức giảm tương ứng với Diện Tích Miễn Phí bị ảnh hưởng hoặc một mức giảm khác được Bên Thuê đồng ý, đồng thời Bên Cho Thuê phải khắc phục, bồi thường thiệt hại phát sinh cho Bên Thuê (nếu có). | 634 | Cho phép Bên Thuê sử dụng miễn phí và độc quyền phần Diện tích sử dụng miễn phí theo quy định tại Mục 14 ĐKCT trong suốt Thời Hạn Thuê và thời gian gia hạn (nếu có, gọi tắt là “Diện Tích Miễn Phí”). Bên Cho Thuê cam kết sẽ không sử dụng hay làm ảnh hưởng tới quyền sử dụng bình thường phần Diện Tích Miễn Phí này của Bên Thuê. Để làm rõ, Diện Tích Thuê tại Hợp Đồng bao gồm cả phần Diện Tích Miễn Phí mà Bên Thuê được sử dụng theo Điều này. Nếu quyền sử dụng ổn định của Bên Thuê đối với Diện Tích Miễn Phí bị xâm phạm, thì Bên Cho Thuê bị coi là vi phạm Hợp Đồng. Trong trường hợp này, Bên Thuê được quyền: (i) đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều 7.2.2; hoặc (ii) thỏa thuận điều chỉnh giảm Tiền Thuê, mức giảm tương ứng với Diện Tích Miễn Phí bị ảnh hưởng hoặc một mức giảm khác được Bên Thuê đồng ý, đồng thời Bên Cho Thuê phải khắc phục, bồi thường thiệt hại phát sinh cho Bên Thuê (nếu có). |
| 605 | Cho phép Bên Thuê sử dụng miễn phí và độc quyền | 635 | Cho phép Bên Thuê sử dụng miễn phí và độc quyền |
| 606 | phần | 636 | phần |
| 607 | D | 637 | D |
| 608 | iện tích | 638 | iện tích |
| 609 | sử dụng miễn phí | 639 | sử dụng miễn phí |
| 610 | 640 | ||
| 611 | theo quy định tại Mục 14 ĐKCT | 641 | theo quy định tại Mục 14 ĐKCT |
| 612 | 642 | ||
| 613 | trong suốt Thời Hạn Thuê | 643 | trong suốt Thời Hạn Thuê |
| 614 | và | 644 | và |
| 615 | thời gian gia hạn | 645 | thời gian gia hạn |
| 616 | (nế | 646 | (nế |
| 617 | u có | 647 | u có |
| 618 | , gọi tắt là | 648 | , gọi tắt là |
| 619 | “ | 649 | “ |
| 620 | Diện Tích Miễn Phí | 650 | Diện Tích Miễn Phí |
| 621 | ”) | 651 | ”) |
| 622 | . | 652 | . |
| 623 | Bên Cho Thuê cam kết sẽ không sử dụng hay làm ảnh hưởng tới quyền sử dụng bình thường phần | 653 | Bên Cho Thuê cam kết sẽ không sử dụng hay làm ảnh hưởng tới quyền sử dụng bình thường phần |
| 624 | Diện Tích Miễn Phí | 654 | Diện Tích Miễn Phí |
| 625 | này của Bên Thuê. Để làm rõ, Diện Tích Thuê t | 655 | này của Bên Thuê. Để làm rõ, Diện Tích Thuê t |
| 626 | ại | 656 | ại |
| 627 | Hợp Đồng bao gồm cả phần | 657 | Hợp Đồng bao gồm cả phần |
| 628 | Diện Tích Miễn Phí | 658 | Diện Tích Miễn Phí |
| 629 | mà Bên Thuê được | 659 | mà Bên Thuê được |
| 630 | 660 | ||
| 631 | sử dụng theo Điều này. | 661 | sử dụng theo Điều này. |
| 632 | Nếu quyền sử dụng ổn định của Bên Thuê đối với Diện Tích Miễn Phí bị xâm phạm, thì Bên Cho Thuê bị coi là vi phạm Hợp Đồng. Trong trường hợp này, Bên Thuê được quyền: (i) đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều 7.2.2; hoặc (ii) thỏa thuận điều chỉnh giảm Tiền Thuê, mức giảm tương ứng với Diện Tích Miễn Phí bị ảnh hưởng hoặc một mức giảm khác được Bên Thuê đồng ý, đồng thời Bên Cho Thuê phải khắc phục, bồi thường thiệt hại phát sinh | 662 | Nếu quyền sử dụng ổn định của Bên Thuê đối với Diện Tích Miễn Phí bị xâm phạm, thì Bên Cho Thuê bị coi là vi phạm Hợp Đồng. Trong trường hợp này, Bên Thuê được quyền: (i) đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều 7.2.2; hoặc (ii) thỏa thuận điều chỉnh giảm Tiền Thuê, mức giảm tương ứng với Diện Tích Miễn Phí bị ảnh hưởng hoặc một mức giảm khác được Bên Thuê đồng ý, đồng thời Bên Cho Thuê phải khắc phục, bồi thường thiệt hại phát sinh |
| 633 | cho Bên Thuê | 663 | cho Bên Thuê |
| 634 | (nếu có). | 664 | (nếu có). |
| 635 | Cam kết đi bằng lối đi riêng, không đi qua Diện Tích Thuê và không được ra vào Diện Tích Thuê trong Thời Hạn Thuê và thời gian thuê gia hạn (nếu có). | 665 | Cam kết đi bằng lối đi riêng, không đi qua Diện Tích Thuê và không được ra vào Diện Tích Thuê trong Thời Hạn Thuê và thời gian thuê gia hạn (nếu có). |
| 636 | Cam kết đi bằng lố | 666 | Cam kết đi bằng lố |
| 637 | i đi riêng, | 667 | i đi riêng, |
| 638 | 668 | ||
| 639 | không đi qua Diện Tích Thuê | 669 | không đi qua Diện Tích Thuê |
| 640 | và không được ra vào Diện Tích Thuê | 670 | và không được ra vào Diện Tích Thuê |
| 641 | trong Thời Hạn Thuê và thời gian thuê gia hạn (nếu có). | 671 | trong Thời Hạn Thuê và thời gian thuê gia hạn (nếu có). |
| 642 | Trường hợp Diện Tích Thuê được Bên Cho Thuê cầm cố, thế chấp cho bất kỳ nghĩa vụ nào của Bên Cho Thuê hoặc bên thứ ba, Bên Cho Thuê phải cung cấp đầy đủ các thông báo, thỏa thuận đã đạt được với bên nhận cầm cố, thế chấp cho Bên Thuê và đảm bảo Bên Thuê được sử dụng Diện Tích Thuê ổn định và không bị gián đoạn trong suốt Thời Hạn Thuê. Trong trường hợp bên nhận cầm cố, thế chấp có bất kỳ thông báo, yêu cầu nào mà có thể ảnh hưởng một cách trực tiếp hoặc/và gián tiếp đến hoạt động kinh doanh của Bên Thuê tại Diện Tích Thuê thì Bên Cho Thuê phải thông báo ngay lập tức cho Bên Thuê ngay khi Bên Cho Thuê nhận được thông tin. Cho mục đích của quy định này, mọi trường hợp việc kinh doanh của Bên Thuê bị gián đoạn hoặc/và ảnh hưởng hoặc/và thiệt hại xuất phát từ hoặc liên quan đến bên nhận cầm cố, thế chấp, Bên Cho Thuê sẽ phải bồi thường mọi thiệt hại thực tế phát sinh theo thông báo của Bên Thuê. | 672 | Trường hợp Diện Tích Thuê được Bên Cho Thuê cầm cố, thế chấp cho bất kỳ nghĩa vụ nào của Bên Cho Thuê hoặc bên thứ ba, Bên Cho Thuê phải cung cấp đầy đủ các thông báo, thỏa thuận đã đạt được với bên nhận cầm cố, thế chấp cho Bên Thuê và đảm bảo Bên Thuê được sử dụng Diện Tích Thuê ổn định và không bị gián đoạn trong suốt Thời Hạn Thuê. Trong trường hợp bên nhận cầm cố, thế chấp có bất kỳ thông báo, yêu cầu nào mà có thể ảnh hưởng một cách trực tiếp hoặc/và gián tiếp đến hoạt động kinh doanh của Bên Thuê tại Diện Tích Thuê thì Bên Cho Thuê phải thông báo ngay lập tức cho Bên Thuê ngay khi Bên Cho Thuê nhận được thông tin. Cho mục đích của quy định này, mọi trường hợp việc kinh doanh của Bên Thuê bị gián đoạn hoặc/và ảnh hưởng hoặc/và thiệt hại xuất phát từ hoặc liên quan đến bên nhận cầm cố, thế chấp, Bên Cho Thuê sẽ phải bồi thường mọi thiệt hại thực tế phát sinh theo thông báo của Bên Thuê. |
| 643 | Trường hợp Diện Tích Thuê được Bên Cho Thuê cầm cố, thế chấp cho bất kỳ nghĩa vụ nào của Bên Cho Thuê hoặc bên thứ ba | 673 | Trường hợp Diện Tích Thuê được Bên Cho Thuê cầm cố, thế chấp cho bất kỳ nghĩa vụ nào của Bên Cho Thuê hoặc bên thứ ba |
| 644 | , | 674 | , |
| 645 | Bên Cho Thuê phải | 675 | Bên Cho Thuê phải |
| 646 | 676 | ||
| 647 | c | 677 | c |
| 648 | ung | 678 | ung |
| 649 | cấp đầy đủ các thông báo, thỏa thuận đã đạt được với | 679 | cấp đầy đủ các thông báo, thỏa thuận |
| 680 | đã đạt được với | ||
| 650 | bên nhận cầm cố, thế chấp | 681 | bên nhận cầm cố, thế chấp |
| 651 | cho Bên Thuê và đảm bảo | 682 | cho Bên Thuê và đảm bảo |
| 652 | Bên Thuê | 683 | Bên Thuê |
| 653 | được | 684 | được |
| 654 | sử dụng | 685 | sử dụng |
| 655 | Diện Tích Thuê | 686 | Diện Tích Thuê |
| 656 | ổn định và không bị gián đoạn trong suốt Thời Hạn Thuê. Trong trường hợp | 687 | ổn định và không bị gián đoạn trong suốt Thời Hạn Thuê. Trong trường hợp |
| 657 | bên nhận cầm cố, thế chấp | 688 | bên nhận cầm cố, thế chấp |
| 658 | có bất kỳ thông báo, yêu cầu nào mà có thể ảnh hưởng một cách trực tiếp hoặc/và gián tiếp đến hoạt động kinh doanh của Bên Thuê tại Diện Tích Thuê thì Bên Cho Thuê phải thông báo ngay lập tức cho Bên Thuê ngay khi Bên Cho Thuê nhận được thông tin. Cho mục đích của quy định này, mọi trường hợp việc kinh doanh của Bên Thuê bị gián đoạn hoặc/và ảnh hưởng hoặc/và thiệt hại xuất phát từ hoặc liên quan đến | 689 | có bất kỳ thông báo, yêu cầu nào mà có thể ảnh hưởng một cách trực tiếp hoặc/và gián tiếp đến hoạt động kinh doanh của Bên Thuê tại Diện Tích Thuê thì Bên Cho Thuê phải thông báo ngay lập tức cho Bên Thuê ngay khi Bên Cho Thuê nhận được thông tin. Cho mục đích của quy định này, mọi trường hợp việc kinh doanh của Bên Thuê bị gián đoạn hoặc/và ảnh hưởng hoặc/và thiệt hại xuất phát từ hoặc liên quan đến |
| 659 | bên nhận cầm cố, thế chấp | 690 | bên nhận cầm cố, thế chấp |
| 660 | , Bên Cho Thuê sẽ phải bồi thường mọi thiệt hại thực tế phát sinh theo thông báo của Bên Thuê. | 691 | , Bên Cho Thuê sẽ phải bồi thường mọi thiệt hại thực tế phát sinh theo thông báo của Bên Thuê. |
| 661 | Bảo đảm toàn bộ Diện Tích Thuê được xây dựng phù hợp với quy định của pháp luật và có đầy đủ các giấy phép theo quy định pháp luật. | 692 | Bảo đảm toàn bộ Diện Tích Thuê được xây dựng phù hợp với quy định của pháp luật và có đầy đủ các giấy phép theo quy định pháp luật. |
| 662 | Bảo đảm | 693 | Bảo đảm |
| 663 | toàn bộ Diện Tích Thuê được xây dựng phù hợp với quy định của pháp luật | 694 | toàn bộ Diện Tích Thuê được xây dựng phù hợp với quy định của pháp luật |
| 664 | và có đầy đủ các giấy phép theo quy định pháp luật | 695 | và có đầy đủ các giấy phép theo quy định pháp luật |
| 665 | . | 696 | . |
| 666 | Bên Cho Thuê cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm và miễn trừ trách nhiệm có liên quan cho Bên Thuê đối với (i) mọi tranh chấp/khiếu nại/khởi kiện hoặc bất kỳ biện pháp có tính chất tương tự nào khác và (ii) bất kỳ khoản bồi thường/phạt vi phạm/nghĩa vụ tài chính từ bất kỳ bên thứ ba nào, mà liên quan đến hiệu lực Hợp Đồng và/hoặc phát sinh liên quan đến quyền sở hữu/sử dụng Diện Tích Thuê của Bên Cho Thuê. | 697 | Bên Cho Thuê cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm và miễn trừ trách nhiệm có liên quan cho Bên Thuê đối với (i) mọi tranh chấp/khiếu nại/khởi kiện hoặc bất kỳ biện pháp có tính chất tương tự nào khác và (ii) bất kỳ khoản bồi thường/phạt vi phạm/nghĩa vụ tài chính từ bất kỳ bên thứ ba nào, mà liên quan đến hiệu lực Hợp Đồng và/hoặc phát sinh liên quan đến quyền sở hữu/sử dụng Diện Tích Thuê của Bên Cho Thuê. |
| 667 | Bên Cho Thuê cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm và miễn trừ trách nhiệm có liên quan cho Bên Thuê đối với (i) mọi tranh chấp/khiếu nại/khởi kiện hoặc bất kỳ biện pháp có tính chất tương tự nào khác | 698 | Bên Cho Thuê cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm và miễn trừ trách nhiệm có liên quan cho Bên Thuê đối với (i) mọi tranh chấp/khiếu nại/khởi kiện hoặc bất kỳ biện pháp có tính chất tương tự nào khác |
| 668 | và | 699 | và |
| 669 | (ii) bất kỳ khoản bồi thường/phạt vi phạm/nghĩa vụ tài chính từ bất kỳ bên thứ ba nào | 700 | (ii) bất kỳ khoản bồi thường/phạt vi phạm/nghĩa vụ tài chính từ bất kỳ bên thứ ba nào |
| 670 | , | 701 | , |
| 671 | mà liên quan đến hiệu lực Hợp Đồng | 702 | mà liên quan đến hiệu lực Hợp Đồng |
| 672 | và/ | 703 | và/ |
| 673 | hoặc | 704 | hoặc |
| 674 | phát sinh liên quan đến quyền sở hữu/sử dụng Diện Tích Thuê của Bên Cho Thuê. | 705 | phát sinh liên quan đến quyền sở hữu/sử dụng Diện Tích Thuê của Bên Cho Thuê. |
| 706 | Trong mọi trường hợp, Bên Cho Thuê hoàn toàn không chịu trách nhiệm về mặt pháp lý hay bất cứ nghĩa vụ nào liên quan đến hoạt động kinh doanh của Bên Thuê và bên thứ 3 do Bên Thuê cho mượn, cho thuê lại Diện Tích Thuê (nếu có) trong suốt thời gian cho thuê. | ||
| 707 | Trong mọi trường hợp | ||
| 708 | , | ||
| 709 | Bên | ||
| 710 | Cho Thuê | ||
