So sánh So sánh điều khoản

percent 92.5% Sự tương đồng
edit 34 Đã tìm thấy thay đổi
add_circle +163 Đã thêm
remove_circle -28 Đã xóa
Version1 Version2
1 HỢP ĐỒNG THUÊ MẶT BẰNG 1 HỢP ĐỒNG THUÊ MẶT BẰNG
2 HỢP ĐỒNG THUÊ MẶT BẰNG 2 HỢP ĐỒNG THUÊ MẶT BẰNG
3 tại [Số 18 ngõ 298 Ngọc Lâm, phường Ngọc Lâm, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội 3 tại [Số 18 ngõ 298 Ngọc Lâm, phường Ngọc Lâm, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
4 tại 4 tại
5   5  
6 [ 6 [
7 Số 7 Số
8  18 ngõ 298 Ngọc Lâm, phường Ngọc Lâm, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội 8  18 ngõ 298 Ngọc Lâm, phường Ngọc Lâm, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
9 Số 2, ngách 298/18 Ngọc Lâm, phường Ngọc Lâm, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội] 9 Số 2, ngách 298/18 Ngọc Lâm, phường Ngọc Lâm, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội]
10 Số 2, ngách 298/18 Ngọc Lâm, phường Ngọc Lâm, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội 10 Số 2, ngách 298/18 Ngọc Lâm, phường Ngọc Lâm, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
11 ] 11 ]
12  Bổ sung địa chỉ thực tế của Diện Tích Thuê 12  Bổ sung địa chỉ thực tế của Diện Tích Thuê
13   13  
14 Số: [__] 14 Số: [__]
15 Số: 15 Số:
16 [__] 16 [__]
17 Ngày: [__] 17 Ngày: [__]
18 Ngày: 18 Ngày:
19   19  
20 [__] 20 [__]
21 GIỮA 21 GIỮA
22 GIỮA 22 GIỮA
23 [Bà : Lê Phan Anh Phương – sinh ngày : 27/08/1996 – CCCD số : 15519600020 – cấp ngày : 05/12/2022 ủy quyền cho ông Lê Đức Hưng – sinh ngày : 21/07/1960 – CCCD số : 001060012745 – cấp ngày : 16/04/2021 23 [Bà : Lê Phan Anh Phương – sinh ngày : 27/08/1996 – CCCD số : 15519600020 – cấp ngày : 05/12/2022 ủy quyền cho ông Lê Đức Hưng – sinh ngày : 21/07/1960 – CCCD số : 001060012745 – cấp ngày : 16/04/2021
24 [ 24 [
25 25
26  : Lê Phan Anh Phương – sinh ngày : 27/08/1996 – CCCD số : 15519600020 – cấp ngày : 05/12/2022 ủy quyền cho ông Lê Đức Hưng – sinh ngày : 21/07/1960 – CCCD số : 001060012745 – cấp ngày : 16/04/2021 26  : Lê Phan Anh Phương – sinh ngày : 27/08/1996 – CCCD số : 15519600020 – cấp ngày : 05/12/2022 ủy quyền cho ông Lê Đức Hưng – sinh ngày : 21/07/1960 – CCCD số : 001060012745 – cấp ngày : 16/04/2021
27 Bà : Lê Phan Phương Thảo – sinh ngày : 22/07/2002 – CCCD số : 001302003880 – cấp ngày : 03/12/2022 bà Phan Thị Kim Oanh – sinh ngày : 01/05/1967 – CCCD số : 001167026532 – cấp ngày : 22/11/2021 27 Bà : Lê Phan Phương Thảo – sinh ngày : 22/07/2002 – CCCD số : 001302003880 – cấp ngày : 03/12/2022 bà Phan Thị Kim Oanh – sinh ngày : 01/05/1967 – CCCD số : 001167026532 – cấp ngày : 22/11/2021
28 Bà : Lê Phan Phương Thảo – sinh ngày : 22/07/2002 – CCCD số : 001302003880 – cấp ngày : 03/12/2022 bà Phan Thị Kim Oanh – sinh ngày : 01/05/1967 – CCCD số : 001167026532 – cấp ngày : 22/11/2021 28 Bà : Lê Phan Phương Thảo – sinh ngày : 22/07/2002 – CCCD số : 001302003880 – cấp ngày : 03/12/2022 bà Phan Thị Kim Oanh – sinh ngày : 01/05/1967 – CCCD số : 001167026532 – cấp ngày : 22/11/2021
29 Ông : Lê Đức Hưng – sinh ngày : 21/07/1960 – CCCD số : 001060012745 – cấp ngày : 16/04/2021 29 Ông : Lê Đức Hưng – sinh ngày : 21/07/1960 – CCCD số : 001060012745 – cấp ngày : 16/04/2021
30 Ông : Lê Đức Hưng – sinh ngày : 21/07/1960 – CCCD số : 001060012745 – cấp ngày : 16/04/2021 30 Ông : Lê Đức Hưng – sinh ngày : 21/07/1960 – CCCD số : 001060012745 – cấp ngày : 16/04/2021
31 Bà : Phan Thị Kim Oanh – sinh ngày : 01/05/1967 – CCCD số : 001167026532 – cấp ngày : 22/11/2021] 31 Bà : Phan Thị Kim Oanh – sinh ngày : 01/05/1967 – CCCD số : 001167026532 – cấp ngày : 22/11/2021]
32 Bà : Phan Thị Kim Oanh – sinh ngày : 01/05/1967 – CCCD số : 001167026532 – cấp ngày : 22/11/2021 32 Bà : Phan Thị Kim Oanh – sinh ngày : 01/05/1967 – CCCD số : 001167026532 – cấp ngày : 22/11/2021
33 ] 33 ]
34  Bổ sung tên Bên Cho Thuê 34  Bổ sung tên Bên Cho Thuê
35 35
36 36
37 CHI NHÁNH [HÀ NỘI ] - CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP WINCOMMERCE 37 CHI NHÁNH [HÀ NỘI ] - CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP WINCOMMERCE
38 CHI NHÁNH 38 CHI NHÁNH
39   39  
40 [ 40 [
41 HÀ NỘI 41 HÀ NỘI
42 ] 42 ]
43  - CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP WINCOMMERCE 43  - CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP WINCOMMERCE
44  Bổ sung thông tin Công ty/chi nhánh 44  Bổ sung thông tin Công ty/chi nhánh
45  của WinCommerce 45  của WinCommerce
46  phụ thuộc vào địa điểm thuê. 46  phụ thuộc vào địa điểm thuê.
47 47
48 HỢP ĐỒNG THUÊ MẶT BẰNG 48 HỢP ĐỒNG THUÊ MẶT BẰNG
49 HỢP ĐỒNG THUÊ MẶT BẰNG 49 HỢP ĐỒNG THUÊ MẶT BẰNG
50   50  
51 Hướng dẫn chung: 51 Hướng dẫn chung:
52 Các nội dung trong ngoặc vuông và highlight vàng là: 52 Các nội dung trong ngoặc vuông và highlight vàng là:
53 (a) 53 (a)
54   54  
55 Nội dung lựa chọ 55 Nội dung lựa chọ
56 n: 56 n:
57 Tùy thuộc vào thông tin BCT/nội dung đàm phán mà BP giữ lại nội dung phù hợp, bỏ (i) lựa chọn còn lại, (ii) dấu ngoặc vuông; và (iii) highlight vàng; hoặc 57 Tùy thuộc vào thông tin BCT/nội dung đàm phán mà BP giữ lại nội dung phù hợp, bỏ (i) lựa chọn còn lại, (ii) dấu ngoặc vuông; và (iii) highlight vàng; hoặc
58 (b) 58 (b)
59   59  
60 Nội dung còn thiế 60 Nội dung còn thiế
61 u: 61 u:
62 BP bổ sung và bỏ ngoặc vuông và highlight vàng. 62 BP bổ sung và bỏ ngoặc vuông và highlight vàng.
63 BP đọc kỹ và điều chỉnh Hợp Đồng theo các hướng dẫn cụ thể tại phần footnote, sau đó BP xóa toàn bộ footnote (bao gồm cả dấu gạch trên đoạn footnote) trước khi hoàn thiện Hợp Đồng. 63 BP đọc kỹ và điều chỉnh Hợp Đồng theo các hướng dẫn cụ thể tại phần footnote, sau đó BP xóa toàn bộ footnote (bao gồm cả dấu gạch trên đoạn footnote) trước khi hoàn thiện Hợp Đồng.
64 Số [__] 64 Số [__]
65 Số 65 Số
66 [__] 66 [__]
67 Ngày: [__] 67 Ngày: [__]
68 Ngày: 68 Ngày:
69 [__] 69 [__]
70 Hợp đồng thuê mặt bằng này (“Hợp Đồng”) được lập bởi Bên Cho Thuê và Bên Thuê (như được định nghĩa dưới đây). 70 Hợp đồng thuê mặt bằng này (“Hợp Đồng”) được lập bởi Bên Cho Thuê và Bên Thuê (như được định nghĩa dưới đây).