| 711 | hoàn toàn | ||
| 712 | không chịu trách nhiệm về mặt pháp lý | ||
| 713 | hay bất cứ | ||
| 714 | nghĩa vụ | ||
| 715 | nào | ||
| 716 | liên quan đến hoạt động kinh doanh của Bên | ||
| 717 | Thuê và bên thứ 3 do Bên Thuê cho mượn, cho thuê lại Diện Tích Thuê (nếu có) | ||
| 718 | trong su | ||
| 719 | ố | ||
| 720 | t thời gian cho thuê. | ||
| 675 | Các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật và Hợp Đồng này. | 721 | Các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật và Hợp Đồng này. |
| 676 | Các | 722 | Các |
| 677 | quyền và | 723 | quyền và |
| 678 | nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật | 724 | nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật |
| 679 | và Hợp Đồng này | 725 | và Hợp Đồng này |
| 680 | . | 726 | . |
| 681 | Quyền và nghĩa vụ của Bên Thuê | 727 | Quyền và nghĩa vụ của Bên Thuê |
| 682 | Quyền và n | 728 | Quyền và n |
| 683 | ghĩa vụ của | 729 | ghĩa vụ của |
| 684 | Bên Thuê | 730 | Bên Thuê |
| 685 |
Được quyền cho mượn, cho thuê lại một phần hoặc toàn bộ Diện Tích Thuê; được quyền chuyển giao, chuyển nhượng Hợp Đồng này với điều kiện không được làm thay đổi mục đích sử dụng Diện Tích Thuê quy định tại Hợp Đồng này |
731 | Được quyền cho mượn, cho thuê lại một phần hoặc toàn bộ Diện Tích Thuê; được quyền chuyển giao, chuyển nhượng Hợp Đồng này với điều kiện không được làm thay đổi mục đích sử dụng Diện Tích Thuê quy định tại Hợp Đồng này và phải được sự đồng ý bằng văn bản của Bên Cho Thuê. Bên Thuê tự chịu trách nhiệm về các hoạt động kinh doanh của Bên Thuê và bên thứ 3 do Bên Thuê cho mượn, cho thuê lại Diện Tích Thuê (nếu có) trong khu vực Diện Tích Thuê. |
| 686 | Đ | 732 | Đ |
| 687 | ược quyền cho | 733 | ược quyền cho |
| 688 | mượn, cho | 734 | mượn, cho |
| 689 | thuê lại một phần hoặc toàn bộ Diện Tích Thuê | 735 | thuê lại một phần hoặc toàn bộ Diện Tích Thuê |
| 690 | ; | 736 | ; |
| 691 | được quyền chuyển giao, chuyển nhượng Hợp Đồng này với điều kiện không được làm thay đổi mục đích sử dụng Diện Tích Thuê quy định tại Hợp Đồng này | 737 | được quyền chuyển giao, chuyển nhượng Hợp Đồng này với điều kiện không được làm thay đổi mục đích sử dụng Diện Tích Thuê quy định tại Hợp Đồng này |
| 738 | và phải được sự đồng ý bằng văn bản của Bên Cho Thuê | ||
| 739 | . | ||
| 740 | |||
| 741 | Bên | ||
| 742 | Thuê | ||
| 743 | tự chịu trách nhiệm về các hoạt động kinh doanh của | ||
| 744 | Bên Thuê và bên thứ 3 do Bên Thuê cho mượn, cho thuê lại Diện Tích Thuê (nếu có) | ||
| 745 | trong khu vực | ||
| 746 | Diện Tích Thuê | ||
| 692 | . | 747 | . |
| 693 | Được quyền thực hiện các Công Việc Cải Tạo quy định tại Mục 11 ĐKCT để cải tạo Diện Tích Thuê thành một mặt bằng thông suốt phù hợp với hoạt động kinh doanh của Bên Thuê và lắp đặt các trang thiết bị tại Diện Tích Thuê. | 748 | Được quyền thực hiện các Công Việc Cải Tạo quy định tại Mục 11 ĐKCT để cải tạo Diện Tích Thuê thành một mặt bằng thông suốt phù hợp với hoạt động kinh doanh của Bên Thuê và lắp đặt các trang thiết bị tại Diện Tích Thuê. |
| 694 | Được quyền thực hiện các Công Việc Cải Tạo quy định tại Mục 11 ĐKCT để cải tạo Diện Tích Thuê thành một mặt bằng thông suốt phù hợp với hoạt động kinh doanh của Bên Thuê và lắp đặt các trang thiết bị tại Diện Tích Thuê | 749 | Được quyền thực hiện các Công Việc Cải Tạo quy định tại Mục 11 ĐKCT để cải tạo Diện Tích Thuê thành một mặt bằng thông suốt phù hợp với hoạt động kinh doanh của Bên Thuê và lắp đặt các trang thiết bị tại Diện Tích Thuê |
| 695 | . | 750 | . |
| 696 | 751 | ||
| 697 | Di chuyển toàn bộ tài sản, nhân viên của Bên Thuê ra khỏi Diện Tích Thuê và bàn giao Diện Tích Thuê theo hiện trạng sử dụng của Bên Thuê tại thời điểm hoàn trả cho Bên Cho Thuê khi Hợp Đồng chấm dứt. | 752 | Di chuyển toàn bộ tài sản, nhân viên của Bên Thuê ra khỏi Diện Tích Thuê và bàn giao Diện Tích Thuê theo hiện trạng sử dụng của Bên Thuê tại thời điểm hoàn trả cho Bên Cho Thuê khi Hợp Đồng chấm dứt. |
| 698 | Di chuyển toàn bộ tài sản, nhân viên của | 753 | Di chuyển toàn bộ tài sản, nhân viên của |
| 699 | Bên Thuê | 754 | Bên Thuê |
| 700 | ra khỏi Diện Tích Thuê | 755 | ra khỏi Diện Tích Thuê |
| 701 | và bàn giao Diện Tích Thuê | 756 | và bàn giao Diện Tích Thuê |
| 702 | theo hiện trạng sử dụng của | 757 | theo hiện trạng sử dụng của |
| 703 | Bên Thuê | 758 | Bên Thuê |
| 704 | tại thời điểm hoàn trả | 759 | tại thời điểm hoàn trả |
| 705 | cho | 760 | cho |
| 706 | Bên Cho Thuê | 761 | Bên Cho Thuê |
| 707 | 762 | ||
| 708 | khi Hợp Đồng chấm dứt. | 763 | khi Hợp Đồng chấm dứt. |
| 709 | Được quyền cấn trừ Tiền Đặt Cọc vào các khoản tiền mà Bên Thuê phải trả cho Bên Cho Thuê vào kỳ thanh toán cuối cùng của Hợp Đồng. | 764 | Được quyền cấn trừ Tiền Đặt Cọc vào các khoản tiền mà Bên Thuê phải trả cho Bên Cho Thuê vào kỳ thanh toán cuối cùng của Hợp Đồng. |
| 710 | Được quyền cấn trừ Tiền Đặt Cọc vào các khoản tiền mà | 765 | Được quyền cấn trừ Tiền Đặt Cọc vào các khoản tiền mà |
| 711 | Bên Thuê | 766 | Bên Thuê |
| 712 | phải trả cho | 767 | phải trả cho |
| 713 | Bên Cho Thuê | 768 | Bên Cho Thuê |
| 714 | 769 | ||
| 715 | vào kỳ thanh toán cuối cùng của Hợp Đồng | 770 | vào kỳ thanh toán cuối cùng của Hợp Đồng |
| 771 | . | ||
| 772 | Bên Thuê chịu mọi trách nhiệm liên quan tới các quy định của pháp luật về phòng cháy chữa cháy; an ninh trật tự tại Diện Tích Thuê trong suốt Thời gian thuê. Trường hợp phải trang bị, lắp đặt các trang thiết bị liên quan tới phòng cháy, chữa cháy, mọi chi phí phát sinh do Bên Thuê chi trả. | ||
| 773 | Bên Thuê chịu mọi trách nhiệm liên quan tới các quy định của pháp luật về phòng cháy chữa cháy; an ninh trật tự tại Diện Tích Thuê trong suốt Thời gian thuê. | ||
| 774 | Trường hợp phải trang bị, lắp đặt các trang thiết bị liên quan tới phòng cháy, chữa cháy, mọi chi p | ||
| 775 | hí phát sinh do | ||
| 776 | Bên Thuê | ||
| 777 | chi trả. | ||
| 778 | Quá trình thực hiện Công Việc Cải Tạo quy định tại Mục 11 ĐKCT Bên Thuê có trách nhiệm tuân thủ mọi quy định pháp luật về xây dựng, an toàn lao động và bảo vệ môi trường. Bên Thuê tự chịu trách nhiệm về mọi sự cố (nếu có) trong quá trình thực hiện Công Việc Cải Tạo. | ||
| 779 | Quá trình | ||
| 780 | thực hiện Công Việc Cải Tạo quy định tại Mục 11 ĐKCT Bên Thuê | ||
| 781 | có trách nhiệm tuân thủ mọi quy định pháp luật về xây dựng | ||
| 782 | , | ||
| 783 | an toàn | ||
| 784 | |||
| 785 | lao động | ||
| 786 | và bảo vệ môi trường | ||
| 787 | . | ||
| 788 | Bên Thuê tự chịu trách nhiệm về mọi sự cố (nếu có) trong quá trình thực hiện Công Việc Cải Tạo. | ||
| 789 | Tự thanh toán với nhà cung cấp liên quan đến phí sử dụng điện, nước, điện thoại, internet, vệ sinh.... theo khối lượng thực tế sử dụng kể từ ngày nhận Diện Tích Thuê để thực hiện công việc cải tao, sửa chữa cho đến khi không còn sử dụng. | ||
| 790 | Tự thanh toán với nhà cung cấp liên quan đến phí | ||
| 791 | |||
| 792 | sử dụng điện, nước, điện thoại, internet, | ||
| 793 | vệ sinh | ||
| 794 | .... theo khối lượng thực tế sử dụng kể từ ngày nhận | ||
| 795 | Diện Tích Thuê | ||
| 796 | |||
| 797 | để thực hiện công việc cải tao, sửa chữa | ||
| 798 | cho đến khi không còn sử dụng | ||
| 716 | . | 799 | . |
| 717 | Giữ gìn Diện Tích Thuê, sửa chữa những hư hỏng do Bên Thuê gây ra. | 800 | Giữ gìn Diện Tích Thuê, sửa chữa những hư hỏng do Bên Thuê gây ra. |
| 718 | Giữ gìn | 801 | Giữ gìn |
| 719 | Diện Tích Thuê | 802 | Diện Tích Thuê |
| 720 | , sửa chữa những hư hỏng | 803 | , sửa chữa những hư hỏng |
| 721 | do | 804 | do |
| 722 | Bên Thuê | 805 | Bên Thuê |
| 723 | gây ra. | 806 | gây ra. |
| 724 | 807 | ||
| 725 | Các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật và Hợp Đồng này. | 808 | Các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật và Hợp Đồng này. |
| 726 | Các | 809 | Các |
| 727 | quyền và | 810 | quyền và |
| 728 | nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật | 811 | nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật |
| 729 | và Hợp Đồng này | 812 | và Hợp Đồng này |
| 730 | . | 813 | . |
| 731 | Trách nhiệm khi vi phạm Hợp Đồng | 814 | Trách nhiệm khi vi phạm Hợp Đồng |
| 732 | Trách nhiệm khi v | 815 | Trách nhiệm khi v |
| 733 | i phạm Hợp Đồng | 816 | i phạm Hợp Đồng |
| 734 | Trừ khi Hợp Đồng có quy định khác, nếu một Bên vi phạm bất kỳ nghĩa vụ nào theo quy định tại Hợp Đồng này thì có trách nhiệm bồi thường cho Bên còn lại mọi thiệt hại phát sinh. Trường hợp Bên Cho Thuê vi phạm quy định Hợp Đồng, Bên Thuê có quyền: (i) tạm ngừng thanh toán Tiền Thuê cho đến khi Bên Cho Thuê khắc phục xong vi phạm và được Bên Thuê xác nhận; và/hoặc (ii) cấn trừ các khoản phạt, bồi thường/ khắc phục thiệt hại vào Tiền Thuê hoặc khoản tiền phải thanh toán cho Bên Cho Thuê. | 817 | Trừ khi Hợp Đồng có quy định khác, nếu một Bên vi phạm bất kỳ nghĩa vụ nào theo quy định tại Hợp Đồng này thì có trách nhiệm bồi thường cho Bên còn lại mọi thiệt hại phát sinh. Trường hợp Bên Cho Thuê vi phạm quy định Hợp Đồng, Bên Thuê có quyền: (i) tạm ngừng thanh toán Tiền Thuê cho đến khi Bên Cho Thuê khắc phục xong vi phạm và được Bên Thuê xác nhận; và/hoặc (ii) cấn trừ các khoản phạt, bồi thường/ khắc phục thiệt hại vào Tiền Thuê hoặc khoản tiền phải thanh toán cho Bên Cho Thuê. |
| 735 | Trừ khi Hợp Đồng có quy định khác, n | 818 | Trừ khi Hợp Đồng có quy định khác, n |
| 736 | ếu | 819 | ếu |
| 737 | một | 820 | một |
| 738 | B | 821 | B |
| 739 | ên vi phạm bất kỳ nghĩa vụ nào theo quy định tại Hợp Đồng này thì có trách nhiệm bồi thường cho | 822 | ên vi phạm bất kỳ nghĩa vụ nào theo quy định tại Hợp Đồng này thì có trách nhiệm bồi thường cho |
| 740 | B | 823 | B |
| 741 | ên còn lại mọi thiệt hại phát sinh. | 824 | ên còn lại mọi thiệt hại phát sinh. |
| 742 | Trường hợp Bên Cho Thuê vi phạm quy định Hợp Đồng, Bên Thuê có quyền: (i) tạm ngừng thanh toán Tiền Thuê cho đến khi Bên Cho Thuê khắc phục xong vi phạm và được Bên Thuê xác nhận; và/hoặc (ii) cấn trừ các khoản phạt, bồi thường/ khắc phục thiệt hại vào Tiền Thuê hoặc khoản tiền phải thanh toán cho Bên Cho Thuê. | 825 | Trường hợp Bên Cho Thuê vi phạm quy định Hợp Đồng, Bên Thuê có quyền: (i) tạm ngừng thanh toán Tiền Thuê cho đến khi Bên Cho Thuê khắc phục xong vi phạm và được Bên Thuê xác nhận; và/hoặc (ii) cấn trừ các khoản phạt, bồi thường/ khắc phục thiệt hại vào Tiền Thuê hoặc khoản tiền phải thanh toán cho Bên Cho Thuê. |
| 743 | ĐIỀU 6. PHÁ DỠ, THU HỒI DIỆN TÍCH THUÊ | 826 | ĐIỀU 6. PHÁ DỠ, THU HỒI DIỆN TÍCH THUÊ |
| 744 | ĐIỀU | 827 | ĐIỀU |
| 745 | 6 | 828 | 6 |
| 746 | . | 829 | . |
| 747 | 830 | ||
| 748 | PHÁ DỠ, THU HỒI DIỆN TÍCH THUÊ | 831 | PHÁ DỠ, THU HỒI DIỆN TÍCH THUÊ |
| 749 | Trường hợp một phần/toàn bộ Diện Tích Thuê bị thu hồi hay phá dỡ do Bên Cho Thuê vi phạm quy định về pháp luật xây dựng (nếu có), và/hoặc Bên Cho Thuê không được công nhận bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho việc sở hữu Diện Tích Thuê hoặc việc phá dỡ, thu hồi Diện Tích Thuê để thực hiện các dự án, quy hoạch của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, khi đó tùy theo quyết định của Bên Thuê: | 832 | Trường hợp một phần/toàn bộ Diện Tích Thuê bị thu hồi hay phá dỡ do Bên Cho Thuê vi phạm quy định về pháp luật xây dựng (nếu có), và/hoặc Bên Cho Thuê không được công nhận bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho việc sở hữu Diện Tích Thuê hoặc việc phá dỡ, thu hồi Diện Tích Thuê để thực hiện các dự án, quy hoạch của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, khi đó tùy theo quyết định của Bên Thuê: |