71 Hợp 71 Hợp
72 đồng thuê mặt bằng 72 đồng thuê mặt bằng
73  này ( 73  này (
74 “Hợp Đồng” 74 “Hợp Đồng”
75 ) 75 )
76  được lập bởi Bên Cho Thuê và Bên Thuê 76  được lập bởi Bên Cho Thuê và Bên Thuê
77  (như được định nghĩa dưới đây) 77  (như được định nghĩa dưới đây)
78 . 78 .
79 Bên Cho Thuê và Bên Thuê được gọi riêng là “Bên” và gọi chung là “Các Bên”. 79 Bên Cho Thuê và Bên Thuê được gọi riêng là “Bên” và gọi chung là “Các Bên”.
80 Bên Cho Thuê và Bên Thuê được gọi riêng là “ 80 Bên Cho Thuê và Bên Thuê được gọi riêng là “
81 Bên 81 Bên
82 ” và gọi chung là “ 82 ” và gọi chung là “
83 Các Bên 83 Các Bên
84 ”. 84 ”.
85 XÉT RẰNG, 85 XÉT RẰNG,
86 XÉT RẰNG, 86 XÉT RẰNG,
87 Bên Cho Thuê là các cá nhân/hộ gia đình/doanh nghiệp có đầy đủ năng lực và quyền hạn để cho thuê Diện Tích Thuê; 87 Bên Cho Thuê là các cá nhân/hộ gia đình/doanh nghiệp có đầy đủ năng lực và quyền hạn để cho thuê Diện Tích Thuê;
88 Bên Cho Thuê là 88 Bên Cho Thuê là
89 các cá nhân 89 các cá nhân
90 /hộ gia đình 90 /hộ gia đình
91 / 91 /
92 doanh nghiệp 92 doanh nghiệp
93   93  
94 có đầy đủ năng lực và quyền hạn để cho thuê 94 có đầy đủ năng lực và quyền hạn để cho thuê
95 Diện Tích Thuê 95 Diện Tích Thuê
96 ; 96 ;
97 Bên Thuê là đơn vị phụ thuộc của Công ty Cổ phần Dịch vụ Thương mại Tổng hợp WinCommerce, được thành lập và hoạt động hợp pháp theo pháp luật Việt Nam, có nhu cầu thuê Diện Tích Thuê; 97 Bên Thuê là đơn vị phụ thuộc của Công ty Cổ phần Dịch vụ Thương mại Tổng hợp WinCommerce, được thành lập và hoạt động hợp pháp theo pháp luật Việt Nam, có nhu cầu thuê Diện Tích Thuê;
98 Bên Thuê là 98 Bên Thuê là
99  đơn vị phụ thuộc của Công ty Cổ phần 99  đơn vị phụ thuộc của Công ty Cổ phần
100   100  
101 Dịch vụ Thương mại Tổng hợp WinCommerce, 101 Dịch vụ Thương mại Tổng hợp WinCommerce,
102  được thành lập và hoạt động hợp pháp theo pháp luật Việt Nam, 102  được thành lập và hoạt động hợp pháp theo pháp luật Việt Nam,
103 có nhu cầu thuê Diện Tích Thuê 103 có nhu cầu thuê Diện Tích Thuê
104 ; 104 ;
105 Bên Cho Thuê và Bên Thuê đã thảo luận về việc thuê Diện Tích Thuê để làm cơ sở cho việc giao kết Hợp Đồng này, 105 Bên Cho Thuê và Bên Thuê đã thảo luận về việc thuê Diện Tích Thuê để làm cơ sở cho việc giao kết Hợp Đồng này,
106 Bên Cho Thuê và Bên Thuê đã thảo luận về việc thuê 106 Bên Cho Thuê và Bên Thuê đã thảo luận về việc thuê
107 Diện Tích Thuê 107 Diện Tích Thuê
108  để làm cơ sở cho việc giao kết Hợp Đồng này 108  để làm cơ sở cho việc giao kết Hợp Đồng này
109 , 109 ,
110 NAY, VÌ VẬY, Các Bên thống nhất lập và ký Hợp Đồng này bao gồm các thành phần như sau: 110 NAY, VÌ VẬY, Các Bên thống nhất lập và ký Hợp Đồng này bao gồm các thành phần như sau:
111 NAY, VÌ VẬY, 111 NAY, VÌ VẬY,
112   112  
113 C 113 C
114 ác Bên 114 ác Bên
115 thống nhất lập và ký Hợp Đồng này bao gồm các thành phần như sau 115 thống nhất lập và ký Hợp Đồng này bao gồm các thành phần như sau
116  Các Điều khoản chung của Hợp Đồng từ Điều 1 đến hết Điều 8 là (i) các điều khoản pháp lý; hoặc (ii) các điều khoản thương mại có tiềm ẩn rủi ro về mặ 116  Các Điều khoản chung của Hợp Đồng từ Điều 1 đến hết Điều 8 là (i) các điều khoản pháp lý; hoặc (ii) các điều khoản thương mại có tiềm ẩn rủi ro về mặ
117 t pháp lý. Do đó, BP 117 t pháp lý. Do đó, BP
118  tham vấn ý kiến Pháp Chế trước khi điều chỉnh các điều khoản này. 118  tham vấn ý kiến Pháp Chế trước khi điều chỉnh các điều khoản này.
119 : 119 :
120 Các Điều Khoản Chung (“ĐKC”) như nêu dưới đây; và 120 Các Điều Khoản Chung (“ĐKC”) như nêu dưới đây; và
121 Các Điều Khoản Chung 121 Các Điều Khoản Chung
122  (“ 122  (“
123 ĐKC 123 ĐKC
124 ”) 124 ”)
125  như nêu dưới đây; và 125  như nêu dưới đây; và
126 Các Điều Khoản Chi Tiết như nêu tại Phụ Lục 1 Hợp Đồng này (“ĐKCT”) và các phụ lục đính kèm Hợp Đồng được các bên ký kết vào từng thời điểm. 126 Các Điều Khoản Chi Tiết như nêu tại Phụ Lục 1 Hợp Đồng này (“ĐKCT”) và các phụ lục đính kèm Hợp Đồng được các bên ký kết vào từng thời điểm.
127 Các Điều Khoản Chi Tiết như nêu tại Phụ Lục 1 127 Các Điều Khoản Chi Tiết như nêu tại Phụ Lục 1
128  Hợp Đồng này (“ 128  Hợp Đồng này (“
129 ĐKCT 129 ĐKCT
130 ”) 130 ”)
131  và các phụ l 131  và các phụ l
132 ục đính kèm Hợp Đồng được các bên ký kết vào từng thời điểm. 132 ục đính kèm Hợp Đồng được các bên ký kết vào từng thời điểm.
133 CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG 133 CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG
134 CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG 134 CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG
135 ĐIỀU 1. ĐỊNH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH 135 ĐIỀU 1. ĐỊNH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH
136 ĐIỀU 1. ĐỊNH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH 136 ĐIỀU 1. ĐỊNH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH
137 1.1. Trong Hợp Đồng này và các phụ lục đính kèm Hợp Đồng được Các Bên ký kết vào từng thời điểm, trừ khi được thể hiện cho ý định khác, các thuật ngữ sau đây có nghĩa như sau: 137 1.1. Trong Hợp Đồng này và các phụ lục đính kèm Hợp Đồng được Các Bên ký kết vào từng thời điểm, trừ khi được thể hiện cho ý định khác, các thuật ngữ sau đây có nghĩa như sau:
138 1.1. 138 1.1.
139   139  
140   140  
141 Trong Hợp Đồng này 141 Trong Hợp Đồng này
142  và các phụ lục đ 142  và các phụ lục đ
143 ính kèm Hợp Đồng được 143 ính kèm Hợp Đồng được
144 C 144 C
145 ác 145 ác
146 B 146 B
147 ên ký kết vào từng thời điểm 147 ên ký kết vào từng thời điểm
148 , 148 ,
149 trừ khi được thể hiện cho ý định khác, các thuật ngữ sau đây có nghĩa như sau: 149 trừ khi được thể hiện cho ý định khác, các thuật ngữ sau đây có nghĩa như sau:
150 ĐIỀU 2. ĐỐI TƯỢNG, MỤC ĐÍCH, THỜI HẠN THUÊ 150 ĐIỀU 2. ĐỐI TƯỢNG, MỤC ĐÍCH, THỜI HẠN THUÊ
151 ĐIỀU 151 ĐIỀU
152 2 152 2
153 . 153 .
154   154  
155 ĐỐI TƯỢNG, 155 ĐỐI TƯỢNG,
156 MỤC ĐÍCH 156 MỤC ĐÍCH
157 , THỜI HẠN THUÊ 157 , THỜI HẠN THUÊ
158 Bên Cho Thuê đồng ý cho thuê và Bên Thuê đồng ý thuê Diện Tích Thuê để làm mặt bằng bán lẻ và thực hiện các hoạt động kinh doanh hợp pháp khác của Bên Thuê tùy từng thời điểm, theo các điều khoản và điều kiện quy định tại Hợp Đồng này. 158 Bên Cho Thuê đồng ý cho thuê và Bên Thuê đồng ý thuê Diện Tích Thuê để làm mặt bằng bán lẻ và thực hiện các hoạt động kinh doanh hợp pháp khác của Bên Thuê tùy từng thời điểm, theo các điều khoản và điều kiện quy định tại Hợp Đồng này.
159 Bên Cho Thuê đồng ý cho thuê và Bên Thuê đồng ý thuê Diện Tích Thuê 159 Bên Cho Thuê đồng ý cho thuê và Bên Thuê đồng ý thuê Diện Tích Thuê
160 để làm mặt bằng bán lẻ và thực hiện các hoạt động kinh doanh hợp pháp khác 160 để làm mặt bằng bán lẻ và thực hiện các hoạt động kinh doanh hợp pháp khác
161  của Bên Thuê tùy từng thời điểm 161  của Bên Thuê tùy từng thời điểm
162 , 162 ,
163   163  
164 theo các điều khoản 164 theo các điều khoản
165 và điều kiện 165 và điều kiện
166 quy định tại Hợp Đồng này 166 quy định tại Hợp Đồng này
167 . 167 .
168 Thời Hạn Thuê được quy định tại Mục 4 ĐKCT. Mỗi Bên có thể đề xuất việc gia hạn bằng cách thông báo cho Bên kia trước 60 ngày kể từ ngày hết hạn Hợp Đồng. Nếu việc gia hạn Hợp Đồng được thống nhất, Các Bên sẽ ký phụ lục để gia hạn hoặc hợp đồng thuê mới theo mẫu văn bản của Bên Thuê. 168 Thời Hạn Thuê được quy định tại Mục 4 ĐKCT. Mỗi Bên có thể đề xuất việc gia hạn bằng cách thông báo cho Bên kia trước 60 ngày kể từ ngày hết hạn Hợp Đồng. Nếu việc gia hạn Hợp Đồng được thống nhất, Các Bên sẽ ký phụ lục để gia hạn hoặc hợp đồng thuê mới theo mẫu văn bản của Bên Thuê.
169 Thời 169 Thời
170 H 170 H
171 171
172 n T 172 n T
173 huê được quy định tại Mụ 173 huê được quy định tại Mụ
174 c 4 174 c 4
175   175  
176 ĐKCT 176 ĐKCT
177 . Mỗi Bên có thể đề xuất 177 . Mỗi Bên có thể đề xuất
178 việc gia hạn bằng cách thông báo cho Bên kia trước 178 việc gia hạn bằng cách thông báo cho Bên kia trước
179 60 179 60
180 ngày 180 ngày
181  kể từ ngày 181  kể từ ngày
182  hết hạn Hợp Đồng. Nếu việc gia hạn Hợp Đồng được thống nhất, Các Bên sẽ ký phụ lục để gia hạn 182  hết hạn Hợp Đồng. Nếu việc gia hạn Hợp Đồng được thống nhất, Các Bên sẽ ký phụ lục để gia hạn
183  hoặc hợp đồng thuê mới theo mẫu văn bản của Bên Thuê. 183  hoặc hợp đồng thuê mới
    184  theo mẫu văn bản của Bên Thuê
    185 .
184   186  
185 ĐIỀU 3. TIỀN THUÊ VÀ THANH TOÁN 187 ĐIỀU 3. TIỀN THUÊ VÀ THANH TOÁN
186 ĐIỀU 188 ĐIỀU
187 3 189 3
188 . 190 .
189   191  
190 TIỀN THUÊ VÀ THANH TOÁN 192 TIỀN THUÊ VÀ THANH TOÁN
191 Tiền Thuê đối với Diện Tích Thuê được quy định tại Mục 5 ĐKCT. 193 Tiền Thuê đối với Diện Tích Thuê được quy định tại Mục 5 ĐKCT.
192 Tiền 194 Tiền
193 T 195 T
194 huê 196 huê
195   197  
196 đối với Diện Tích Thuê 198 đối với Diện Tích Thuê
197 được quy định tại Mục 199 được quy định tại Mục
198 5 200 5
199   201  
200 ĐKCT 202 ĐKCT
201 . 203 .
202 Bên Cho Thuê có trách nhiệm thực hiện việc kê khai và nộp các khoản thuế, phí và lệ phí theo quy định của pháp luật cho hoạt động cho thuê Diện Tích Thuê trong suốt Thời Hạn Thuê và cung cấp các chứng từ hợp lệ này cho Bên Thuê khi có yêu cầu. Để làm rõ, Bên Thuê được miễn trừ mọi trách nhiệm liên quan đến nghĩa vụ này của Bên Cho Thuê, bao gồm nhưng không giới hạn hoạt động kê khai và nộp các khoản thuế, phí, lệ phí; chịu các khoản phạt nộp chậm; … theo quy định pháp luật. 204 Bên Cho Thuê có trách nhiệm thực hiện việc kê khai và nộp các khoản thuế, phí và lệ phí theo quy định của pháp luật cho hoạt động cho thuê Diện Tích Thuê trong suốt Thời Hạn Thuê và cung cấp các chứng từ hợp lệ này cho Bên Thuê khi có yêu cầu. Để làm rõ, Bên Thuê được miễn trừ mọi trách nhiệm liên quan đến nghĩa vụ này của Bên Cho Thuê, bao gồm nhưng không giới hạn hoạt động kê khai và nộp các khoản thuế, phí, lệ phí; chịu các khoản phạt nộp chậm; … theo quy định pháp luật. Tất cả các loại thuế, phí, lệ phí phát sinh từ hoạt động cho thuê nhà sẽ do Bên Thuê chi trả; Bên Thuê sẽ thanh toán cho Bên Cho Thuê trên cơ sở các chứng từ hợp lệ mà Bên Cho Thuê đã nộp cho cơ quan có thẩm quyền.
203 Bên Cho Thuê có trách nhiệm thực hiện việc 205 Bên Cho Thuê có trách nhiệm thực hiện việc
204  kê khai và 206  kê khai và
205  nộp các khoản thuế, phí và lệ phí theo quy định của pháp luật cho hoạt động cho thuê Diện Tích Thuê 207  nộp các khoản thuế, phí và lệ phí theo quy định của pháp luật cho hoạt động cho thuê Diện Tích Thuê
206  trong suốt Thời Hạn Thuê 208  trong suốt Thời Hạn Thuê
207  và cung cấp các chứng từ hợp lệ này cho Bên Thuê khi có yêu cầu 209  và cung cấp các chứng từ hợp lệ này cho Bên Thuê khi có yêu cầu
208 . 210 .
209  Để làm rõ, Bên Thuê 211  Để làm rõ, Bên Thuê
210 được miễn trừ 212 được miễn trừ
211 mọi trách nhiệm liên quan đến 213 mọi trách nhiệm liên quan đến
212 nghĩa vụ này 214 nghĩa vụ này
213   215  
214 của Bên Cho Thuê 216 của Bên Cho Thuê
215 , 217 ,
216  bao gồm nhưng không giới hạ 218  bao gồm nhưng không giới hạ
217 n 219 n
218   220  
219 hoạt động 221 hoạt động
220  kê khai và nộp các khoản thuế, phí, lệ phí 222  kê khai và nộp các khoản thuế, phí, lệ phí
221 ; 223 ;
222   224  
223 chịu các 225 chịu các
224  khoản phạt nộp chậm 226  khoản phạt nộp chậm
225 ; 227 ;
226  … theo quy định pháp luật. 228  … theo quy định pháp luật.
227 Tiền Thuê được tính kể từ Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê được quy định tại Mục 6 ĐKCT. Trong trường hợp sau Ngày Bàn Giao và trước Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê dự kiến mà (i) Bên Thuê chưa thể tiến hành Công Việc Cải Tạo theo quy định tại Điều 5.1.6 ĐKC, hoặc (ii) Công Việc Cải Tạo bị gián đoạn, hoặc (iii) mặc dù đã thực hiện xong Công Việc Cải Tạo nhưng Bên Thuê chưa thể bắt đầu hoạt động kinh doanh/hoạt động kinh doanh của Bên Thuê tại Diện Tích Thuê bị gián đoạn vì bất kỳ sự kiện gì (gọi chung là “Sự Kiện Cản Trở”), thì Bên Thuê sẽ thông báo bằng văn bản cho Bên Cho Thuê ngay khi chịu sự ảnh hưởng của Sự Kiện Cản Trở này. Nếu Sự Kiện Cản Trở phát sinh không phải do lỗi của Bên Thuê, Các Bên đồng ý rằng Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê chính thức sẽ được tính sau thời hạn quy định tại Mục 6 ĐKCT cộng với khoảng thời gian tính từ ngày xảy ra Sự Kiện Cản Trở đến ngày Bên Thuê bắt đầu lại Công Việc Cải Tạo/hoạt động kinh doanh tại Diện Tích Thuê. 229  
    230 Tất cả các loại
    231 thuế, phí, lệ phí phát sinh từ hoạt động cho thuê nhà sẽ do Bên Thuê
    232  chi trả; Bên Thuê sẽ
    233  thanh toán cho Bên Cho Thuê trên cơ sở các ch
    234 ứng từ hợp lệ mà Bên Cho Thuê đã nộp cho cơ quan có thẩm quyền.