| 750 | Trường hợp một phần/toàn bộ Diện Tích Thuê bị thu hồi hay phá dỡ do | 833 | Trường hợp một phần/toàn bộ Diện Tích Thuê bị thu hồi hay phá dỡ do |
| 751 | Bên Cho Thuê | 834 | Bên Cho Thuê |
| 752 | vi phạm quy định về pháp luật xây dựng (nế | 835 | vi phạm quy định về pháp luật xây dựng (nế |
| 753 | u có), và/ | 836 | u có), và/ |
| 754 | hoặc | 837 | hoặc |
| 755 | Bên Cho Thuê | 838 | Bên Cho Thuê |
| 756 | không được công nhận bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho việc sở hữu Diện Tích Thuê hoặc việc phá dỡ, thu hồi Diện Tích Thuê để thực hiện các dự án, quy hoạch của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, khi đó tùy theo quyết định của | 839 | không được công nhận bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho việc sở hữu Diện Tích Thuê hoặc việc phá dỡ, thu hồi Diện Tích Thuê để thực hiện các dự án, quy hoạch của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, khi đó tùy theo quyết định của |
| 757 | Bên Thuê | 840 | Bên Thuê |
| 758 | : | 841 | : |
| 759 | Bên Thuê có thể tiếp tục thuê Diện Tích Thuê sau khi bị thu hồi hay phá dỡ một phần (“Diện Tích Thuê Còn Lại”) và: | 842 | Bên Thuê có thể tiếp tục thuê Diện Tích Thuê sau khi bị thu hồi hay phá dỡ một phần (“Diện Tích Thuê Còn Lại”) và: |
| 760 | Bên Thuê | 843 | Bên Thuê |
| 761 | có thể tiếp tục thuê Diện Tích Thuê sau khi bị thu hồi hay phá dỡ một phần | 844 | có thể tiếp tục thuê Diện Tích Thuê sau khi bị thu hồi hay phá dỡ một phần |
| 762 | (“Diện Tích Thuê Còn Lại | 845 | (“Diện Tích Thuê Còn Lại |
| 763 | ”) và: | 846 | ”) và: |
| 764 | Bên Thuê sẽ không phải trả Tiền Thuê cho Bên Cho Thuê trong thời gian phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê. Cho mục đích của quy định này, Bên Cho Thuê phải trả lại cho Bên Thuê số Tiền Thuê Bên Thuê đã trả trước cho giai đoạn phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo hoặc số tiền này sẽ được Bên Thuê khấu trừ vào kỳ thanh toán Tiền Thuê gần nhất của Bên Thuê; và | 847 | Bên Thuê sẽ không phải trả Tiền Thuê cho Bên Cho Thuê trong thời gian phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê. Cho mục đích của quy định này, Bên Cho Thuê phải trả lại cho Bên Thuê số Tiền Thuê Bên Thuê đã trả trước cho giai đoạn phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo hoặc số tiền này sẽ được Bên Thuê khấu trừ vào kỳ thanh toán Tiền Thuê gần nhất của Bên Thuê; và |
| 765 | Bên Thuê | 848 | Bên Thuê |
| 766 | sẽ không phải trả Tiền Thuê cho | 849 | sẽ không phải trả Tiền Thuê cho |
| 767 | Bên Cho Thuê | 850 | Bên Cho Thuê |
| 768 | trong thời gian phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê. Cho mục đích của quy định này, | 851 | trong thời gian phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê. Cho mục đích của quy định này, |
| 769 | Bên Cho Thuê | 852 | Bên Cho Thuê |
| 770 | phải trả lại cho | 853 | phải trả lại cho |
| 771 | Bên Thuê | 854 | Bên Thuê |
| 772 | số Tiền Thuê | 855 | số Tiền Thuê |
| 773 | Bên Thuê | 856 | Bên Thuê |
| 774 | đã trả trước cho giai đoạn phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo hoặc số tiền này sẽ được | 857 | đã trả trước cho giai đoạn phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo hoặc số tiền này sẽ được |
| 775 | Bên Thuê | 858 | Bên Thuê |
| 776 | khấu trừ vào kỳ thanh toán Tiền Thuê gần nhất của | 859 | khấu trừ vào kỳ thanh toán Tiền Thuê gần nhất của |
| 777 | Bên Thuê | 860 | Bên Thuê |
| 778 | ; và | 861 | ; và |
| 779 | Tiền Thuê khi đó sẽ được tính tương ứng với phần Diện Tích Thuê Còn Lại; và | 862 | Tiền Thuê khi đó sẽ được tính tương ứng với phần Diện Tích Thuê Còn Lại; và |
| 780 | Tiền Thuê khi đó sẽ được tính tương ứng với phần Diện Tích Thuê Còn Lại; và | 863 | Tiền Thuê khi đó sẽ được tính tương ứng với phần Diện Tích Thuê Còn Lại; và |
| 781 | Bên Cho Thuê bồi thường thiệt hại (nếu có) cho Bên Thuê do việc phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê; và | 864 | Bên Cho Thuê bồi thường thiệt hại (nếu có) cho Bên Thuê do việc phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê; và |
| 782 | Bên Cho Thuê | 865 | Bên Cho Thuê |
| 783 | bồi thường thiệt hại (nếu có) cho | 866 | bồi thường thiệt hại (nếu có) cho |
| 784 | Bên Thuê | 867 | Bên Thuê |
| 785 | do việc phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê; và | 868 | do việc phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê; và |
| 786 | Để làm rõ, các Bên cùng đồng ý rằng Bên Cho Thuê có nghĩa vụ sửa chữa Diện Tích Thuê trong vòng 10 (mười) ngày kể từ ngày Diện Tích Thuê bị thu hồi, phá dỡ. Trường hợp, Bên Cho Thuê không tiến hành sửa chữa Diện Tích Thuê khi bị phá dỡ, thu hồi trong thời hạn 10 (mười) ngày đó, thì tùy theo quyết định của Bên Thuê: | 869 | Để làm rõ, các Bên cùng đồng ý rằng Bên Cho Thuê có nghĩa vụ sửa chữa Diện Tích Thuê trong vòng 10 (mười) ngày kể từ ngày Diện Tích Thuê bị thu hồi, phá dỡ. Trường hợp, Bên Cho Thuê không tiến hành sửa chữa Diện Tích Thuê khi bị phá dỡ, thu hồi trong thời hạn 10 (mười) ngày đó, thì tùy theo quyết định của Bên Thuê: |
| 787 | Để làm rõ, các Bên cùng đồng ý rằng | 870 | Để làm rõ, các Bên cùng đồng ý rằng |
| 788 | Bên Cho Thuê | 871 | Bên Cho Thuê |
| 789 | có nghĩa vụ sửa chữa Diện Tích Thuê trong vòng 10 (mười | 872 | có nghĩa vụ sửa chữa Diện Tích Thuê trong vòng 10 (mười |
| 790 | ) ngày | 873 | ) ngày |
| 791 | kể từ ngày Diện Tích Thuê bị thu hồi, phá dỡ. Trường hợp, | 874 | kể từ ngày Diện Tích Thuê bị thu hồi, phá dỡ. Trường hợp, |
| 792 | Bên Cho Thuê | 875 | Bên Cho Thuê |
| 793 | không tiến hành sửa chữa Diện Tích Thuê khi bị phá dỡ, thu hồi | 876 | không tiến hành sửa chữa Diện Tích Thuê khi bị phá dỡ, thu hồi |
| 794 | trong thời hạn 10 (mười) ngày đó | 877 | trong thời hạn 10 (mười) ngày đó |
| 795 | , thì tùy theo quyết định của | 878 | , thì tùy theo quyết định của |
| 796 | Bên Thuê | 879 | Bên Thuê |
| 797 | : | 880 | : |
| 798 | Bên Thuê có thể tự thuê nhà thầu của Bên Thuê sửa chữa Diện Tích Thuê (không phải nghĩa vụ). Khi đó, toàn bộ chi phí sửa chữa Diện Tích Thuê, Bên Thuê sẽ khấu trừ trực tiếp vào Tiền Thuê được thanh toán trong các kỳ thanh toán gần nhất. | 881 | Bên Thuê có thể tự thuê nhà thầu của Bên Thuê sửa chữa Diện Tích Thuê (không phải nghĩa vụ). Khi đó, toàn bộ chi phí sửa chữa Diện Tích Thuê, Bên Thuê sẽ khấu trừ trực tiếp vào Tiền Thuê được thanh toán trong các kỳ thanh toán gần nhất. |
| 799 | Bên Thuê | 882 | Bên Thuê |
| 800 | có thể tự thuê nhà thầu của | 883 | có thể tự thuê nhà thầu của |
| 801 | Bên Thuê | 884 | Bên Thuê |
| 802 | sửa chữa Diện Tích Thuê ( | 885 | sửa chữa Diện Tích Thuê ( |
| 803 | không phải nghĩa vụ | 886 | không phải nghĩa vụ |
| 804 | ). Khi đó, toàn bộ chi phí sửa chữa Diện Tích Thuê, | 887 | ). Khi đó, toàn bộ chi phí sửa chữa Diện Tích Thuê, |
| 805 | Bên Thuê | 888 | Bên Thuê |
| 806 | sẽ | 889 | sẽ khấu trừ trực tiếp vào Tiền Thuê được thanh toán trong các kỳ thanh toán gần nhất. |
| 807 | khấu trừ trực tiếp vào Tiền Thuê được thanh toán trong các kỳ thanh toán gần nhất. | ||
| 808 | Hoặc Bên Thuê có thể đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều 7.2.2 ĐKC và quy định liên quan khác của Hợp Đồng này. | 890 | Hoặc Bên Thuê có thể đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều 7.2.2 ĐKC và quy định liên quan khác của Hợp Đồng này. |
| 809 | Hoặc | 891 | Hoặc |
| 810 | Bên Thuê | 892 | Bên Thuê |
| 811 | có thể đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều | 893 | có thể đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều |
| 812 | 7 | 894 | 7 |
| 813 | .2.2 | 895 | .2.2 |
| 814 | ĐKC | 896 | ĐKC |
| 815 | và quy định liên quan khác của Hợp Đồng này. | 897 | và quy định liên quan khác của Hợp Đồng này. |
| 816 | Hoặc Bên Thuê có quyền đơn phương chấm dứt Hợp Đồng phù hợp với quy định tại Điều 7.2.2 ĐKC và quy định liên quan khác của Hợp Đồng nếu hoạt động kinh doanh của Bên Thuê bị ảnh hưởng do việc phá dỡ, thu hồi Diện Tích Thuê. Bên Cho Thuê phải hoàn trả, thanh toán cho Bên Thuê tất cả các chi phí như quy định tại Điều 7.2.2 ĐKC và quy định liên quan khác của Hợp Đồng này. | 898 | Hoặc Bên Thuê có quyền đơn phương chấm dứt Hợp Đồng phù hợp với quy định tại Điều 7.2.2 ĐKC và quy định liên quan khác của Hợp Đồng nếu hoạt động kinh doanh của Bên Thuê bị ảnh hưởng do việc phá dỡ, thu hồi Diện Tích Thuê. Bên Cho Thuê phải hoàn trả, thanh toán cho Bên Thuê tất cả các chi phí như quy định tại Điều 7.2.2 ĐKC và quy định liên quan khác của Hợp Đồng này. |
| 817 | Hoặc | 899 | Hoặc |
| 818 | 900 | ||
| 819 | Bên Thuê | 901 | Bên Thuê |
| 820 | có quyền đơn phương chấm dứt Hợp Đồng phù hợp với quy định tại Điều | 902 | có quyền đơn phương chấm dứt Hợp Đồng phù hợp với quy định tại Điều |
| 821 | 7 | 903 | 7 |
| 822 | .2.2 | 904 | .2.2 |
| 823 | ĐKC | 905 | ĐKC |
| 824 | 906 | ||
| 825 | và quy định liên quan khác của Hợp Đồng nếu hoạt động kinh doanh của | 907 | và quy định liên quan khác của Hợp Đồng nếu hoạt động kinh doanh của |
| 826 | Bên Thuê | 908 | Bên Thuê |
| 827 | bị ảnh hưởng do việc phá dỡ, thu hồi Diện Tích Thuê. | 909 | bị ảnh hưởng do việc phá dỡ, thu hồi Diện Tích Thuê. |
| 828 | Bên Cho Thuê | 910 | Bên Cho Thuê |
| 829 | phải hoàn trả, thanh toán cho | 911 | phải hoàn trả, thanh toán cho |
| 830 | Bên Thuê | 912 | Bên |
| 913 | Thuê | ||
| 831 | tất cả các chi phí như quy định tại Điều | 914 | tất cả các chi phí như quy định tại Điều |
| 832 | 7 | 915 | 7 |
| 833 | .2.2 | 916 | .2.2 |
| 834 | ĐKC | 917 | ĐKC |
| 835 | 918 | ||
| 836 | và quy định liên quan khác của Hợp Đồng này | 919 | và quy định liên quan khác của Hợp Đồng này |
| 837 | . | 920 | . |
| 921 | Điều 6 Bên Cho Thuê đề xuất bỏ, bởi lẽ: Bên Thuê được toàn quyền phá dỡ, sửa chữa, xây mới… diện tích thuê. Trước khi ký Hợp đồng, Bên Thuê đã được Bên Cho Thuê cho biết về thông tin quy hoạch tại Diện Tích Thuê và Bên Thuê đã kiểm tra đối chiếu thông tin liên quan tới quy hoạch. Đề nghị Bên Thuê có kế hoạch xây dựng và sử dụng Diện Tích Thuê phù hợp với quy hoạch. Bên Cho Thuê sẽ không chịu trách nhiệm đối với diện tích xây dựng của Bên Thuê bị thu hồi, phá dỡ do quy hoạch. | ||
| 922 | Điều | ||
| 923 | 6 Bên Cho Thuê | ||
| 924 | đề xuất bỏ, bởi lẽ: Bên Thuê được toàn quyền phá dỡ, sửa chữa, xây mới… diện tích thuê. Trước khi ký Hợp đồng, Bên Thuê đã được Bên Cho | ||
| 925 | Thuê cho biết về thông tin quy hoạch tại Diện Tích Thuê và Bên Thuê đã kiểm tra đối chiếu thông tin liên quan tới quy hoạch. Đề nghị Bên Thuê có kế hoạch | ||
| 926 | xây dựng và sử dụng Diện Tích Thuê phù hợp với quy hoạch. Bên Cho Thuê sẽ không chịu trách nhiệm đối với diện tích xây dựng | ||
| 927 | của Bên Thuê bị thu hồi, phá dỡ | ||
| 928 | do quy hoạch. | ||