    235 Tiền Thuê được tính kể từ Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê được quy định tại Mục 6 ĐKCT. Trong trường hợp sau Ngày Bàn Giao và trước Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê dự kiến mà (i) Bên Thuê chưa thể tiến hành Công Việc Cải Tạo theo quy định tại Điều 5.1.6 ĐKC, hoặc (ii) Công Việc Cải Tạo bị gián đoạn, hoặc (iii) mặc dù đã thực hiện xong Công Việc Cải Tạo nhưng Bên Thuê chưa thể bắt đầu hoạt động kinh doanh/hoạt động kinh doanh của Bên Thuê tại Diện Tích Thuê bị gián đoạn vì bất kỳ sự kiện gì ngyên nhân khách quan mà Bên thuê không thể tự mình khắc phục được (gọi chung là “Sự Kiện Cản Trở”), thì Bên Thuê sẽ thông báo bằng văn bản cho Bên Cho Thuê ngay khi chịu sự ảnh hưởng của Sự Kiện Cản Trở này. Nếu Sự Kiện Cản Trở phát sinh không phải do lỗi của Bên Thuê, Các Bên đồng ý rằng Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê chính thức sẽ được tính sau thời hạn quy định tại Mục 6 ĐKCT cộng với khoảng thời gian tính từ ngày xảy ra Sự Kiện Cản Trở đến ngày Bên Thuê bắt đầu lại Công Việc Cải Tạo/hoạt động kinh doanh tại Diện Tích Thuê.
228 Tiền Thuê được tính 236 Tiền Thuê được tính
229 kể từ Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê 237 kể từ Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê
230  được quy định tại Mục 238  được quy định tại Mục
231 6 239 6
232   240  
233 ĐKCT 241 ĐKCT
234 . 242 .
235 Trong trường hợp sau Ngày Bàn Giao và trước Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê dự kiến mà (i) 243 Trong trường hợp sau Ngày Bàn Giao và trước Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê dự kiến mà (i) Bên
236 Bên    
237 Thuê 244 Thuê
238  chưa thể tiến hành Công Việc Cải Tạo theo quy định tại Điều 245  chưa thể tiến hành Công Việc Cải Tạo theo quy định tại Điều
239 5.1.6 246 5.1.6
240  ĐKC 247  ĐKC
241 , hoặc (ii) Công Việc Cải Tạo bị gián đoạn, hoặc (iii) mặc dù đã thực hiện xong Công Việc Cải Tạo nhưng Bên 248 , hoặc (ii) Công Việc Cải Tạo bị gián đoạn, hoặc (iii) mặc dù đã thực hiện xong Công Việc Cải Tạo nhưng Bên
242 Thuê 249 Thuê
243  chưa thể bắt đầu hoạt động kinh doanh/hoạt động kinh doanh của Bên 250  chưa thể bắt đầu hoạt động kinh doanh/hoạt động kinh doanh của Bên
244 Thuê 251 Thuê
245  tại Diện Tích Thuê bị gián đoạn vì 252  tại Diện Tích Thuê bị gián đoạn vì
246 bất kỳ sự kiện gì 253 bất kỳ sự kiện gì
247   254  
    255 ngyên nhân khách quan mà Bên thuê không thể tự mình khắc phục được
248 (gọi chung là “ 256 (gọi chung là “
249 Sự Kiện Cản Trở 257 Sự Kiện Cản Trở
250 ”), 258 ”),
251  thì Bên 259  thì Bên
252 Thuê 260 Thuê
253  sẽ thông báo bằng văn bản cho Bên 261  sẽ thông báo bằng văn bản cho Bên
254 Cho Thuê 262 Cho Thuê
255  ngay khi chịu sự ảnh hưởng của Sự Kiện 263  ngay khi chịu sự ảnh hưởng của Sự Kiện
256  Cản Trở 264  Cản Trở
257  này. 265  này.
258 Nếu Sự Kiện Cản Trở phát sinh không phải do lỗi của Bên Thuê 266 Nếu Sự Kiện Cản Trở phát sinh không phải do lỗi của Bên Thuê
259 , Các Bên đồng ý rằng Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê 267 , Các Bên đồng ý rằng Ngày Bắt Đầu Tính Tiền Thuê
260  chính thức 268  chính thức
261  sẽ được tính sau 269  sẽ được tính sau
262 thời hạn quy định tại Mục 6 270 thời hạn quy định tại Mục 6
263 ĐKCT 271 ĐKCT
264  cộng với khoảng thời gian tính từ ngày xảy ra Sự Kiện 272  cộng với khoảng thời gian tính từ ngày xảy ra Sự Kiện
265 Cản Trở 273 Cản Trở
266  đến ngày Bên 274  đến ngày Bên
267 Thuê 275 Thuê
268  bắt đầu lại Công Vi 276  bắt đầu lại Công Vi
269 277
270 c Cải Tạo/hoạt động kinh doanh tại Diện Tích Thuê. 278 c Cải Tạo/hoạt động kinh doanh tại Diện Tích Thuê.
271 Tiền Thuê được điều chỉnh theo nguyên tắc quy định tại Mục 7 ĐKCT. 279 Tiền Thuê được điều chỉnh theo nguyên tắc quy định tại Mục 7 ĐKCT.
272 Tiền Thuê được điều chỉnh theo nguyên tắc quy định tại Mục 280 Tiền Thuê được điều chỉnh theo nguyên tắc quy định tại Mục
273 7 281 7
274   282  
275 ĐKCT 283 ĐKCT
276 . 284 .
277 Tiền Thuê sẽ được Bên Thuê thanh toán cho Bên Cho Thuê theo Chu Kỳ Thanh Toán theo quy định tại Mục 8 ĐKCT. 285 Tiền Thuê sẽ được Bên Thuê thanh toán cho Bên Cho Thuê theo Chu Kỳ Thanh Toán theo quy định tại Mục 8 ĐKCT.
278 Tiền Thuê 286 Tiền Thuê
279  sẽ được 287  sẽ được
280 Bên Thuê 288 Bên Thuê
281  thanh toán cho 289  thanh toán cho
282 Bên Cho Thuê 290 Bên Cho Thuê
283  t 291  t
284 heo 292 heo
285 Chu Kỳ Thanh Toán 293 Chu Kỳ Thanh Toán
286   294  
287 theo quy định tại Mụ 295 theo quy định tại Mụ
288 c 8 296 c 8
289   297  
290 ĐKCT 298 ĐKCT
291 . 299 .
292 Trường hợp ngày thanh toán là thứ bảy, chủ nhật, ngày nghỉ lễ tết, ngày ngân hàng Bên Thuê mở tài khoản giao dịch không làm việc thì Tiền Thuê sẽ được chuyển vào ngày làm việc kế tiếp. 300 Trường hợp ngày thanh toán là thứ bảy, chủ nhật, ngày nghỉ lễ tết, ngày ngân hàng Bên Thuê mở tài khoản giao dịch không làm việc thì Tiền Thuê sẽ được chuyển vào ngày làm việc kế tiếp.
293 Trường hợp ngày thanh toán là thứ bảy, chủ nhật, ngày nghỉ lễ tết, ngày ngân hàng Bên Thuê mở tài khoản giao dịch không làm việc thì Tiền Thuê sẽ được chuyển vào ngày làm việc kế tiếp. 301 Trường hợp ngày thanh toán là thứ bảy, chủ nhật, ngày nghỉ lễ tết, ngày ngân hàng Bên Thuê mở tài khoản giao dịch không làm việc thì Tiền Thuê sẽ được chuyển vào ngày làm việc kế tiếp.
    302 Nếu Bên thuê chậm thực hiện nghĩa vụ thanh toán cho Bên Cho Thuê quá 10 ngày (kể từ ngày đến hạn thanh toán), Bên Thuê phải trả cho Bên Cho Thuê thêm một khoản tiền lãi chậm thanh toán bằng 150% lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trả sau, áp dụng cho khách hàng cá nhân do Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán đối với khoản tiền chậm trả cho khoảng thời gian chậm trả.
    303 Nếu Bên thuê chậm thực hiện nghĩa vụ thanh toán cho Bên Cho Thuê
    304 quá 10 ngày (kể từ ngày đến hạn thanh toán), Bên Thuê phải trả cho Bên Cho Thuê thêm một khoản tiền
    305 lãi
    306 chậm
    307 thanh toán
    308 bằng 150% lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trả sau, áp dụng cho khách hàng cá nhân do Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán đối với khoản tiền chậm trả cho khoảng thời gian chậm trả.
    309  
294 Tiền Thuê sẽ được Bên Thuê thanh toán bằng chuyển khoản vào tài khoản của Bên Cho Thuê quy định tại Mục 9 ĐKCT hoặc tài khoản khác do Bên Cho Thuê thông báo đến Bên Thuê bằng văn bản trước ít nhất 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày đến hạn thanh toán kế tiếp và Các Bên ký Phụ lục điều chỉnh tài khoản nhận thanh toán khi Bên Thuê yêu cầu. 310 Tiền Thuê sẽ được Bên Thuê thanh toán bằng chuyển khoản vào tài khoản của Bên Cho Thuê quy định tại Mục 9 ĐKCT hoặc tài khoản khác do Bên Cho Thuê thông báo đến Bên Thuê bằng văn bản trước ít nhất 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày đến hạn thanh toán kế tiếp và Các Bên ký Phụ lục điều chỉnh tài khoản nhận thanh toán khi Bên Thuê yêu cầu.