| 838 | ĐIỀU 7. CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG | 929 | ĐIỀU 7. CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG |
| 839 | ĐIỀU | 930 | ĐIỀU |
| 840 | 7 | 931 | 7 |
| 841 | . | 932 | . |
| 842 | 933 | ||
| 843 | CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG | 934 | CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG |
| 844 | Hợp Đồng này sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau: | 935 | Hợp Đồng này sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau: |
| 845 | Hợp Đồng này sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau: | 936 | Hợp Đồng này sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau: |
| 846 | Hợp Đồng này hết hạn mà Các Bên không đạt được bất kỳ thỏa thuận gia hạn nào. | 937 | Hợp Đồng này hết hạn mà Các Bên không đạt được bất kỳ thỏa thuận gia hạn nào. |
| 847 | Hợp Đồng này hết hạn mà Các Bên không đạt được bất kỳ thỏa thuận gia hạn nào. | 938 | Hợp Đồng này hết hạn mà Các Bên không đạt được bất kỳ thỏa thuận gia hạn nào. |
| 848 | Các Bên cùng đồng ý thỏa thuận chấm dứt Hợp Đồng trước thời hạn. | 939 | Các Bên cùng đồng ý thỏa thuận chấm dứt Hợp Đồng trước thời hạn. |
| 849 | Các Bên | 940 | Các Bên |
| 850 | cùng đồng ý | 941 | cùng đồng ý |
| 851 | thỏa thuận chấm dứt Hợp Đồng trước thời hạn. | 942 | thỏa thuận chấm dứt Hợp Đồng trước thời hạn. |
| 852 | 943 | ||
| 853 | Một trong Các Bên gặp phải Sự Kiện Bất Khả Kháng và Sự Kiện Bất Khả Kháng đó xảy ra liên tục quá 90 (chín mươi) ngày dẫn đến Diện Tích Thuê không thể sử dụng cho mục đích thuê của Hợp Đồng này. | 944 | Một trong Các Bên gặp phải Sự Kiện Bất Khả Kháng và Sự Kiện Bất Khả Kháng đó xảy ra liên tục quá 90 (chín mươi) ngày dẫn đến Diện Tích Thuê không thể sử dụng cho mục đích thuê của Hợp Đồng này. |
| 854 | Một trong Các Bên gặp phải | 945 | Một trong Các Bên gặp phải |
| 855 | Sự Kiện Bất Khả Kháng | 946 | Sự Kiện Bất Khả Kháng |
| 856 | và | 947 | và |
| 857 | Sự Kiện Bất Khả Kháng | 948 | Sự Kiện Bất Khả Kháng |
| 858 | đó xảy ra liên tụ | 949 | đó xảy ra liên tụ |
| 859 | c quá | 950 | c quá |
| 860 | 9 | 951 | 9 |
| 861 | 0 | 952 | 0 |
| 862 | ( | 953 | ( |
| 863 | chín | 954 | chín |
| 864 | mươi) | 955 | mươi) |
| 865 | ngày | 956 | ngày |
| 866 | dẫn đến Diện Tích Thuê không thể sử dụng cho mục đích thuê của Hợp Đồng này. | 957 | dẫn đến Diện Tích Thuê không thể sử dụng cho mục đích thuê của Hợp Đồng này. |
| 867 | Các trường hợp đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều 7.2 ĐKC. | 958 | Các trường hợp đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều 7.2 ĐKC. |
| 868 | Các trường hợp đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều | 959 | Các trường hợp đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều |
| 869 | 7 | 960 | 7 |
| 870 | .2 | 961 | .2 |
| 871 | ĐKC | 962 | ĐKC |
| 872 | . | 963 | . |
| 873 | Đơn phương chấm dứt Hợp Đồng: | 964 | Đơn phương chấm dứt Hợp Đồng: |
| 874 | Đơn phương chấm dứt Hợp Đồng: | 965 | Đơn phương chấm dứt Hợp Đồng: |
| 875 |
Bên Thuê có quyền đơn phương chấm dứt Hợp Đồng trước thời hạn với điều kiện Bên Thuê phải gửi thông báo trước cho Bên Cho Thuê 01 (một) tháng, theo đó, Bên Cho Thuê có trách nhiệm hoàn trả toàn bộ Tiền Đặt Cọc cho Bên Thuê. |
966 | Bên Thuê có quyền đơn phương chấm dứt Hợp Đồng trước thời hạn với điều kiện Bên Thuê phải gửi thông báo trước cho Bên Cho Thuê 01 (một) tháng, theo đó, Bên Cho Thuê có trách nhiệm hoàn trả toàn bộ Tiền Đặt Cọc cho Bên Thuê. Hợp đồng này không bị hủy ngang trong suốt thời hạn thuê. Nếu Bên Thuê tự ý đơn phương chấm dứt Hợp Đồng, Bên Thuê phải thực hiện báo trước bằng văn bản cho Bên Cho Thuê ít nhất 01 tháng. Trong trường hợp này, Bên Thuê phải giao trả Diện Tích Thuê theo hiện trạng sử dụng tại thời điểm hoàn trả, không được lấy lại tiền đặt cọc và phải thanh toán tiền thuê nhà tính đến ngày Bên Thuê di dời hết tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê. |
| 876 | Bên Thuê | 967 | Bên Thuê |
| 877 | 968 | ||
| 878 | có quyền đơn phương chấm dứ | 969 | có quyền đơn phương chấm dứ |
| 879 | t H | 970 | t H |
| 880 | ợp | 971 | ợp |
| 881 | Đ | 972 | Đ |
| 882 | ồng trước | 973 | ồng trước |
| 883 | thời | 974 | thời |
| 884 | hạn với điều kiện | 975 | hạn với điều kiện |
| 885 | Bên Thuê | 976 | Bên Thuê |
| 886 | phải | 977 | phải |
| 887 | gửi thông báo trước cho | 978 | gửi thông báo trước cho |
| 888 | Bên Cho Thuê | 979 | Bên Cho Thuê |
| 889 | 980 | ||
| 890 | 0 | 981 | 0 |
| 891 | 1 | 982 | 1 |
| 892 | ( | 983 | ( |
| 893 | một | 984 | một |
| 894 | ) | 985 | ) |
| 895 | tháng | 986 | tháng |
| 896 | , theo đó, | 987 | , theo đó, |
| 897 | 988 | ||
| 898 | Bên Cho Thuê | 989 | Bên Cho Thuê |
| 899 | 990 | ||
| 900 | có trách nhiệm | 991 | có trách nhiệm |
| 901 | 992 | ||
| 902 | hoàn trả toàn bộ Tiền Đặt Cọc cho | 993 | hoàn trả toàn bộ Tiền Đặt Cọc cho |
| 903 | Bên Thuê | 994 | Bên Thuê |
| 904 | . | 995 | . |
| 905 | 996 | ||
| 906 | Bên Thuê có quyền chấm dứt Hợp Đồng nếu Bên Cho Thuê vi phạm bất kỳ nghĩa vụ nào theo Hợp Đồng này, mà (i) vi phạm đó không được khắc phục trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày Bên Thuê thông báo về vi phạm đó; hoặc (ii) theo nhận định của Bên Thuê rằng vi phạm đó là không thể khắc phục được. Trong trường hợp này, Bên Cho Thuê có trách nhiệm bồi thường cho Bên Thuê mọi thiệt hại phát sinh như chi phí đầu tư, mua sắm trang thiết bị, chi phí cải tạo, sửa chữa Diện Tích Thuê, chi phí vận chuyển, di dời hàng hóa, tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê, và khoản bồi thường thiệt hại tương đương tổng doanh thu của 01 (một) tháng liền trước với thời điểm chấm dứt Hợp Đồng…, hoàn trả cho Bên Thuê Tiền Đặt Cọc và Tiền Thuê chưa sử dụng hết tới thời điểm chấm dứt, và chịu khoản tiền phạt tương đương Tiền Đặt Cọc. | 997 | Hợp đồng này không bị hủy ngang trong |
| 998 | suốt thời hạn thuê | ||
| 999 | . Nếu Bên Thuê tự ý đơn phương chấm dứt Hợp Đồng, Bên Thuê phải thực hiện báo trước bằng văn bản cho Bên Cho Thuê ít nhất 01 tháng. | ||
| 1000 | Trong trường hợp này, | ||
| 1001 | Bên Thuê | ||
| 1002 | phải giao tr | ||
| 1003 | ả Diện Tích Thuê theo hiện trạng sử dụng tại thời điểm hoàn trả, | ||
| 1004 | không được lấy lại tiền đặt cọc và phải thanh toán tiền thuê nhà tính đến ngày Bên Thuê di dời hết tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê. | ||
| 1005 | Bên Thuê có quyền chấm dứt Hợp Đồng nếu Bên Cho Thuê vi phạm bất kỳ nghiêm trọng các nghĩa vụ nào theo Hợp Đồng này, mà (i) vi phạm đó không được khắc phục trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày Bên Thuê thông báo về vi phạm đó; hoặc (ii) theo nhận định của Bên Thuê rằng vi phạm đó là không thể khắc phục được. Trong trường hợp này, Bên Cho Thuê có trách nhiệm bồi thường cho Bên Thuê mọi thiệt hại phát sinh như chi phí đầu tư, mua sắm trang thiết bị, chi phí cải tạo, sửa chữa Diện Tích Thuê, chi phí vận chuyển, di dời hàng hóa, tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê, và khoản bồi thường thiệt hại tương đương tổng doanh thu của 01 (một) tháng liền trước với thời điểm chấm dứt Hợp Đồng…, hoàn trả cho Bên Thuê Tiền Đặt Cọc và Tiền Thuê chưa sử dụng hết tới thời điểm chấm dứt, và chịu khoản tiền phạt tương đương Tiền Đặt Cọc. | ||
| 907 | Bên Thuê | 1006 | Bên Thuê |
| 908 | có quyền chấm dứt Hợp Đồng nếu | 1007 | có quyền chấm dứt Hợp Đồng nếu |
| 909 | Bên Cho Thuê | 1008 | Bên Cho Thuê |
| 910 | vi phạm bất kỳ nghĩa vụ nào theo Hợp Đồng | 1009 | vi phạm |
| 1010 | bất kỳ | ||
| 1011 | nghiêm trọng các | ||
| 1012 | nghĩa vụ | ||
| 1013 | nào | ||
| 1014 | theo Hợp Đồng | ||
| 911 | này, mà | 1015 | này, mà |
| 912 | (i) | 1016 | (i) |
| 913 | vi phạm đó không được khắc phục trong thời hạn 07 | 1017 | vi phạm đó không được khắc phục trong thời hạn 07 |
| 914 | (bảy) | 1018 | (bảy) |
| 915 | ngày kể từ ngày | 1019 | ngày kể từ ngày |
| 916 | Bên Thuê | 1020 | Bên Thuê |
| 917 | thông báo về vi phạm đó | 1021 | thông báo về vi phạm đó |
| 918 | ; | 1022 | ; |
| 919 | hoặc | 1023 | hoặc |
| 920 | (ii) | 1024 | (ii) |
| 921 | theo nhận định của | 1025 | theo nhận định của |
| 922 | Bên Thuê | 1026 | Bên Thuê |
| 923 | rằng vi phạm đó là không thể khắc phục được. Trong trường hợp này, | 1027 | rằng vi phạm đó là không thể khắc phục được |
| 1028 | . Trong trường hợp này, | ||
| 924 | Bên Cho Thuê | 1029 | Bên Cho Thuê |
| 925 | có trách nhiệm | 1030 | có trách nhiệm |
| 926 | 1031 | ||
| 927 | bồi thường cho | 1032 | bồi thường cho |
| 928 | Bên Thuê | 1033 | Bên Thuê |
| 929 | mọi thiệt hại phát sinh như chi phí đầu tư, mua sắm trang thiết bị, chi phí cải tạo, sửa chữa Diện Tích Thuê, chi phí vận chuyển, di dời hàng hóa, tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê | 1034 | mọi thiệt hại phát sinh như chi phí đầu tư, mua sắm trang thiết bị, chi phí cải tạo, sửa chữa Diện Tích Thuê, chi phí vận chuyển, di dời hàng hóa, tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê |
| 930 | , | 1035 | , |
| 931 | và khoản bồi thường thiệt hại tương đương | 1036 | và khoản bồi thường thiệt hại tương đương |
| 932 | tổng doanh thu của | 1037 | tổng doanh thu của |
| 933 | 01 (một) | 1038 | 01 (một) |
| 934 | tháng liền trước với thời điểm chấm dứt Hợp Đồng | 1039 | tháng liền trước với thời điểm chấm dứt Hợp Đồng |
| 935 | …, hoàn trả | 1040 | …, hoàn trả |
| 936 | cho Bên Thuê | 1041 | cho Bên Thuê |
| 937 | Tiền Đặt Cọc và | 1042 | Tiền Đặt Cọc và |
| 938 | Tiề | 1043 | Tiề |
| 939 | n T | 1044 | n T |
| 940 | huê chưa sử dụng hết tới thời điểm chấm dứt, | 1045 | huê chưa sử dụng hết tới thời điểm chấm dứt, |
| 941 | và chịu khoản tiền phạt tương đương Tiền Đặt Cọc | 1046 | và chịu khoản tiền phạt tương đương Tiền Đặt Cọc |
| 942 | . | 1047 | . |
| 943 | 1048 | ||
| 944 |
Bên Cho Thuê có quyền chấm dứt Hợp Đồng này nếu Bên Thuê không thanh toán Tiền Thuê sau 02 (hai) tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán và Bên Cho Thuê đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của mình theo Hợp Đồng. Trong trường hợp này, Bên Thuê phải thanh toán cho Bên Cho Thuê tiền lãi chậm thanh toán bằng 150% lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trả sau, áp dụng cho khách hàng cá nhân do Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán đối với khoản tiền chậm trả cho khoảng thời gian chậm trả và Bên Cho Thuê được quyền giữ lại khoản Tiền Đặt Cọc. |
1049 | Bên Cho Thuê có quyền chấm dứt Hợp Đồng này nếu Bên Thuê không thanh toán Tiền Thuê sau 02 (hai) tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán và Bên Cho Thuê đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của mình theo Hợp Đồng. Trong trường hợp này, Bên Thuê phải thanh toán cho Bên Cho Thuê tiền lãi chậm thanh toán bằng 150% lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trả sau, áp dụng cho khách hàng cá nhân do Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán đối với khoản tiền chậm trả cho khoảng thời gian chậm trả và Bên Cho Thuê được quyền giữ lại khoản Tiền Đặt Cọc.Nếu sau 60 ngày , kể từ ngày đến hạn thanh toán, Bên Thuê không thanh toán Tiền Thuê, Bên Cho Thuê có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng mà không phải chịu bất cứ khoản bồi thường thiệt hại nào cho Bên Thuê đối với các chi phí đầu tư, mua sắm trang thiết bị, chi phí cải tạo, sửa chữa Diện Tích Thuê, chi phí vận chuyển, di dời hàng hóa, tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê…, Trường hợp này Bên Thuê không được nhận lại Tiền Đặt Cọc đồng thời phải thanh toán Tiền Thuê (bao gồm tiền lãi chậm trả) còn thiếu tính tới thời điểm chấm dứt, và chịu trách nhiệm khắc phục, sửa chữa những hư hỏng tại Diện Tích Thuê. |
| 945 | Bên Cho Thuê | 1050 | Bên Cho Thuê |
| 946 | có quyền chấm dứt Hợp Đồng này nếu | 1051 | có quyền chấm dứt Hợp Đồng này nếu |
| 947 | Bên Thuê | 1052 | Bên Thuê |
| 948 | không thanh toán Tiền Thuê sau | 1053 | không thanh toán Tiền Thuê sau |
| 949 | 0 | 1054 | 0 |
| 950 | 2 | 1055 | 2 |
| 951 | 1056 | ||
| 952 | ( | 1057 | ( |
| 953 | hai | 1058 | hai |
| 954 | ) | 1059 | ) |
| 955 | tháng | 1060 | tháng |
| 956 | kể từ ngày đến hạn thanh toán | 1061 | kể từ ngày đến hạn thanh toán |
| 957 | 1062 | ||
| 958 | và | 1063 | và |
| 959 | Bên Cho Thuê | 1064 | Bên Cho Thuê |
| 960 | đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của mình theo Hợp Đồng | 1065 | đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của mình theo Hợp Đồng |
| 961 | . T | 1066 | . T |
| 962 | rong trường hợp này, | 1067 | rong trường hợp này, |
| 963 | Bên Thuê | 1068 | Bên Thuê |
| 964 | phải thanh toán cho | 1069 | phải thanh toán cho |
| 965 | Bên Cho Thuê | 1070 | Bên Cho Thuê |
| 966 | tiền lãi chậm thanh toán bằng 150% lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trả sau, áp dụng cho khách hàng cá nhân do Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán đối với khoản tiền chậm trả cho khoảng thời gian chậm trả | 1071 | tiền lãi chậm thanh toán bằng 150% lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trả sau, áp dụng cho khách hàng cá nhân do Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán đối với khoản tiền chậm trả cho khoảng thời gian chậm trả |
| 967 | và | 1072 | và |
| 968 | Bên Cho Thuê | 1073 | Bên Cho Thuê |
| 969 | 1074 | ||
| 970 | được quyền giữ lại | 1075 | được quyền giữ lại |
| 971 | khoản Tiền Đặt Cọc. | 1076 | khoản Tiền Đặt Cọc. |
| 1077 | Nếu sau 60 ngày | ||
| 1078 | , kể từ ngày đến hạn thanh toán, Bên Thuê không thanh toán Tiền Thuê, Bên Cho Thuê có quyền đơn phương chấm dứt hợp | ||
| 1079 | đồng mà không phải chịu bất cứ khoản bồi thường | ||
| 1080 | thiệt hại | ||
| 1081 | nào cho Bên Thuê đối với các | ||
| 1082 | chi phí đầu tư, mua sắm trang thiết bị, chi phí cải tạo, sửa chữa Diện Tích Thuê, chi phí vận chuyển, di dời hàng hóa, tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê…, | ||
| 1083 | Trường hợp này | ||
| 1084 | Bên Thuê | ||
| 1085 | không được nhận lại | ||
| 1086 | Tiền Đặt Cọc | ||
| 1087 | đồng thời phải thanh toán | ||
| 1088 | Tiền Thuê | ||
| 1089 | (bao gồm tiền lãi chậm | ||
| 1090 | trả) | ||
| 1091 | |||
| 1092 | |||
| 1093 | còn thiếu tính | ||
| 1094 | tới thời điểm chấm dứt, và chịu | ||
| 1095 | trách nhiệm khắc phục, sửa chữa những hư hỏng tại Diện Tích Thuê | ||
| 1096 | . | ||
| 972 | Khi Hợp Đồng chấm dứt, nếu Bên Thuê đã gửi thông báo bàn giao lại Diện Tích Thuê cho Bên Cho Thuê, nhưng Bên Cho Thuê không đến nhận bàn giao theo thông báo, hoặc không ký biên bản bàn giao mà không có lý do chính đáng (theo quy định tại Hợp Đồng, quy định pháp luật hoặc lý do chính đáng khác được Bên Thuê chấp thuận), thì ngày Bên Thuê hoàn thành nghĩa vụ bàn giao được xác định là ngày nêu tại thông báo bàn giao của Bên Thuê. | 1097 | Khi Hợp Đồng chấm dứt, nếu Bên Thuê đã gửi thông báo bàn giao lại Diện Tích Thuê cho Bên Cho Thuê, nhưng Bên Cho Thuê không đến nhận bàn giao theo thông báo, hoặc không ký biên bản bàn giao mà không có lý do chính đáng (theo quy định tại Hợp Đồng, quy định pháp luật hoặc lý do chính đáng khác được Bên Thuê chấp thuận), thì ngày Bên Thuê hoàn thành nghĩa vụ bàn giao được xác định là ngày nêu tại thông báo bàn giao của Bên Thuê. |
| 973 | Khi Hợp Đồng | 1098 | Khi Hợp Đồng |
| 974 | chấm dứt | 1099 | chấm dứt |
| 975 | , nếu Bên Thuê đã gửi thông báo bàn giao lại Diện Tích Thuê cho Bên Cho Thuê, nhưng Bên Cho Thuê không đến nhận bàn giao theo thông báo, hoặc không ký biên bản bàn giao mà không có lý do chính đáng (theo quy định tại Hợp Đồng, quy định pháp luật | 1100 | , nếu Bên Thuê đã gửi thông báo bàn giao lại Diện Tích Thuê cho Bên Cho Thuê, nhưng Bên Cho Thuê không đến nhận bàn giao theo thông báo, hoặc không ký biên bản bàn giao mà không có lý do chính đáng (theo quy định tại Hợp Đồng, quy định pháp luật hoặc lý do chính đáng khác được Bên Thuê chấp thuận), thì ngày Bên Thuê hoàn thành nghĩa vụ bàn giao được xác định là ngày nêu tại thông báo bàn giao của Bên Thuê. |
| 976 | hoặc lý do chính đáng khác được Bên Thuê chấp thuận), thì ngày Bên Thuê hoàn thành nghĩa vụ bàn giao được xác định là ngày nêu tại thông báo bàn giao của Bên Thuê. | ||
| 977 | ĐIỀU 8. CÁC QUY ĐỊNH KHÁC | 1101 | ĐIỀU 8. CÁC QUY ĐỊNH KHÁC |
| 978 | ĐIỀU | 1102 | ĐIỀU |
| 979 | 8 | 1103 | 8 |
| 980 | . | 1104 | . |
| 981 | 1105 | ||
| 982 | CÁC QUY ĐỊNH KHÁC | 1106 | CÁC QUY ĐỊNH KHÁC |
| 983 | Bất kỳ tranh chấp nào phát sinh liên quan đến Hợp Đồng này sẽ được giải quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp thương lượng không thành trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày tranh chấp, bất kỳ Bên nào cũng có quyền đưa vụ việc tranh chấp ra toà án giải quyết. | 1107 | Bất kỳ tranh chấp nào phát sinh liên quan đến Hợp Đồng này sẽ được giải quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp thương lượng không thành trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày tranh chấp, bất kỳ Bên nào cũng có quyền đưa vụ việc tranh chấp ra toà án giải quyết. |
| 984 | 1108 | ||
| 985 | Bất kỳ tranh chấp nào phát sinh liên quan đến Hợp Đồng này | 1109 | Bất kỳ tranh chấp nào phát sinh liên quan đến Hợp Đồng này |
| 986 | sẽ được | 1110 | sẽ được |
| 987 | giải quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp thương lượng | 1111 | giải quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp thương lượng |
| 988 | không thành | 1112 | không thành |
| 989 | 1113 | ||
| 990 | t | 1114 | t |
| 991 | r | 1115 | r |
| 992 | o | 1116 | o |
| 993 | n | 1117 | n |
| 994 | g | 1118 | g |
| 995 | t | 1119 | t |
| 996 | hời h | 1120 | hời h |
| 997 | ạ | 1121 | ạ |
| 998 | n 30 (ba mươi) | 1122 | n 30 (ba mươi) |
| 999 | n | 1123 | n |
| 1000 | g | 1124 | g |
| 1001 | à | 1125 | à |
| 1002 | y kể từ ngày tranh chấp | 1126 | y kể từ ngày tranh chấp |
| 1003 | , | 1127 | , |
| 1004 | bất kỳ | 1128 | bất kỳ |
| 1005 | 1129 | ||
| 1006 | B | 1130 | B |
| 1007 | ên | 1131 | ên |
| 1008 | nào cũng | 1132 | nào cũng |
| 1009 | 1133 | ||
| 1010 | có quyền đưa vụ việc tranh chấp ra toà án giải quyết. | 1134 | có quyền đưa vụ việc tranh chấp ra toà án giải quyết. |
| 1011 | Những nội dung thỏa thuận trước đây trái với quy định tại Hợp Đồng này sẽ chấm dứt hiệu lực. Các vấn đề/nội dung chưa được Các Bên thỏa thuận tại Hợp Đồng này sẽ được điều chỉnh theo quy định pháp luật Việt Nam vào từng thời điểm. | 1135 | Những nội dung thỏa thuận trước đây trái với quy định tại Hợp Đồng này sẽ chấm dứt hiệu lực. Các vấn đề/nội dung chưa được Các Bên thỏa thuận tại Hợp Đồng này sẽ được điều chỉnh theo quy định pháp luật Việt Nam vào từng thời điểm. |
| 1012 | Những nội dung thỏa thuận trước đây trái với quy định tại Hợp Đồng này sẽ chấm dứt hiệu lực. Các vấn đề/nội dung chưa được Các Bên thỏa thuận tại Hợp Đồng này sẽ được điều chỉnh theo quy định pháp luật Việt Nam vào từng thời điểm. | 1136 | Những nội dung thỏa thuận trước đây trái với quy định tại Hợp Đồng này sẽ chấm dứt hiệu lực. Các vấn đề/nội dung chưa được Các Bên thỏa thuận tại Hợp Đồng này sẽ được điều chỉnh theo quy định pháp luật Việt Nam vào từng thời điểm. |
| 1013 | Hợp Đồng này được ký kết vào ngày, tháng, năm được ghi ở phần đầu của Hợp Đồng và có hiệu lực kể từ ngày: | 1137 | Hợp Đồng này được ký kết vào ngày, tháng, năm được ghi ở phần đầu của Hợp Đồng và có hiệu lực kể từ ngày ký:. |
| 1014 | Hợp Đồng này được ký kết vào ngày, tháng, năm được ghi ở phần đầu của Hợp Đồng và có hiệu lực kể từ ngày: | 1138 | Hợp Đồng này được ký kết vào ngày, tháng, năm được ghi ở phần đầu của Hợp Đồng và có hiệu lực kể từ ngày |
| 1139 | ký | ||
| 1140 | : | ||
| 1141 | . | ||
| 1015 | Được đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký kết; và | 1142 | Được đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký kết; và |
| 1016 | Được đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký kết; và | 1143 | Được đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký kết; và |
| 1017 | Bên Thuê đăng ký thành công địa điểm kinh doanh cho Diện Tích Thuê tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền; và | 1144 | Bên Thuê đăng ký thành công địa điểm kinh doanh cho Diện Tích Thuê tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền; và |
| 1018 | Bên Thuê | 1145 | Bên Thuê |
| 1019 | đăng ký thành công địa điểm kinh doanh cho Diện Tích Thuê tại cơ quan nhà nước có thẩm quyề | 1146 | đăng ký thành công địa điểm kinh doanh cho Diện Tích Thuê tại cơ quan nhà nước có thẩm quyề |
| 1020 | n; và | 1147 | n; và |
| 1021 | Bên Thuê nhận được các tài liệu hợp lệ từ Bên Cho Thuê theo yêu cầu của Bên Thuê. | 1148 | Bên Thuê nhận được các tài liệu hợp lệ từ Bên Cho Thuê theo yêu cầu của Bên Thuê. |
| 1022 | Bên Thuê | 1149 | Bên Thuê |
| 1023 | nhận được các tài liệu hợp lệ từ | 1150 | nhận được các tài liệu hợp lệ từ |
| 1024 | Bên Cho Thuê | 1151 | Bên Cho Thuê |
| 1025 | theo yêu cầu của | 1152 | theo yêu cầu của |
| 1026 | Bên Thuê | 1153 | Bên Thuê |
| 1027 | . | 1154 | . |
| 1028 | Trừ khi Bên Thuê đồng ý khác đi, trường hợp Bên Thuê không đăng ký được địa điểm kinh doanh cho Diện Tích Thuê tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Bên Cho Thuê không cung cấp được các tài liệu hợp lệ theo yêu cầu Bên Thuê, khi đó, Hợp Đồng không phát sinh hiệu lực và Các Bên sẽ hoàn trả cho nhau những gì đã nhận, bao gồm (i) Tiền Đặt Cọc và các khoản tiền Bên Cho Thuê đã nhận (nếu có) sẽ được trả lại cho Bên Thuê trong vòng 05 (năm) ngày kể từ ngày Bên Thuê yêu cầu; và (ii) Bên Thuê sẽ hoàn trả Diện Tích Thuê cho Bên Cho Thuê. | 1155 | Trừ khi Bên Thuê đồng ý khác đi, trường hợp Bên Thuê không đăng ký được địa điểm kinh doanh cho Diện Tích Thuê tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Bên Cho Thuê không cung cấp được các tài liệu hợp lệ theo yêu cầu Bên Thuê, khi đó, Hợp Đồng không phát sinh hiệu lực và Các Bên sẽ hoàn trả cho nhau những gì đã nhận, bao gồm (i) Tiền Đặt Cọc và các khoản tiền Bên Cho Thuê đã nhận (nếu có) sẽ được trả lại cho Bên Thuê trong vòng 05 (năm) ngày kể từ ngày Bên Thuê yêu cầu; và (ii) Bên Thuê sẽ hoàn trả Diện Tích Thuê cho Bên Cho Thuê. |
| 1029 | Trừ khi | 1156 | Trừ khi |
| 1030 | Bên Thuê | 1157 | Bên Thuê |
| 1031 | đồng ý khác đi, trường hợp | 1158 | đồng ý khác đi, trường hợp |
| 1032 | Bên Thuê | 1159 | Bên Thuê |