295 Tiền Thuê 311 Tiền Thuê
296   312  
297 sẽ được Bên Thuê thanh toán bằng chuyển khoản 313 sẽ được Bên Thuê thanh toán bằng chuyển khoản
298  vào 314  vào
299   315  
300 tài khoản 316 tài khoản
301 của Bên Cho Thuê 317 của Bên Cho Thuê
302 quy 318 quy
303 định tại Mụ 319 định tại Mụ
304 c 9 320 c 9
305   321  
306 ĐKCT 322 ĐKCT
307   323  
308 hoặc tài khoản khác do Bên Cho Thuê thông báo 324 hoặc tài khoản khác do Bên Cho Thuê thông báo
309  đến Bên Thuê 325  đến Bên Thuê
310  bằng văn bản 326  bằng văn bản
311 trước ít nhất 1 327 trước ít nhất 1
312 5 328 5
313  (mười 329  (mười
314  lăm 330  lăm
315 ) ngày làm việc kể từ ngày đến hạn thanh toán 331 ) ngày làm việc kể từ ngày đến hạn thanh toán
316  kế tiếp 332  kế tiếp
317  và 333  và
318 Các 334 Các
319  Bên ký Phụ lục điều chỉnh tài khoản nhận thanh toán khi Bên Thuê yêu cầu 335  Bên ký Phụ lục điều chỉnh tài khoản nhận thanh toán khi Bên Thuê yêu cầu
320 . 336 .
321 Đối với các khoản mà Bên Cho Thuê có nghĩa vụ thanh toán hoặc hoàn trả cho Bên Thuê theo Hợp Đồng này, Bên Cho Thuê sẽ thanh toán hoặc hoàn trả theo hình thức chuyển khoản vào tài khoản của Bên Thuê như được Bên Thuê thông báo tại từng thời điểm, trong thời hạn 05 (năm) ngày hoặc một thời hạn khác theo yêu cầu bằng văn bản của Bên Thuê. Nếu Bên Cho Thuê chậm thực hiện nghĩa vụ thanh toán, hoàn trả cho Bên Thuê, Bên Cho Thuê phải trả thêm cho Bên Thuê một khoản tiền lãi chậm thanh toán bằng 150% lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trả sau, áp dụng cho khách hàng cá nhân do Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán đối với khoản tiền chậm trả cho khoảng thời gian chậm trả. 337 Đối với các khoản mà Bên Cho Thuê có nghĩa vụ thanh toán hoặc hoàn trả cho Bên Thuê theo Hợp Đồng này, Bên Cho Thuê sẽ thanh toán hoặc hoàn trả theo hình thức chuyển khoản vào tài khoản của Bên Thuê như được Bên Thuê thông báo tại từng thời điểm, trong thời hạn 05 (năm) ngày hoặc một thời hạn khác theo yêu cầu bằng văn bản của Bên Thuê. Nếu Bên Cho Thuê chậm thực hiện nghĩa vụ thanh toán, hoàn trả cho Bên Thuê, Bên Cho Thuê phải trả thêm cho Bên Thuê một khoản tiền lãi chậm thanh toán bằng 150% lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trả sau, áp dụng cho khách hàng cá nhân do Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán đối với khoản tiền chậm trả cho khoảng thời gian chậm trả.
322 Đối với các khoản 338 Đối với các khoản
323 mà Bên Cho Thuê có nghĩa vụ thanh toán hoặc hoàn trả cho Bên Thuê theo Hợp Đồng này, Bên Cho Thuê sẽ thanh toán 339 mà Bên Cho Thuê có nghĩa vụ thanh toán hoặc hoàn trả cho Bên Thuê theo Hợp Đồng này, Bên Cho Thuê sẽ thanh toán
324  hoặc hoàn trả theo hình thức chuyển khoản vào tài khoản của Bên Thuê như 340  hoặc hoàn trả theo hình thức chuyển khoản vào tài khoản của Bên Thuê như
325 được Bên Thuê thông báo tại từng thời điểm, 341 được Bên Thuê thông báo tại từng thời điểm,
326  trong thời hạn 342  trong thời hạn
327 05 (năm) 343 05 (năm)
328   344  
329 ngày 345 ngày
330  hoặc một thời hạn khác theo yêu cầu 346  hoặc một thời hạn khác theo yêu cầu
331 bằng văn bản 347 bằng văn bản
332 của Bên Thuê 348 của Bên Thuê
333 . 349 .
334  Nếu Bên Cho Thuê chậm thực hiện nghĩa vụ thanh toán, hoàn trả cho Bên Thuê, Bên Cho Thuê phải trả thêm cho Bên Thuê một khoản tiền lãi chậm thanh toán bằng 150% lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trả sau, áp dụng cho khách hàng cá nhân do Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán đối với khoản tiền chậm trả cho khoảng thời gian chậm trả. 350  Nếu Bên Cho Thuê chậm thực hiện nghĩa vụ thanh toán, hoàn trả cho Bên Thuê, Bên Cho Thuê phải trả thêm cho Bên Thuê một khoản tiền lãi chậm thanh toán bằng 150% lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trả sau, áp dụng cho khách hàng cá nhân do Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán đối với khoản tiền chậm trả cho khoảng thời gian chậm trả.
335 Trong vòng 10 (mười) ngày kể từ ngày Hợp Đồng được ký kết, Bên Thuê sẽ chuyển cho Bên Cho Thuê khoản Tiền Đặt Cọc như được quy định tại Mục 10 ĐKCT để bảo đảm thực hiện Hợp Đồng. 351 Trong vòng 10 (mười) ngày kể từ ngày Hợp Đồng được ký kết, Bên Thuê sẽ chuyển cho Bên Cho Thuê khoản Tiền Đặt Cọc như được quy định tại Mục 10 ĐKCT để bảo đảm thực hiện Hợp Đồng.
336 Trong vòng 10 352 Trong vòng
    353 10
337 (mườ 354 (mườ
338 i) 355 i)
339   356  
340 ngày kể từ ngày 357 ngày
    358  kể từ ngày
341 Hợp Đồng 359 Hợp Đồng
342 được ký kết 360 được ký kết
343 , 361 ,
344 Bên Thuê 362 Bên Thuê
345  sẽ 363  sẽ
346 chuyển cho 364 chuyển cho
347 Bên Cho Thuê 365 Bên Cho Thuê
348  khoản 366  khoản
349 Tiền Đặt Cọc như được quy định tại Mục 367 Tiền Đặt Cọc như được quy định tại Mục
350 10 368 10
351   369  
352 ĐKCT 370 ĐKCT
353   371  
354 để bảo đảm 372 để bảo đảm
355 thực hiện 373 thực hiện
356  Hợp Đồ 374  Hợp Đồ
357 ng 375 ng
358 . 376 .
359 Khi Hợp Đồng này chấm dứt, Bên Cho Thuê phải hoàn trả Tiền Đặt Cọc cho Bên Thuê trong vòng 05 (năm) ngày kể từ ngày Bên Thuê bàn giao lại Diện Tích Thuê cho Bên Cho Thuê (trường hợp Hợp Đồng chấm dứt do Bên Thuê vi phạm nghĩa vụ thanh toán như quy định tại Điều 7.2.3 ĐKC thì Bên Cho Thuê không phải hoàn trả lại Tiền Đặt Cọc). 377  
    378 Khi Hợp Đồng này chấm dứt, Bên Cho Thuê phải hoàn trả Tiền Đặt Cọc cho Bên Thuê trong vòng 05 (năm) ngày kể từ ngày Bên Thuê bàn giao lại Diện Tích Thuê cho Bên Cho Thuê sau khi đã đối trừ các khoản tiền mà Bên Thuê có nghĩa vụ phải thanh toán cho Bên Cho Thuê – nếu có (trường hợp Hợp Đồng chấm dứt do Bên Thuê vi phạm nghĩa vụ thanh toán như quy định tại Điều 7.2.3 ĐKC thì Bên Cho Thuê không phải hoàn trả lại Tiền Đặt Cọc). Việc bàn giao lại Diện Tích Thuê được coi là hoàn tất khi các bên ký vào Biên bản bàn giao.
360 Khi Hợ 379 Khi Hợ
361 p Đ 380 p Đ
362 ồng này chấm dứt, 381 ồng này chấm dứt,
363 Bên Cho Thuê 382 Bên Cho Thuê
364  phải hoàn trả Tiền Đặt Cọc cho 383  phải hoàn trả Tiền Đặt Cọc cho
365 Bên Thuê 384 Bên Thuê
366  trong vòng 385  trong vòng
367 0 386 0
368 5 387 5
369 (năm) 388 (năm)
370  ngày kể từ ngày 389  ngày kể từ ngày
371 Bên Thuê 390 Bên Thuê
372  bàn giao lại Diện Tích Thuê cho 391  bàn giao lại Diện Tích Thuê cho
373 Bên Cho Thuê 392 Bên Cho Thuê
374  (trường hợp Hợp Đồng chấm dứt do 393  
    394 sau
    395 khi đã đối trừ các khoản tiền mà Bên Thuê có nghĩa vụ phải thanh toán cho Bên Cho Thuê – nếu có
    396  
    397 (trường hợp Hợp Đồng chấm dứt do
375 Bên Thuê 398 Bên Thuê
376   399  
377 vi phạm nghĩa vụ 400 vi phạm nghĩa vụ
378 thanh toán như quy định tại Điề 401 thanh toán như quy định tại Điề
379 u 402 u
380 7 403 7
381 .2.3 404 .2.3
382  ĐKC 405  ĐKC
383  thì 406  thì
384 Bên Cho Thuê 407 Bên Cho Thuê
385  không phải hoàn trả lại Tiền Đặt Cọc) 408  không phải hoàn trả lại Tiền Đặt Cọc)
386 . 409 .
    410 Việc bàn giao lại Diện Tích Thuê được coi là hoàn tất khi các bên ký vào Biên bản bàn giao.
387 Trường hợp việc thỏa thuận bàn giao lại Diện Tích Thuê sau khi Hợp Đồng chấm dứt kéo dài, Bên Cho Thuê có nghĩa vụ hoàn trả Tiền Đặt Cọc cho Bên Thuê theo thỏa thuận giữa Các Bên nhưng không quá 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày chấm dứt Hợp Đồng. 411 Trường hợp việc thỏa thuận bàn giao lại Diện Tích Thuê sau khi Hợp Đồng chấm dứt kéo dài, Bên Cho Thuê có nghĩa vụ hoàn trả Tiền Đặt Cọc cho Bên Thuê theo thỏa thuận giữa Các Bên nhưng không quá 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày chấm dứt Hợp Đồng.
388 Trường hợp việc thỏa thuận bàn giao lại Diện Tích Thuê sau khi Hợp Đồng chấm dứt kéo dài, Bên Cho Thuê có nghĩa vụ hoàn trả Tiền Đặt Cọc cho Bên Thuê theo thỏa thuận giữa 412 Trường hợp việc thỏa thuận bàn giao lại Diện Tích Thuê sau khi Hợp Đồng chấm dứt kéo dài, Bên Cho Thuê có nghĩa vụ hoàn trả Tiền Đặt Cọc cho Bên Thuê theo thỏa thuận giữa
389 Các 413 Các
390  Bên nhưng không quá 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày chấm dứt Hợp Đồng. 414  Bên nhưng không quá 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày chấm dứt Hợp Đồng.
391 Nếu Bên Cho Thuê chậm hoàn trả Tiền Đặt Cọc, Bên Cho Thuê phải trả thêm cho Bên Thuê một khoản tiền lãi chậm thanh toán theo quy định tại Điều 3.7 ĐKC. 415 Nếu Bên Cho Thuê chậm hoàn trả Tiền Đặt Cọc, Bên Cho Thuê phải trả thêm cho Bên Thuê một khoản tiền lãi chậm thanh toán theo quy định tại Điều 3.7 ĐKC.
392 Nếu 416 Nếu
393   417  
394 Bên Cho Thuê 418 Bên Cho Thuê
395  chậm hoàn trả Tiền Đặt Cọc, 419  chậm hoàn trả Tiền Đặt Cọc,
396 Bên Cho Thuê 420 Bên Cho Thuê
397   421  
398 phải trả thêm 422 phải trả thêm
399  cho 423  cho
400 Bên Thuê 424 Bên Thuê
401  một khoản tiền lãi 425  một khoản tiền lãi
402 chậm thanh toán 426 chậm thanh toán
403  theo quy định tại Điều 3.7 ĐKC. 427  theo quy định tại Điều 3.7 ĐKC.
    428 Sau khi hoàn tất bàn giao Diện Tích Thuê, nếu Bên Thuê chậm di chuyển tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê, Bên Thuê sẽ phải trả cho Bên Cho Thuê tiền thuê nhà cho những ngày chậm di dời.
    429 Sau khi hoàn tất bàn giao Diện Tích Thuê, nếu Bên Thuê chậm di chuyển tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê, Bên Thuê sẽ phải trả cho Bên Cho Thuê tiền thuê nhà cho những ngày chậm di dời.
404 ĐIỀU 5. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN 430 ĐIỀU 5. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN
405 ĐIỀU 431 ĐIỀU
406 5 432 5
407 . 433 .
408   434  
409   435  
410 QUYỀN VÀ 436 QUYỀN VÀ
411 NGHĨA VỤ CỦA 437 NGHĨA VỤ CỦA
412 CÁC BÊN 438 CÁC BÊN
413 Quyền và nghĩa vụ của Bên Cho Thuê 439 Quyền và nghĩa vụ của Bên Cho Thuê
414 Quyền và n 440 Quyền và n
415 ghĩa vụ của 441 ghĩa vụ của
416 Bên Cho Thuê 442 Bên Cho Thuê
417 Đảm bảo rằng: (i) Bên Cho Thuê là chủ sở hữu, sử dụng hợp pháp, duy nhất đối với Diện Tích Thuê; (ii) Bên Cho Thuê tuân thủ và có đầy đủ điều kiện, sự chấp thuận cần thiết theo quy định pháp luật để giao kết và thực hiện tất cả các quyền lợi, nghĩa vụ theo Hợp Đồng trong suốt Thời Hạn Thuê; và (iii) Diện Tích Thuê không bị bất kỳ hạn chế sử dụng hoặc tranh chấp nào trong suốt Thời Hạn Thuê. Bên Cho Thuê có trách nhiệm cung cấp cho Bên Thuê bản sao hợp lệ các tài liệu chứng minh quyền sở hữu/sử dụng hợp pháp Diện Tích Thuê theo yêu cầu của Bên Thuê. Bên Cho Thuê cam kết mọi thông tin liên quan đến Diện Tích Thuê do Bên Cho Thuê cung cấp là đầy đủ, chính xác và tự chịu trách nhiệm trước Bên Thuê và bên thứ ba về mọi vấn đề liên quan. 443 Đảm bảo rằng: (i) Bên Cho Thuê là chủ sở hữu, sử dụng hợp pháp, duy nhất đối với Diện Tích Thuê; (ii) Bên Cho Thuê tuân thủ và có đầy đủ điều kiện, sự chấp thuận cần thiết theo quy định pháp luật để giao kết và thực hiện tất cả các quyền lợi, nghĩa vụ theo Hợp Đồng trong suốt Thời Hạn Thuê; và (iii) Diện Tích Thuê không bị bất kỳ hạn chế sử dụng hoặc tranh chấp nào trong suốt Thời Hạn Thuê. Bên Cho Thuê có trách nhiệm cung cấp cho Bên Thuê bản sao hợp lệ các tài liệu chứng minh quyền sở hữu/sử dụng hợp pháp Diện Tích Thuê theo yêu cầu của Bên Thuê. Bên Cho Thuê cam kết mọi thông tin liên quan đến Diện Tích Thuê do Bên Cho Thuê cung cấp là đầy đủ, chính xác và tự chịu trách nhiệm trước Bên Thuê và bên thứ ba về mọi vấn đề liên quan.
418 Đảm bảo 444 Đảm bảo
419  rằng: (i) 445  rằng: (i)
420   446  
421 Bên Cho Thuê 447 Bên Cho Thuê
422  là chủ sở hữu, sử dụng 448  là chủ sở hữu, sử dụng
423  hợp pháp, 449  hợp pháp,
424  duy nhất đối với Diện Tích Thuê 450  duy nhất đối với Diện Tích Thuê
425 ; (ii) Bên Cho Thuê tuân thủ và có đầy đủ điều kiện, sự chấp thuận cần thiết theo quy định pháp luật để giao kết và thực hiện tất cả các quyền lợi, nghĩa vụ theo Hợp Đồng trong suốt Thời Hạn Thuê; 451 ; (ii) Bên Cho Thuê tuân thủ và có đầy đủ điều kiện, sự chấp thuận cần thiết theo quy định pháp luật để giao kết và thực hiện tất cả các quyền lợi, nghĩa vụ theo Hợp Đồng trong suốt Thời Hạn Thuê;
426  và 452  và
427  (iii) 453  (iii)
428  Diện Tích Thuê không bị bất kỳ hạn chế sử dụng 454  Diện Tích Thuê không bị bất kỳ hạn chế sử dụng
429   455  
430 hoặc tranh chấp nào 456 hoặc tranh chấp nào
431  trong suốt Thời Hạn Thuê 457  trong suốt Thời Hạn Thuê
432 . 458 .
433   459  
434 Bên Cho Thuê 460 Bên Cho Thuê
435  có trách nhiệm cung cấp cho 461  có trách nhiệm cung cấp cho
436 Bên Thuê 462 Bên Thuê
437  bản sao hợp lệ các tài liệu chứng minh quyền sở hữu 463  bản sao hợp lệ các tài liệu chứng minh quyền sở hữu
438 / 464 /
439 sử dụng 465 sử dụng
440  h 466  h
441 467
442 p pháp 468 p pháp
443  Diện Tích Thuê 469  Diện Tích Thuê
444 theo 470 theo
445   471  
446 yêu cầu của 472 yêu cầu của
447 Bên Thuê 473 Bên Thuê
448 . 474 .