| 1033 | không đăng ký được địa điểm kinh doanh cho Diện Tích Thuê tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc | 1160 | không đăng ký được địa điểm kinh doanh cho Diện Tích Thuê tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc |
| 1034 | Bên Cho Thuê | 1161 | Bên Cho Thuê |
| 1035 | không cung cấp được các tài liệu hợp lệ theo yêu cầu | 1162 | không cung cấp được các tài liệu hợp lệ theo yêu cầu |
| 1036 | Bên Thuê | 1163 | Bên Thuê |
| 1037 | , khi đó, Hợp Đồng không phát sinh hiệu lực và Các Bên sẽ hoàn trả cho nhau những gì đã nhận, bao gồm | 1164 | , khi đó, Hợp Đồng không phát sinh hiệu lực và Các Bên sẽ hoàn trả cho nhau những gì đã nhận, bao gồm |
| 1038 | (i) | 1165 | (i) |
| 1039 | Tiền Đặt Cọc | 1166 | Tiền Đặt Cọc |
| 1040 | và | 1167 | và |
| 1041 | 1168 | ||
| 1042 | các khoản tiền | 1169 | các khoản tiền |
| 1043 | Bên Cho Thuê | 1170 | Bên Cho Thuê |
| 1044 | đã nhận (nếu có) sẽ được trả lại cho | 1171 | đã nhận (nếu có) sẽ được trả lại cho |
| 1045 | Bên Thuê | 1172 | Bên Thuê |
| 1046 | 1173 | ||
| 1047 | trong vòng 05 | 1174 | trong vòng 05 |
| 1048 | (năm) | 1175 | (năm) |
| 1049 | ngày kể từ ngày | 1176 | ngày kể từ ngày |
| 1050 | Bên Thuê | 1177 | Bên Thuê |
| 1051 | yêu cầu | 1178 | yêu cầu |
| 1052 | ; và | 1179 | ; và |
| 1053 | (ii) | 1180 | (ii) |
| 1054 | Bên Thuê | 1181 | Bên Thuê |
| 1055 | sẽ hoàn trả Diện Tích Thuê cho | 1182 | sẽ hoàn trả Diện Tích Thuê cho |
| 1056 | Bên Cho Thuê | 1183 | Bên Cho Thuê |
| 1057 | . | 1184 | . |
| 1185 | Bất kỳ thông báo nào do Bên Thuê gửi Bên Cho Thuê sẽ được coi là đã gửi thành công đến Bên Cho Thuê vào (i) ngày gửi, nếu gửi bằng điện thoại/fax/email; (ii) ngày nhận hoặc 03 ngày kể từ ngày gửi, theo xác nhận của đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính nếu gửi thư, với điều kiện Bên Thuê gửi đến đúng địa chỉ nhận thông báo của Bên Cho Thuê theo quy định tại Hợp Đồng (địa chỉ, email hoặc số điện thoại). Trong trường hợp thay đổi địa chỉ nhận thông báo, Bên Cho Thuê có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho Bên Thuê ít nhất 03 (ba) ngày trước khi thay đổi. Mục này Bên Cho Thuê đề xuất cung cấp thông tin cụ thể (điện thoại, fax, email…) của người do Bên Thuê giao trách nhiệm liên lạc, thông báo với Bên Cho Thuê. Trường hợp gửi qua bưu điện thì ngày nhận sẽ là ngày bưu điện có báo phát thành công tới Bên Cho Thuê | ||
| 1058 | Bất kỳ thông báo nào do Bên Thuê gửi Bên Cho Thuê sẽ được coi là đã gửi thành công đến Bên Cho Thuê vào (i) ngày gửi, nếu gửi bằng điện thoại/fax/email; (ii) ngày nhận hoặc 03 ngày kể từ ngày gửi, theo xác nhận của đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính nếu gửi thư, với điều kiện Bên Thuê gửi đến đúng địa chỉ nhận thông báo của Bên Cho Thuê theo quy định tại Hợp Đồng (địa chỉ, email hoặc số điện thoại). Trong trường hợp thay đổi địa chỉ nhận thông báo, Bên Cho Thuê có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho Bên Thuê ít nhất 03 (ba) ngày trước khi thay đổi. | 1186 | Bất kỳ thông báo nào do Bên Thuê gửi Bên Cho Thuê sẽ được coi là đã gửi thành công đến Bên Cho Thuê vào (i) ngày gửi, nếu gửi bằng điện thoại/fax/email; (ii) ngày nhận hoặc 03 ngày kể từ ngày gửi, theo xác nhận của đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính nếu gửi thư, với điều kiện Bên Thuê gửi đến đúng địa chỉ nhận thông báo của Bên Cho Thuê theo quy định tại Hợp Đồng (địa chỉ, email hoặc số điện thoại). Trong trường hợp thay đổi địa chỉ nhận thông báo, Bên Cho Thuê có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho Bên Thuê ít nhất 03 (ba) ngày trước khi thay đổi. |
| 1059 | Bất kỳ thông báo nào do Bên Thuê gửi Bên Cho Thuê sẽ được coi là đã gửi thành công đến Bên Cho Thuê vào (i) ngày gửi, nếu gửi bằng điện thoại/fax/email; (ii) ngày nhận hoặc 03 ngày kể từ ngày gửi, theo xác nhận của đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính nếu gửi thư, với điều kiện Bên Thuê gửi đến đúng địa chỉ nhận thông báo của Bên Cho Thuê theo quy định tại Hợp Đồng (địa chỉ, email hoặc số điện thoại). Trong trường hợp thay đổi địa chỉ nhận thông báo, Bên Cho Thuê có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho Bên Thuê ít nhất 03 (ba) ngày trước khi thay đổi. | 1187 | |
| 1188 | Mục này Bên Cho Thuê đề xuất cung cấp thông tin cụ thể | ||
| 1189 | (điện thoại, fax, email…) | ||
| 1190 | của người | ||
| 1191 | do Bên Thuê giao trách nhiệm liên lạc, thông báo với Bên Cho Thuê | ||
| 1192 | . Trường hợp gửi qua bưu điện thì ngày nhận sẽ là ngày | ||
| 1193 | bưu điện | ||
| 1194 | có báo phát thành công tới Bên Cho Thuê | ||
| 1060 | Hợp Đồng này được lập thành 04 (bốn) bản gốc có giá trị pháp lý như nhau, Bên Cho Thuê giữ 02 (hai) bản và Bên Thuê giữ 02 (hai) bản để thực hiện. | 1195 | Hợp Đồng này được lập thành 04 (bốn) bản gốc có giá trị pháp lý như nhau, Bên Cho Thuê giữ 02 (hai) bản và Bên Thuê giữ 02 (hai) bản để thực hiện. |
| 1061 | Hợp Đồng này được lập thành | 1196 | Hợp Đồng này được lập thành |
| 1062 | 04 | 1197 | 04 |
| 1063 | 1198 | ||
| 1064 | ( | 1199 | ( |
| 1065 | bốn | 1200 | bốn |
| 1066 | ) bản gốc có giá trị pháp lý như nhau, | 1201 | ) bản gốc có giá trị pháp lý như nhau, |
| 1067 | Bên Cho Thuê | 1202 | Bên Cho Thuê |
| 1068 | giữ | 1203 | giữ |
| 1069 | 02 (hai) | 1204 | 02 (hai) |
| 1070 | bản và | 1205 | bản và |
| 1071 | Bên Thuê | 1206 | Bên Thuê |
| 1072 | giữ | 1207 | giữ |
| 1073 | 02 (hai) | 1208 | 02 (hai) |
| 1074 | bản | 1209 | bản |
| 1075 | để thực hiện. | 1210 | để thực hiện. |
| 1076 | PHỤ LỤC 1 | 1211 | PHỤ LỤC 1 |
| 1077 | PHỤ LỤC 1 | 1212 | PHỤ LỤC 1 |
| 1078 | ĐIỀU KHOẢN CHI TIẾT | 1213 | ĐIỀU KHOẢN CHI TIẾT |
| 1079 | ĐIỀU KHOẢN CHI TIẾT | 1214 | ĐIỀU KHOẢN CHI TIẾT |
| 1080 | PHỤ LỤC 2 | 1215 | PHỤ LỤC 2 |
| 1081 | PHỤ LỤC 2 | 1216 | PHỤ LỤC 2 |
| 1082 | 1217 | ||
| 1083 | Trường hợp Bên Cho Thuê đồng ý với toàn bộ nội dung ĐKC thì bỏ phụ lục này đi. | 1218 | Trường hợp Bên Cho Thuê đồng ý với toàn bộ nội dung ĐKC thì bỏ phụ lục này đi. |
| 1084 | Các điều khoản của Hợp Đồng được sửa đổi như sau: | 1219 | Các điều khoản của Hợp Đồng được sửa đổi như sau: |
| 1085 | Các điều khoản của Hợp Đồng được sửa đổi như sau: | 1220 | Các điều khoản của Hợp Đồng được sửa đổi như sau: |
| 1086 | Điều khoản [__] ĐKC được thay thế như sau: | 1221 | Điều khoản [__] ĐKC được thay thế như sau: |
| 1087 | Điều khoản | 1222 | Điều khoản |
| 1088 | [__] | 1223 | [__] |
| 1089 | 1224 | ||
| 1090 | ĐKC | 1225 | ĐKC |
| 1091 | được thay thế như sau: | 1226 | được thay thế như sau: |
| 1092 | [__] | 1227 | [__] |
| 1093 | [__] | 1228 | [__] |
| 1094 | Điều khoản [__] ĐKC được thay thế như sau: | 1229 | Điều khoản [__] ĐKC được thay thế như sau: |
| 1095 | Điều khoản | 1230 | Điều khoản |
| 1096 | [__] | 1231 | [__] |
| 1097 | 1232 | ||
| 1098 | ĐKC | 1233 | ĐKC |
| 1099 | được thay thế như sau: | 1234 | được thay thế như sau: |
| 1100 | [__] | 1235 | [__] |
| 1101 | [__] | 1236 | [__] |
| 1102 | 1237 | ||
| 1103 | PHỤ LỤC [__] | 1238 | PHỤ LỤC [__] |
| 1104 | PHỤ LỤC | 1239 | PHỤ LỤC |
| 1105 | [__] | 1240 | [__] |
| 1106 | CAM KẾT MINH BẠCH VÀ CHỐNG HỐI LỘ | 1241 | CAM KẾT MINH BẠCH VÀ CHỐNG HỐI LỘ |
| 1107 | CAM KẾT MINH BẠCH VÀ CHỐNG HỐI LỘ | 1242 | CAM KẾT MINH BẠCH VÀ CHỐNG HỐI LỘ |
| 1108 | (Đính kèm Hợp đồng thuê mặt bằng số ngày ) | 1243 | (Đính kèm Hợp đồng thuê mặt bằng số ngày ) |
| 1109 | (Đính kèm | 1244 | (Đính kèm |
| 1110 | Hợp đồng thuê mặt bằng | 1245 | Hợp đồng thuê mặt bằng |
| 1111 | 1246 | ||
| 1112 | số | 1247 | số |
| 1113 | ngày | 1248 | ngày |
| 1114 | ) | 1249 | ) |
| 1115 | Hôm nay, ngày , chúng tôi gồm có: | 1250 | Hôm nay, ngày , chúng tôi gồm có: |
| 1116 | Hôm nay, ngày | 1251 | Hôm nay, ngày |
| 1117 | , chúng tôi gồm có: | 1252 | , chúng tôi gồm có: |
| 1118 | CHI NHÁNH [__] - CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP WINCOMMERCE | 1253 | CHI NHÁNH [__] - CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP WINCOMMERCE |
| 1119 | CHI NHÁNH | 1254 | CHI NHÁNH |
| 1120 | [__] | 1255 | [__] |
| 1121 | - | 1256 | - |
| 1122 | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP WINCOMMERCE | 1257 | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP WINCOMMERCE |
| 1123 | (Sau đây gọi là “Bên Thuê”) | 1258 | (Sau đây gọi là “Bên Thuê”) |
| 1124 | ( | 1259 | ( |
| 1125 | Sau đây gọi là | 1260 | Sau đây gọi là |
| 1126 | “ | 1261 | “ |
| 1127 | Bên Thuê | 1262 | Bên Thuê |
| 1128 | ”) | 1263 | ”) |
| 1129 | VÀ | 1264 | VÀ |
| 1130 | VÀ | 1265 | VÀ |
| 1131 | CÔNG TY [__] | 1266 | CÔNG TY [__] |
| 1132 | CÔNG TY | 1267 | CÔNG TY |
| 1133 | [__] | 1268 | [__] |
| 1134 | Hoặc | 1269 | Hoặc |
| 1135 | Hoặc | 1270 | Hoặc |
| 1136 | ÔNG/BÀ: [__] | 1271 | ÔNG/BÀ: [__] |
| 1137 | ÔNG/BÀ: | 1272 | ÔNG/BÀ: |
| 1138 | 1273 | ||
| 1139 | [__] | 1274 | [__] |
| 1140 | (Sau đây gọi là “Bên Cho Thuê”) | 1275 | (Sau đây gọi là “Bên Cho Thuê”) |
| 1141 | ( | 1276 | ( |
| 1142 | Sau đây gọi là | 1277 | Sau đây gọi là |
| 1143 | “ | 1278 | “ |
| 1144 | Bên Cho Thuê | 1279 | Bên Cho Thuê |
| 1145 | ”) | 1280 | ”) |
| 1146 | Bên Thuê và Bên Cho Thuê theo đây được gọi riêng là “Bên” và gọi chung là “Các Bên”. | 1281 | Bên Thuê và Bên Cho Thuê theo đây được gọi riêng là “Bên” và gọi chung là “Các Bên”. |
| 1147 | Bên Thuê | 1282 | Bên Thuê |
| 1148 | và Bên Cho Thuê | 1283 | và Bên Cho Thuê |
| 1149 | theo đây được gọi riêng là “ | 1284 | theo đây được gọi riêng là “ |
| 1150 | Bên | 1285 | Bên |
| 1151 | ” và gọi chung là “ | 1286 | ” và gọi chung là “ |
| 1152 | Các Bên | 1287 | Các Bên |
| 1153 | ”. | 1288 | ”. |
| 1154 | XÉT RẰNG: | 1289 | XÉT RẰNG: |
| 1155 | XÉT RẰNG: | 1290 | XÉT RẰNG: |
| 1156 | Các Bên đã ký kết Hợp đồng thuê mặt bằng số ngày và các phụ lục, văn bản sửa đổi, bổ sung tại từng thời điểm (sau đây gọi chung là “Hợp Đồng”) để Bên Thuê thuê mặt bằng tại ; | 1291 | Các Bên đã ký kết Hợp đồng thuê mặt bằng số ngày và các phụ lục, văn bản sửa đổi, bổ sung tại từng thời điểm (sau đây gọi chung là “Hợp Đồng”) để Bên Thuê thuê mặt bằng tại ; |
| 1157 | Các Bên đã ký kết Hợp đồng thuê mặt bằng số | 1292 | Các Bên đã ký kết Hợp đồng thuê mặt bằng số |
| 1158 | 1293 | ||
| 1159 | ngày | 1294 | ngày |
| 1160 | và các phụ lục, văn bản sửa đổi, bổ sung tại từng thời điểm (sau đây gọi chung là “ | 1295 | và các phụ lục, văn bản sửa đổi, bổ sung tại từng thời điểm (sau đây gọi chung là “ |
| 1161 | Hợp Đồng | 1296 | Hợp Đồng |
| 1162 | ”) để Bên Thuê thuê mặt bằng tại | 1297 | ”) để Bên Thuê thuê mặt bằng tại |
| 1163 | ; | 1298 | ; |
| 1164 | Các Bên thống nhất thỏa thuận các quy định về minh bạch và chống hối lộ. | 1299 | Các Bên thống nhất thỏa thuận các quy định về minh bạch và chống hối lộ. |
| 1165 | Các Bên thống nhất thỏa thuận các quy định về minh bạch và chống hối lộ. | 1300 | Các Bên thống nhất thỏa thuận các quy định về minh bạch và chống hối lộ. |
| 1166 | VÌ VẬY, NAY, Các Bên đồng ý ký kết Phụ lục [__] này (“Phụ Lục”) theo các điều khoản và điều kiện sau: | 1301 | VÌ VẬY, NAY, Các Bên đồng ý ký kết Phụ lục [__] này (“Phụ Lục”) theo các điều khoản và điều kiện sau: |
| 1167 | VÌ VẬY, NAY | 1302 | VÌ VẬY, NAY |
| 1168 | , Các Bên đồng ý ký kết Phụ lục | 1303 | , Các Bên đồng ý ký kết Phụ lục |