449 Bên Cho Thuê 475 Bên Cho Thuê
450  cam kết mọi thông tin liên quan đến Diện Tích Thuê do 476  cam kết mọi thông tin liên quan đến Diện Tích Thuê do
451 Bên Cho Thuê 477 Bên Cho Thuê
452  cung cấp là 478  cung cấp là
453 đầy đủ, 479 đầy đủ,
454 chính xác và tự chịu trách nhiệm trước 480 chính xác và tự chịu trách nhiệm trước
455 Bên Thuê 481 Bên Thuê
456  và bên thứ ba về mọi vấn đề liên quan. 482  và bên thứ ba về mọi vấn đề liên quan.
457 Sau ngày ký kết Hợp Đồng, Bên Cho Thuê được chuyển giao quyền sở hữu/sử dụng, cầm cố, thế chấp Diện Tích Thuê với điều kiện Bên Cho Thuê phải (i) thông báo bằng văn bản cho Bên Thuê và được Bên Thuê chấp thuận trước khi thực hiện; và (ii) cam kết rằng bên nhận chuyển nhượng, bên nhận cầm cố, thế chấp Diện Tích Thuê bảo đảm Bên Thuê được tiếp tục thuê theo các điều kiện và điều khoản của Hợp Đồng này cho đến khi hết thời hạn theo Hợp Đồng. 483 Sau ngày ký kết Hợp Đồng, Bên Cho Thuê được chuyển giao quyền sở hữu/sử dụng, cầm cố, thế chấp Diện Tích Thuê với điều kiện Bên Cho Thuê phải (i) thông báo bằng văn bản cho Bên Thuê và được Bên Thuê chấp thuận trước khi thực hiện; và (ii) cam kết rằng bên nhận chuyển nhượng, bên nhận cầm cố, thế chấp Diện Tích Thuê bảo đảm Bên Thuê được tiếp tục thuê theo các điều kiện và điều khoản của Hợp Đồng này cho đến khi hết thời hạn theo Hợp Đồng.
458 Sau ngày ký kết Hợp Đồng, Bên Cho Thuê được 484 Sau ngày ký kết Hợp Đồng, Bên Cho Thuê được
459 chuyển giao quyền sở hữu 485 chuyển giao quyền sở hữu
460 /sử dụng 486 /sử dụng
461 , cầm cố, thế chấp Diện Tích Thuê với điều kiện Bên Cho Thuê phải (i) thông báo bằng văn bản cho Bên Thuê và được Bên Thuê chấp thuận trước khi thực hiện 487 , cầm cố, thế chấp Diện Tích Thuê với điều kiện Bên Cho Thuê phải (i) thông báo bằng văn bản cho Bên Thuê và được Bên Thuê chấp thuận trước khi thực hiện
462 ; 488 ;
463  và (ii) 489  và (ii)
464 cam kết rằng 490 cam kết rằng
465  bên nhận 491  bên nhận
466 chuyển nhượng 492 chuyển nhượng
467 , 493 ,
468 bên nhận cầm cố 494 bên nhận cầm cố
469 , 495 ,
470 thế chấp 496 thế chấp
471  Diện Tích Thuê 497  Diện Tích Thuê
472   498  
473 bảo đảm Bên Thuê 499 bảo đảm Bên Thuê
474 được tiếp tục thuê theo các 500 được tiếp tục thuê theo các
475 điều kiện và điều khoản của Hợp Đồng này 501 điều kiện và điều khoản của Hợp Đồng này
476 cho đến khi hết thời hạn 502 cho đến khi hết thời hạn
477 theo Hợp Đồng 503 theo Hợp Đồng
478 . 504 .
479 Bên Cho Thuê có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ Bên Thuê trong việc cung cấp giấy tờ, tài liệu cần thiết, làm việc với các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân có liên quan trong suốt Thời Hạn Thuê, bao gồm cả việc làm việc với các đơn vị cung cấp dịch vụ để đảm bảo Bên Thuê được ký kết hợp đồng thuê dịch vụ điện, nước, điện thoại, internet,… tại Diện Tích Thuê. 505 Bên Cho Thuê có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ Bên Thuê trong việc cung cấp giấy tờ, tài liệu cần thiết, làm việc với các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân có liên quan trong suốt Thời Hạn Thuê, bao gồm cả việc làm việc với các đơn vị cung cấp dịch vụ để đảm bảo Bên Thuê được ký kết hợp đồng thuê dịch vụ điện, nước, điện thoại, internet,… tại Diện Tích Thuê.
480 Bên Cho Thuê 506 Bên Cho Thuê
481  có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ 507  có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ
482 Bên Thuê 508 Bên Thuê
483  trong việc cung cấp giấy tờ, tài liệu cần thiết, làm việc với các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân có liên quan trong suốt Thời Hạn Thuê, bao gồm cả việc làm việc với các đơn vị cung cấp dịch vụ để đảm bảo 509  trong việc cung cấp giấy tờ, tài liệu cần thiết, làm việc với các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân có liên quan trong suốt Thời Hạn Thuê, bao gồm cả việc làm việc với các đơn vị cung cấp dịch vụ để đảm bảo
484 Bên Thuê 510 Bên Thuê
485  được ký kết hợp đồng thuê dịch vụ điện, nước, điện thoại, internet 511  được ký kết hợp đồng thuê dịch vụ điện, nước, điện thoại, internet
486 , 512 ,
487 … tại Diện Tích Thuê. 513 … tại Diện Tích Thuê.
488 Cho phép Bên Thuê sử dụng miễn phí các phần diện tích trống, mặt tiền và diện tích xung quanh Diện Tích Thuê để treo biển hiệu, bảng quảng cáo, giàn nóng máy lạnh, tổ chức các hoạt động ngoài trời, để xe, tập kết hàng hóa… theo nhu cầu sử dụng của mình. 514 Cho phép Bên Thuê sử dụng miễn phí các phần diện tích trống, mặt tiền và diện tích xung quanh Diện Tích Thuê để treo biển hiệu, bảng quảng cáo, giàn nóng máy lạnh, tổ chức các hoạt động ngoài trời, để xe, tập kết hàng hóa… theo nhu cầu sử dụng của mình và phù hợp với quy định của pháp luật.
489 Ch 515 Ch
490 o 516 o
491 phép 517 phép
492 Bên Thuê 518 Bên Thuê
493  sử dụng miễn phí các phần diện tích trống 519  sử dụng miễn phí các phần diện tích trống
494 , mặt tiền 520 , mặt tiền
495  và diện tích xung quanh Diện Tích Thuê 521  và diện tích xung quanh Diện Tích Thuê
496   522  
497 để 523 để
498 treo biển hiệu, bảng quảng cáo, giàn nóng máy lạnh, 524 treo biển hiệu, bảng quảng cáo, giàn nóng máy lạnh,
499 tổ chức các hoạt động ngoài trời 525 tổ chức các hoạt động ngoài trời
500 , 526 ,
501  để xe 527  để xe
502 , tập kết hàng hóa… 528 , tập kết hàng hóa…
503  theo nhu cầu sử dụng của mình 529  theo nhu cầu sử dụng của mình
    530  và phù hợp với quy
    531 định của pháp luật
504 . 532 .
505   533  
506 Bảo đảm và duy trì kết cấu hạ tầng Diện Tích Thuê trong tình trạng sử dụng tốt, không bị các sự cố, hư hỏng gây cản trở, ảnh hưởng đến hoạt động của Bên Thuê trong suốt Thời Hạn Thuê như không bị dột, tường không bị ngấm nước, đường ống nước sinh hoạt, nước thải không bị rò rỉ,… Bên Cho Thuê, bằng chi phí của mình, sẽ sửa chữa, khắc phục các sự cố, hư hỏng, xuống cấp của Diện Tích Thuê không do lỗi của Bên Thuê ngay khi nhận được thông báo từ Bên Thuê. Nếu Bên Cho Thuê chậm trễ trong việc sửa chữa thì Bên Thuê có thể tiến hành việc sửa chữa và trừ chi phí sửa chữa vào các khoản tiền phải thanh toán cho Bên Cho Thuê. 534 Bảo đảm và duy trì kết cấu hạ tầng Diện Tích Thuê trong tình trạng sử dụng tốt, không bị các sự cố, hư hỏng gây cản trở, ảnh hưởng đến hoạt động của Bên Thuê trong suốt Thời Hạn Thuê như không bị dột, tường không bị ngấm nước, đường ống nước sinh hoạt, nước thải không bị rò rỉ,… Bên Cho Thuê, bằng chi phí của mình, sẽ sửa chữa, khắc phục các sự cố, hư hỏng, xuống cấp của Diện Tích Thuê không do lỗi của Bên Thuê ngay khi nhận được thông báo từ Bên Thuê. Nếu Bên Cho Thuê chậm trễ trong việc sửa chữa thì Bên Thuê có thể tiến hành việc sửa chữa và trừ chi phí sửa chữa vào các khoản tiền phải thanh toán cho Bên Cho Thuê.