| 1169 | [__] | 1304 | [__] |
| 1170 | này (“ | 1305 | này (“ |
| 1171 | Phụ Lục | 1306 | Phụ Lục |
| 1172 | ”) theo các điều khoản và điều kiện sau: | 1307 | ”) theo các điều khoản và điều kiện sau: |
| 1173 | CAM KẾT MINH BẠCH VÀ CHỐNG HỐI LỘ | 1308 | CAM KẾT MINH BẠCH VÀ CHỐNG HỐI LỘ |
| 1174 | CAM KẾT MINH BẠCH VÀ CHỐNG HỐI LỘ | 1309 | CAM KẾT MINH BẠCH VÀ CHỐNG HỐI LỘ |
| 1175 | Trong quá trình thảo luận, đàm phán và thực hiện Hợp Đồng, Bên Cho Thuê cam kết rằng thành viên, quản lý, nhân viên hoặc bất kỳ người nào thuộc Bên Cho Thuê, trực tiếp hoặc gián tiếp liên lạc, giao dịch, làm việc với Bên Thuê, sẽ: | 1310 | Trong quá trình thảo luận, đàm phán và thực hiện Hợp Đồng, Bên Cho Thuê cam kết rằng thành viên, quản lý, nhân viên hoặc bất kỳ người nào thuộc Bên Cho Thuê, trực tiếp hoặc gián tiếp liên lạc, giao dịch, làm việc với Bên Thuê, sẽ: |
| 1176 | Trong quá trình thảo luận, đàm phán và thực hiện Hợp Đồng, Bên Cho Thuê cam kết rằng thành viên, quản lý, nhân viên hoặc bất kỳ người nào thuộc Bên Cho Thuê, trực tiếp hoặc gián tiếp liên lạc, giao dịch, làm việc với Bên Thuê, sẽ: | 1311 | Trong quá trình thảo luận, đàm phán và thực hiện Hợp Đồng, Bên Cho Thuê cam kết rằng thành viên, quản lý, nhân viên hoặc bất kỳ người nào thuộc Bên Cho Thuê, trực tiếp hoặc gián tiếp liên lạc, giao dịch, làm việc với Bên Thuê, sẽ: |
| 1177 | Không hứa hẹn, đề xuất, gợi ý và/hoặc đưa các khoản hối lộ, hoa hồng, chiết khấu hoặc bất kỳ các tài sản bằng tiền hoặc hiện vật hoặc lợi ích khác, dưới bất kỳ hình thức nào (bao gồm nhưng không giới hạn các hình thức như quà tặng, quà biếu, tiền mặt, tiền chuyển khoản, vay/cho vay, mượn/cho mượn, tài trợ du lịch, đầu tư, cổ phần, phần vốn góp…) (gọi chung là “Hối Lộ”) cho bất kỳ quản lý, nhân viên, hoặc bất kỳ người nào thuộc Bên Thuê (sau đây được gọi là “Người Của Bên Thuê”). | 1312 | Không hứa hẹn, đề xuất, gợi ý và/hoặc đưa các khoản hối lộ, hoa hồng, chiết khấu hoặc bất kỳ các tài sản bằng tiền hoặc hiện vật hoặc lợi ích khác, dưới bất kỳ hình thức nào (bao gồm nhưng không giới hạn các hình thức như quà tặng, quà biếu, tiền mặt, tiền chuyển khoản, vay/cho vay, mượn/cho mượn, tài trợ du lịch, đầu tư, cổ phần, phần vốn góp…) (gọi chung là “Hối Lộ”) cho bất kỳ quản lý, nhân viên, hoặc bất kỳ người nào thuộc Bên Thuê (sau đây được gọi là “Người Của Bên Thuê”). |
| 1178 | Không hứa hẹn, đề xuất, gợi ý và/hoặc đưa các khoản hối lộ, hoa hồng, chiết khấu hoặc bất kỳ các tài sản bằng tiền hoặc hiện vật hoặc lợi ích khác, dưới bất kỳ hình thức nào (bao gồm nhưng không giới hạn các hình thức như quà tặng, quà biếu, tiền mặt, tiền chuyển khoản, vay/cho vay, mượn/cho mượn, tài trợ du lịch, đầu tư, cổ phần, phần vốn góp…) (gọi chung là “ | 1313 | Không hứa hẹn, đề xuất, gợi ý và/hoặc đưa các khoản hối lộ, hoa hồng, chiết khấu hoặc bất kỳ các tài sản bằng tiền hoặc hiện vật hoặc lợi ích khác, dưới bất kỳ hình thức nào (bao gồm nhưng không giới hạn các hình thức như quà tặng, quà biếu, tiền mặt, tiền chuyển khoản, vay/cho vay, mượn/cho mượn, tài trợ du lịch, đầu tư, cổ phần, phần vốn góp…) (gọi chung là “ |
| 1179 | Hối Lộ | 1314 | Hối Lộ |
| 1180 | ”) cho bất kỳ quản lý, nhân viên, hoặc bất kỳ người nào thuộc Bên Thuê (sau đây được gọi là “ | 1315 | ”) cho bất kỳ quản lý, nhân viên, hoặc bất kỳ người nào thuộc Bên Thuê (sau đây được gọi là “ |
| 1181 | Người Của Bên Thuê | 1316 | Người Của Bên Thuê |
| 1182 | ”). | 1317 | ”). |
| 1183 | Không thông qua bất kỳ bên thứ ba nào để Hối Lộ Người Của Bên Thuê nhằm được ưu tiên ký Hợp Đồng, hoặc được miễn trừ (các) nghĩa vụ tại Hợp Đồng, hoặc được bổ sung (các) lợi ích không minh bạch, không công bằng khác. | 1318 | Không thông qua bất kỳ bên thứ ba nào để Hối Lộ Người Của Bên Thuê nhằm được ưu tiên ký Hợp Đồng, hoặc được miễn trừ (các) nghĩa vụ tại Hợp Đồng, hoặc được bổ sung (các) lợi ích không minh bạch, không công bằng khác. |
| 1184 | Không thông qua bất kỳ bên thứ ba nào để Hối Lộ Người Của Bên Thuê nhằm được ưu tiên ký Hợp Đồng, hoặc được miễn trừ (các) nghĩa vụ tại Hợp Đồng, hoặc được bổ sung (các) lợi ích không minh bạch, không công bằng khác. | 1319 | Không thông qua bất kỳ bên thứ ba nào để Hối Lộ Người Của Bên Thuê nhằm được ưu tiên ký Hợp Đồng, hoặc được miễn trừ (các) nghĩa vụ tại Hợp Đồng, hoặc được bổ sung (các) lợi ích không minh bạch, không công bằng khác. |
| 1185 | Các hành vi Hối Lộ theo quy định tại Điều này sẽ bao gồm cả các hành vi thực hiện trước, trong khi và sau khi thực hiện Hợp Đồng với Bên Thuê. | 1320 | Các hành vi Hối Lộ theo quy định tại Điều này sẽ bao gồm cả các hành vi thực hiện trước, trong khi và sau khi thực hiện Hợp Đồng với Bên Thuê. |
| 1186 | Các hành vi Hối Lộ theo quy định tại Điều này sẽ bao gồm cả các hành vi thực hiện trước, trong khi và sau khi thực hiện Hợp Đồng với Bên Thuê. | 1321 | Các hành vi Hối Lộ theo quy định tại Điều này sẽ bao gồm cả các hành vi thực hiện trước, trong khi và sau khi thực hiện Hợp Đồng với Bên Thuê. |
| 1187 | Trường hợp Bên Cho Thuê nhận thấy bất cứ Người Của Bên Thuê nào có biểu hiện, hành vi đòi Hối Lộ (bao gồm nhưng không giới hạn việc vòi vĩnh, đòi hỏi, yêu cầu Bên Cho Thuê Hối Lộ, và/hoặc bất cứ hành vi mang bản chất tương tự) thì Bên Cho Thuê có trách nhiệm thông báo ngay lập tức cho Bên Thuê theo số điện thoại: 0969182888 hoặc 0936459489, email: hoặc ; và cung cấp cho Bên Thuê toàn bộ thông tin, căn cứ, tài liệu chứng minh hành vi Hối Lộ của Người Của Bên Thuê. | 1322 | Trường hợp Bên Cho Thuê nhận thấy bất cứ Người Của Bên Thuê nào có biểu hiện, hành vi đòi Hối Lộ (bao gồm nhưng không giới hạn việc vòi vĩnh, đòi hỏi, yêu cầu Bên Cho Thuê Hối Lộ, và/hoặc bất cứ hành vi mang bản chất tương tự) thì Bên Cho Thuê có trách nhiệm thông báo ngay lập tức cho Bên Thuê theo số điện thoại: 0969182888 hoặc 0936459489, email: hoặc ; và cung cấp cho Bên Thuê toàn bộ thông tin, căn cứ, tài liệu chứng minh hành vi Hối Lộ của Người Của Bên Thuê. |
| 1188 | Trường hợp Bên Cho Thuê nhận thấy bất cứ Người Của Bên Thuê nào có biểu hiện, hành vi đòi Hối Lộ (bao gồm nhưng không giới hạn việc vòi | 1323 | Trường hợp Bên Cho Thuê nhận thấy bất cứ Người Của Bên Thuê nào có biểu hiện, hành vi đòi Hối Lộ (bao gồm nhưng không giới hạn việc vòi |
| 1189 | vĩnh, đòi hỏi, yêu cầu Bên Cho Thuê Hối Lộ, và/hoặc bất cứ hành vi mang bản chất tương tự) thì Bên Cho Thuê có trách nhiệm thông báo ngay lập tức cho Bên Thuê theo số điện thoại: 0969182888 hoặc | 1324 | vĩnh, đòi hỏi, yêu cầu Bên Cho Thuê Hối Lộ, và/hoặc bất cứ hành vi mang bản chất tương tự) thì Bên Cho Thuê có trách nhiệm thông báo ngay lập tức cho Bên Thuê theo số điện thoại: 0969182888 hoặc |
| 1190 | 0936459489 | 1325 | 0936459489 |
| 1191 | , email: | 1326 | , email: |
| 1192 | thucdd1@winmart.masangroup.com | 1327 | thucdd1@winmart.masangroup.com |
| 1193 | hoặc | 1328 | hoặc |
| 1194 | huonglt@winmart.masangroup.com | 1329 | huonglt@winmart.masangroup.com |
| 1195 | ; | 1330 | ; |
| 1196 | và cung cấp cho Bên Thuê toàn bộ thông tin, căn cứ, tài liệu chứng minh hành vi Hối Lộ | 1331 | và cung cấp cho Bên Thuê toàn bộ thông tin, căn cứ, tài liệu chứng minh hành vi Hối Lộ |
| 1197 | của Người Của Bên Thuê. | 1332 | của Người Của Bên Thuê. |
| 1198 | Trường hợp Bên Cho Thuê chưa có đầy đủ thông tin xác thực và/hoặc chỉ nhận được yêu cầu Hối Lộ thông qua lời nói từ Người Của Bên Thuê hoặc cá nhân khác, thì Bên Cho Thuê có thể cung cấp thông tin này cho Bên Thuê. Tuy nhiên, Bên Cho Thuê đảm bảo thông tin cung cấp cho Bên Thuê là trung thực, chính xác; và Bên Cho Thuê sẽ không truyền thông, phát tán thông tin sai lệch, không có căn cứ và/hoặc nhằm mục đích tư thù cá nhân và/hoặc xâm phạm danh dự, nhân phẩm, uy tín Người Của Bên Thuê và/hoặc làm ảnh hưởng xấu đến hình ảnh, uy tín của Bên Thuê. | 1333 | Trường hợp Bên Cho Thuê chưa có đầy đủ thông tin xác thực và/hoặc chỉ nhận được yêu cầu Hối Lộ thông qua lời nói từ Người Của Bên Thuê hoặc cá nhân khác, thì Bên Cho Thuê có thể cung cấp thông tin này cho Bên Thuê. Tuy nhiên, Bên Cho Thuê đảm bảo thông tin cung cấp cho Bên Thuê là trung thực, chính xác; và Bên Cho Thuê sẽ không truyền thông, phát tán thông tin sai lệch, không có căn cứ và/hoặc nhằm mục đích tư thù cá nhân và/hoặc xâm phạm danh dự, nhân phẩm, uy tín Người Của Bên Thuê và/hoặc làm ảnh hưởng xấu đến hình ảnh, uy tín của Bên Thuê. |
| 1199 | Trường hợp Bên Cho Thuê chưa có đầy đủ thông tin xác thực và/hoặc chỉ nhận được yêu cầu Hối Lộ thông qua lời nói từ Người Của Bên Thuê hoặc cá nhân khác, thì Bên Cho Thuê có thể cung cấp thông tin này cho Bên Thuê. Tuy nhiên, Bên Cho Thuê đảm bảo thông tin cung cấp cho Bên Thuê là trung thực, chính xác; và Bên Cho Thuê sẽ không truyền thông, phát tán thông tin sai lệch, không có căn cứ và/hoặc nhằm mục đích tư thù cá nhân và/hoặc xâm phạm danh dự, nhân phẩm, uy tín Người Của Bên Thuê và/hoặc làm ảnh hưởng xấu đến hình ảnh, uy tín của Bên Thuê. | 1334 | Trường hợp Bên Cho Thuê chưa có đầy đủ thông tin xác thực và/hoặc chỉ nhận được yêu cầu Hối Lộ thông qua lời nói từ Người Của Bên Thuê hoặc cá nhân khác, thì Bên Cho Thuê có thể cung cấp thông tin này cho Bên Thuê. Tuy nhiên, Bên Cho Thuê đảm bảo thông tin cung cấp cho Bên Thuê là trung thực, chính xác; và Bên Cho Thuê sẽ không truyền thông, phát tán thông tin sai lệch, không có căn cứ và/hoặc nhằm mục đích tư thù cá nhân và/hoặc xâm phạm danh dự, nhân phẩm, uy tín Người Của Bên Thuê và/hoặc làm ảnh hưởng xấu đến hình ảnh, uy tín của Bên Thuê. |
| 1200 | KIỂM TRA SỰ TUÂN THỦ VÀ XỬ LÝ TRONG TRƯỜNG HỢP VI PHẠM | 1335 | KIỂM TRA SỰ TUÂN THỦ VÀ XỬ LÝ TRONG TRƯỜNG HỢP VI PHẠM |
| 1201 | KIỂM TRA SỰ TUÂN THỦ VÀ XỬ LÝ TRONG TRƯỜNG HỢP VI PHẠM | 1336 | KIỂM TRA SỰ TUÂN THỦ VÀ XỬ LÝ TRONG TRƯỜNG HỢP VI PHẠM |
| 1202 | Kiểm tra sự tuân thủ | 1337 | Kiểm tra sự tuân thủ |
| 1203 | Kiểm tra sự tuân thủ | 1338 | Kiểm tra sự tuân thủ |
| 1204 | Bên Thuê được quyền định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra sự tuân thủ cam kết minh bạch và không hối lộ của Bên Cho Thuê. Bên Cho Thuê đồng ý phối hợp với Bên Thuê và/hoặc đại diện của Bên Thuê trong việc thực hiện bất kỳ cuộc kiểm tra nào theo quy định tại Điều này và cung cấp các thông tin, tài liệu, giấy tờ cần thiết liên quan đến việc tuân thủ cam kết minh bạch và không hối lộ tại Phụ Lục theo yêu cầu của Bên Thuê. | 1339 | Bên Thuê được quyền định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra sự tuân thủ cam kết minh bạch và không hối lộ của Bên Cho Thuê. Bên Cho Thuê đồng ý phối hợp với Bên Thuê và/hoặc đại diện của Bên Thuê trong việc thực hiện bất kỳ cuộc kiểm tra nào theo quy định tại Điều này và cung cấp các thông tin, tài liệu, giấy tờ cần thiết liên quan đến việc tuân thủ cam kết minh bạch và không hối lộ tại Phụ Lục theo yêu cầu của Bên Thuê. |
| 1205 | Bên Thuê được quyền định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra sự tuân thủ cam kết minh bạch và không hối lộ của Bên Cho Thuê. Bên Cho Thuê đồng ý phối hợp với Bên Thuê và/hoặc đại diện của Bên Thuê trong việc thực hiện bất kỳ cuộc kiểm tra nào theo quy định tại Điều này và cung cấp các thông tin, tài liệu, giấy tờ cần thiết liên quan đến việc tuân thủ cam kết minh bạch và không hối lộ tại Phụ Lục theo yêu cầu của Bên Thuê. | 1340 | Bên Thuê được quyền định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra sự tuân thủ cam kết minh bạch và không hối lộ của Bên Cho Thuê. Bên Cho Thuê đồng ý phối hợp với Bên Thuê và/hoặc đại diện của Bên Thuê trong việc thực hiện bất kỳ cuộc kiểm tra nào theo quy định tại Điều này và cung cấp các thông tin, tài liệu, giấy tờ cần thiết liên quan đến việc tuân thủ cam kết minh bạch và không hối lộ tại Phụ Lục theo yêu cầu của Bên Thuê. |
| 1206 | Xử lý trong trường hợp vi phạm | 1341 | Xử lý trong trường hợp vi phạm |
| 1207 | Xử lý trong trường hợp vi phạm | 1342 | Xử lý trong trường hợp vi phạm |
| 1208 | Nếu Bên Cho Thuê vi phạm quy định tại Phụ Lục này, (1) Bên Cho Thuê sẽ miễn trừ cho Bên Thuê mọi trách nhiệm liên quan đến hành vi Hối Lộ của Bên Cho Thuê; và (2) Bên Thuê có quyền, tại bất kỳ thời điểm nào, áp dụng một hoặc đồng thời các biện pháp sau: | 1343 | Nếu Bên Cho Thuê vi phạm quy định tại Phụ Lục này, (1) Bên Cho Thuê sẽ miễn trừ cho Bên Thuê mọi trách nhiệm liên quan đến hành vi Hối Lộ của Bên Cho Thuê; và (2) Bên Thuê có quyền, tại bất kỳ thời điểm nào, áp dụng một hoặc đồng thời các biện pháp sau: |
| 1209 | Nếu Bên Cho Thuê vi phạm quy định tại Phụ Lục này, (1) Bên Cho Thuê sẽ miễn trừ cho Bên Thuê mọi trách nhiệm liên quan đến hành vi Hối Lộ của Bên Cho Thuê; và (2) Bên Thuê có quyền, tại bất kỳ thời điểm nào, áp dụng một hoặc đồng thời các biện pháp sau: | 1344 | Nếu Bên Cho Thuê vi phạm quy định tại Phụ Lục này, (1) Bên Cho Thuê sẽ miễn trừ cho Bên Thuê mọi trách nhiệm liên quan đến hành vi Hối Lộ của Bên Cho Thuê; và (2) Bên Thuê có quyền, tại bất kỳ thời điểm nào, áp dụng một hoặc đồng thời các biện pháp sau: |
| 1210 | Hủy bỏ tất cả phê duyệt, chấp thuận của Bên Thuê và/hoặc lợi ích mà Bên Cho Thuê có được liên quan đến/phát sinh từ hành vi Hối Lộ (bao gồm Hợp Đồng và các thỏa thuận/văn bản khác được ký kết giữa Bên Cho Thuê và Bên Thuê (gồm cả Công ty Cổ phần Dịch vụ Thương mại Tổng hợp WinCommerce và các chi nhánh khác của công ty) trước khi phát hiện Bên Cho Thuê có hành vi Hối Lộ). Theo đó, Bên Cho Thuê có nghĩa vụ hoàn lại các quyền lợi bổ sung có được từ hành vi Hối Lộ cho Bên Thuê; và/hoặc | 1345 | Hủy bỏ tất cả phê duyệt, chấp thuận của Bên Thuê và/hoặc lợi ích mà Bên Cho Thuê có được liên quan đến/phát sinh từ hành vi Hối Lộ (bao gồm Hợp Đồng và các thỏa thuận/văn bản khác được ký kết giữa Bên Cho Thuê và Bên Thuê (gồm cả Công ty Cổ phần Dịch vụ Thương mại Tổng hợp WinCommerce và các chi nhánh khác của công ty) trước khi phát hiện Bên Cho Thuê có hành vi Hối Lộ). Theo đó, Bên Cho Thuê có nghĩa vụ hoàn lại các quyền lợi bổ sung có được từ hành vi Hối Lộ cho Bên Thuê; và/hoặc |
| 1211 | Hủy bỏ tất cả phê duyệt, chấp thuận của Bên Thuê và/hoặc lợi ích mà Bên Cho Thuê có được liên quan đến/phát sinh từ hành vi Hối Lộ (bao gồm Hợp Đồng và các thỏa thuận/văn bản khác được ký kết giữa Bên Cho Thuê và Bên Thuê (gồm cả Công ty Cổ phần Dịch vụ Thương mại Tổng hợp WinCommerce và các chi nhánh khác của công ty) trước khi phát hiện Bên Cho Thuê có hành vi Hối Lộ). Theo đó, Bên Cho Thuê có nghĩa vụ hoàn lại các quyền lợi bổ sung có được từ hành vi Hối Lộ cho Bên Thuê; và/hoặc | 1346 | Hủy bỏ tất cả phê duyệt, chấp thuận của Bên Thuê và/hoặc lợi ích mà Bên Cho Thuê có được liên quan đến/phát sinh từ hành vi Hối Lộ (bao gồm Hợp Đồng và các thỏa thuận/văn bản khác được ký kết giữa Bên Cho Thuê và Bên Thuê (gồm cả Công ty Cổ phần Dịch vụ Thương mại Tổng hợp WinCommerce và các chi nhánh khác của công ty) trước khi phát hiện Bên Cho Thuê có hành vi Hối Lộ). Theo đó, Bên Cho Thuê có nghĩa vụ hoàn lại các quyền lợi bổ sung có được từ hành vi Hối Lộ cho Bên Thuê; và/hoặc |
| 1212 | Yêu cầu Bên Cho Thuê thanh toán một khoản tiền tương đương tiền đặt cọc quy định tại Hợp Đồng đối với một lần vi phạm và/hoặc chấm dứt Hợp Đồng theo trường hợp Bên Cho Thuê vi phạm Hợp Đồng mà không phải chịu bất cứ một khoản phạt hay bồi thường nào; và/hoặc | 1347 | Yêu cầu Bên Cho Thuê thanh toán một khoản tiền tương đương tiền đặt cọc quy định tại Hợp Đồng đối với một lần vi phạm và/hoặc chấm dứt Hợp Đồng theo trường hợp Bên Cho Thuê vi phạm Hợp Đồng mà không phải chịu bất cứ một khoản phạt hay bồi thường nào; và/hoặc |
| 1213 | Yêu cầu Bên Cho Thuê thanh toán một khoản tiền tương đương tiền đặt cọc quy định tại Hợp Đồng đối với một lần vi phạm và/hoặc chấm dứt Hợp Đồng theo trường hợp Bên Cho Thuê vi phạm Hợp Đồng mà không phải chịu bất cứ một khoản phạt hay bồi thường nào; và/hoặc | 1348 | Yêu cầu Bên Cho Thuê thanh toán một khoản tiền tương đương tiền đặt cọc quy định tại Hợp Đồng đối với một lần vi phạm và/hoặc chấm dứt Hợp Đồng theo trường hợp Bên Cho Thuê vi phạm Hợp Đồng mà không phải chịu bất cứ một khoản phạt hay bồi thường nào; và/hoặc |
| 1214 | Thông báo, công khai về hành vi vi phạm của Bên Cho Thuê; và/hoặc | 1349 | Thông báo, công khai về hành vi vi phạm của Bên Cho Thuê; và/hoặc |
| 1215 | Thông báo, công khai về hành vi vi phạm của Bên Cho Thuê; và/hoặc | 1350 | Thông báo, công khai về hành vi vi phạm của Bên Cho Thuê; và/hoặc |
| 1216 | Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền điều tra về vi phạm pháp luật hình sự. | 1351 | Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền điều tra về vi phạm pháp luật hình sự. |
| 1217 | Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền điều tra về vi phạm pháp luật hình sự. | 1352 | Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền điều tra về vi phạm pháp luật hình sự. |
| 1218 | CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG | 1353 | CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG |
| 1219 | CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG | 1354 | CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG |
| 1220 | Trừ khi được quy định rõ tại Phụ Lục này, bất kỳ việc hành động, không hành động, trì hoãn của một Bên sẽ không được coi là việc từ bỏ bất kỳ điều khoản, quyền, khả năng hoặc đặc quyền của Bên đó theo Phụ Lục này, và cũng không ảnh hưởng đến quyền của Bên đó trong việc thực hiện những điều khoản, quyền, khả năng hoặc đặc quyền này, hoặc các điều khoản, quyền hoặc nghĩa vụ khác. | 1355 | Trừ khi được quy định rõ tại Phụ Lục này, bất kỳ việc hành động, không hành động, trì hoãn của một Bên sẽ không được coi là việc từ bỏ bất kỳ điều khoản, quyền, khả năng hoặc đặc quyền của Bên đó theo Phụ Lục này, và cũng không ảnh hưởng đến quyền của Bên đó trong việc thực hiện những điều khoản, quyền, khả năng hoặc đặc quyền này, hoặc các điều khoản, quyền hoặc nghĩa vụ khác. |
| 1221 | Trừ khi được quy định rõ tại Phụ Lục này, bất kỳ việc hành động, không hành động, trì hoãn của một Bên sẽ không được coi là việc từ bỏ bất kỳ điều khoản, quyền, khả năng hoặc đặc quyền của Bên đó theo Phụ Lục này, và cũng không ảnh hưởng đến quyền của Bên đó trong việc thực hiện những điều khoản, quyền, khả năng hoặc đặc quyền này, hoặc các điều khoản, quyền hoặc nghĩa vụ khác | 1356 | Trừ khi được quy định rõ tại Phụ Lục này, bất kỳ việc hành động, không hành động, trì hoãn của một Bên sẽ không được coi là việc từ bỏ bất kỳ điều khoản, quyền, khả năng hoặc đặc quyền của Bên đó theo Phụ Lục này, và cũng không ảnh hưởng đến quyền của Bên đó trong việc thực hiện những điều khoản, quyền, khả năng hoặc đặc quyền này, hoặc các điều khoản, quyền hoặc nghĩa vụ khác |
| 1222 | . | 1357 | . |
| 1223 | Nếu bất kỳ điều khoản nào của Phụ Lục này được tòa án hoặc trọng tài hoặc cơ quan nhà nước khác xác định là bất hợp pháp, vô hiệu hoặc không thể thi hành được, dù là một phần hoặc toàn bộ bởi bất kỳ lý do nào thì chỉ những điều khoản này bị loại bỏ khỏi Phụ Lục, và những điều khoản này sẽ không ảnh hưởng đến tính hợp pháp, hiệu lực hoặc thi hành của các điều khoản còn lại. | 1358 | Nếu bất kỳ điều khoản nào của Phụ Lục này được tòa án hoặc trọng tài hoặc cơ quan nhà nước khác xác định là bất hợp pháp, vô hiệu hoặc không thể thi hành được, dù là một phần hoặc toàn bộ bởi bất kỳ lý do nào thì chỉ những điều khoản này bị loại bỏ khỏi Phụ Lục, và những điều khoản này sẽ không ảnh hưởng đến tính hợp pháp, hiệu lực hoặc thi hành của các điều khoản còn lại. |
| 1224 | Nếu bất kỳ điều khoản nào của Phụ Lục này được tòa án hoặc trọng tài hoặc cơ quan nhà nước khác xác định là bất hợp pháp, vô hiệu hoặc không thể thi hành được, dù là một phần hoặc toàn bộ bởi bất kỳ lý do nào thì chỉ những điều khoản này bị loại bỏ khỏi Phụ Lục, và những điều khoản này sẽ không ảnh hưởng đến tính hợp pháp, hiệu lực hoặc thi hành của các điều khoản còn lại | 1359 | Nếu bất kỳ điều khoản nào của Phụ Lục này được tòa án hoặc trọng tài hoặc cơ quan nhà nước khác xác định là bất hợp pháp, vô hiệu hoặc không thể thi hành được, dù là một phần hoặc toàn bộ bởi bất kỳ lý do nào thì chỉ những điều khoản này bị loại bỏ khỏi Phụ Lục, và những điều khoản này sẽ không ảnh hưởng đến tính hợp pháp, hiệu lực hoặc thi hành của các điều khoản còn lại |
| 1225 | . | 1360 | . |
| 1226 | Việc sửa đổi, bổ sung Phụ Lục này phải được thực hiện bằng văn bản và được đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký kết. | 1361 | Việc sửa đổi, bổ sung Phụ Lục này phải được thực hiện bằng văn bản và được đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký kết. |
| 1227 | Việc sửa đổi, bổ sung Phụ Lục này phải được thực hiện bằng văn bản và được đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký kết | 1362 | Việc sửa đổi, bổ sung Phụ Lục này phải được thực hiện bằng văn bản và được đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký kết |
| 1228 | . | 1363 | . |
| 1229 | Phụ Lục này được lập thành 02 (hai) bản gốc bằng tiếng Việt có giá trị pháp lý như nhau, mỗi Bên giữ 01 (một) bản để thực hiện. | 1364 | Phụ Lục này được lập thành 02 (hai) bản gốc bằng tiếng Việt có giá trị pháp lý như nhau, mỗi Bên giữ 01 (một) bản để thực hiện. |
| 1230 | Phụ Lục này được lập thành 02 (hai) bản gốc bằng tiếng Việt có giá trị pháp lý như nhau, mỗi Bên giữ 01 (một) bản để thực hiện. | 1365 | Phụ Lục này được lập thành 02 (hai) bản gốc bằng tiếng Việt có giá trị pháp lý như nhau, mỗi Bên giữ 01 (một) bản để thực hiện. |
| 1231 | ĐỂ LÀM BẰNG CHỨNG, Phụ Lục này được người đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký và đóng dấu vào ngày được nêu ở phần đầu Phụ Lục. | 1366 | ĐỂ LÀM BẰNG CHỨNG, Phụ Lục này được người đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký và đóng dấu vào ngày được nêu ở phần đầu Phụ Lục. |
| 1232 | ĐỂ LÀM BẰNG | 1367 | ĐỂ LÀM BẰNG |
| 1233 | CHỨNG | 1368 | CHỨNG |
| 1234 | , | 1369 | , |
| 1235 | Phụ Lục này được người đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký và đóng dấu vào ngày được nêu ở phần đầu Phụ Lục. | 1370 | Phụ Lục này được người đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký và đóng dấu vào ngày được nêu ở phần đầu Phụ Lục. |
Sự so sánh này cho thấy sự khác biệt giữa hai phiên bản của So sánh điều khoản. Các tài liệu có độ tương tự 92.5% với các thay đổi 34 được phát hiện.
Dữ liệu của bạn không được lưu trữ trên máy chủ. Tất cả các so sánh diễn ra trong một phiên được mã hóa và bị xóa ngay sau khi đóng tab.