507 Bảo đảm 535 Bảo đảm
508  và duy trì 536  và duy trì
509 kết cấu hạ tầng 537 kết cấu hạ tầng
510 Diện Tích Thuê trong tình trạng 538 Diện Tích Thuê trong tình trạng
511 sử dụng 539 sử dụng
512 tốt, 540 tốt,
513  không bị các sự cố, hư hỏng gây cản trở, ảnh hưởng đến hoạt động củ 541  không bị các sự cố, hư hỏng gây cản trở, ảnh hưởng đến hoạt động củ
514 a 542 a
515 Bên Thuê 543 Bên Thuê
516  trong suốt Thời Hạn Thuê 544  trong suốt Thời Hạn Thuê
517  như không bị dột, tường không bị ngấm nước, đường ống nước sinh hoạt, nước thải không bị rò rỉ 545  như không bị dột, tường không bị ngấm nước, đường ống nước sinh hoạt, nước thải không bị rò rỉ
518 , 546 ,
519 547
520   548  
521 Bên Cho Thuê 549 Bên Cho Thuê
522 , 550 ,
523  bằng chi phí của mình 551  bằng chi phí của mình
524 , 552 ,
525  sẽ 553  sẽ
526 sửa chữa, khắc phục các 554 sửa chữa, khắc phục các
527  sự cố, 555  sự cố,
528  hư hỏng, xuống 556  hư hỏng, xuống
529   557  
530 cấp 558 cấp
531  của Diện Tích Thuê 559  của Diện Tích Thuê
532  không do lỗi của 560  không do lỗi của
533 Bên Thuê 561 Bên Thuê
534  ngay khi nhận được thông báo từ 562  ngay khi nhận được thông báo từ
535 Bên Thuê 563 Bên Thuê
536 . Nếu 564 . Nếu
537 Bên Cho Thuê 565 Bên Cho Thuê
538  chậm trễ trong việc 566  chậm trễ trong việc
539  sửa chữa 567  sửa chữa
540 thì 568 thì
541 Bên Thuê 569 Bên Thuê
542  có thể tiến hành việc sửa chữa và trừ chi phí sửa chữa vào 570  có thể tiến hành việc sửa chữa và trừ chi phí sửa chữa vào
543 các khoản tiền phải thanh toán cho 571 các khoản tiền phải thanh toán cho
544 Bên Cho Thuê 572 Bên Cho Thuê
545 . 573 .
    574 Bên Thuê bằng chi phí của mình, sẽ tự chịu trách nhiệm sửa chữa, khắc phục các sự cố, hư hỏng, xuống cấp, hao mòn tự nhiên của Diện Tích Thuê trong suốt thời hạn thuê. Trường hợp Bên Thuê không tự khắc phục, sửa chữa, Bên Cho Thuê sẽ tự làm hoặc giao cho bên thứ ba thực hiện việc cải tạo, sửa chữa. Chi phí cải tạo, sửa chữa sẽ được Bên Cho Thuê cấn trừ vào tiền đặt cọc khi chấm dứt hợp đồng này.
    575 Bên Thuê bằng chi phí của mình, sẽ tự chịu trách nhiệm sửa chữa, khắc phục các sự cố, hư hỏng, xuống cấp, hao mòn tự nhiên của Diện Tích Thuê trong suốt
    576  thời hạn thuê. Trường hợp Bên Thuê không tự khắc phục, sửa chữa, Bên Cho Thuê sẽ tự làm hoặc giao cho bên thứ ba thực hiện việc cải tạo, sửa chữa. Chi phí cải tạo, sửa chữa sẽ được Bên Cho Thuê cấn trừ vào tiền đặt cọc khi chấm dứt hợp đồng này.
546 Bên Cho Thuê cho phép Bên Thuê thực hiện Công Việc Cải Tạo quy định tại Mục 11 ĐKCT mà không phải hoàn trạng lại mặt bằng như ban đầu khi chấm dứt Hợp Đồng. Các Bên đồng ý rằng Bên Thuê sẽ không có nghĩa vụ bảo quản, gìn giữ, hoàn trả cho Bên Cho Thuê các vật dụng, vật liệu, công cụ, tài sản… gắn với hoặc tồn tại trong Diện Tích Thuê khi thực hiện Công Việc Cải Tạo nêu tại Điều này. Bên Cho Thuê sẽ không yêu cầu Bên Thuê bồi thường đối với các thiệt hại, mất mát, hư hỏng liên quan đến các vật dụng, vật liệu, công cụ, tài sản… nêu tại Điều này. 577 Bên Cho Thuê cho phép Bên Thuê thực hiện Công Việc Cải Tạo quy định tại Mục 11 ĐKCT mà không phải hoàn trạng lại mặt bằng như ban đầu khi chấm dứt Hợp Đồng. Các Bên đồng ý rằng Bên Thuê sẽ không có nghĩa vụ bảo quản, gìn giữ, hoàn trả cho Bên Cho Thuê các vật dụng, vật liệu, công cụ, tài sản… gắn với hoặc tồn tại trong Diện Tích Thuê khi thực hiện Công Việc Cải Tạo nêu tại Điều này. Bên Cho Thuê sẽ không yêu cầu Bên Thuê bồi thường đối với các thiệt hại, mất mát, hư hỏng liên quan đến các vật dụng, vật liệu, công cụ, tài sản… nêu tại Điều này.
547 Bên Cho Thuê 578 Bên Cho Thuê
548  cho phép 579  cho phép
549 Bên Thuê 580 Bên Thuê
550   581  
551 thực hiện Công Việc Cải Tạo 582 thực hiện Công Việc Cải Tạo
552   583  
553 quy định tại Mục 11 ĐKCT 584 quy định tại Mục 11 ĐKCT
554 mà không phải hoàn trạng lại mặt bằng như ban đầu khi chấm dứt Hợp Đồng 585 mà không phải hoàn trạng lại mặt bằng như ban đầu khi chấm dứt Hợp Đồng
555 . 586 .
556   587  
557 Các Bên đồng ý rằng 588 Các Bên đồng ý rằng
558 Bên Thuê 589 Bên Thuê
559  sẽ không có nghĩa vụ 590  sẽ không có nghĩa vụ
560  bảo quản, gìn giữ, 591  bảo quản, gìn giữ,
561  hoàn trả 592  hoàn trả
562   593  
563 cho 594 cho
564 Bên Cho Thuê 595 Bên Cho Thuê
565  các vật dụng, vật liệu, công cụ, tài sản 596  các vật dụng, vật liệu, công cụ, tài sản
566 597
567  gắn với hoặc tồn tại trong Diện Tích Thuê 598  gắn với hoặc tồn tại trong Diện Tích Thuê
568   599  
569 khi thực hiện Công Việc Cải Tạo nêu tại Điều này. 600 khi thực hiện Công Việc Cải Tạo nêu tại Điều này.
570   601  
571 Bên Cho Thuê 602 Bên Cho Thuê
572  sẽ không yêu cầu 603  sẽ không yêu cầu
573 Bên Thuê 604 Bên Thuê
574  bồi thường đối với các thiệt hại, mất mát, hư hỏng liên quan đến các vật dụng, vật liệu, công cụ, tài sản… nêu tại Điều này. 605  bồi thường đối với các thiệt hại, mất mát, hư hỏng liên quan đến các vật dụng, vật liệu, công cụ, tài sản… nêu tại Điều này.
575 Kể từ ngày Hợp Đồng được ký đến trước Ngày Bàn Giao, Bên Cho Thuê có trách nhiệm (i) cải tạo Diện Tích Thuê đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện cụ thể được Bên Thuê xác nhận tại Mục 12 ĐKCT (nếu có); (ii) xin được các giấy phép/chấp thuận cho việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê theo nhu cầu của Bên Thuê; và (iii) chịu mọi chi phí phát sinh từ việc xin các giấy phép/chấp thuận cho việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê này. Bên Cho Thuê đồng ý rằng, trong trường hợp việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo bị gián đoạn do lỗi của Bên Cho Thuê, Bên Cho Thuê sẽ bồi thường mọi thiệt hại phát sinh và Bên Thuê sẽ không phải thanh toán cho Bên Cho Thuê Tiền Thuê và các khoản tiền khác (nếu có) trong thời gian bị gián đoạn. 606 Kể từ ngày Hợp Đồng được ký đến trước Ngày Bàn Giao, Bên Cho Thuê có trách nhiệm (i) cải tạo Diện Tích Thuê đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện cụ thể được Bên Thuê xác nhận tại Mục 12 ĐKCT (nếu có); (ii) xin được các giấy phép/chấp thuận cho việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê theo nhu cầu của Bên Thuê; và (iii) chịu mọi chi phí phát sinh từ việc xin các giấy phép/chấp thuận cho việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê này. Bên Cho Thuê đồng ý rằng, trong trường hợp việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo bị gián đoạn do lỗi của Bên Cho Thuê, Bên Cho Thuê sẽ bồi thường mọi thiệt hại phát sinh và Bên Thuê sẽ không phải thanh toán cho Bên Cho Thuê Tiền Thuê và các khoản tiền khác (nếu có) trong thời gian bị gián đoạn.
576 Kể từ ngày Hợp Đồng được ký đến trước Ngày Bàn Giao, Bên Cho Thuê có trách nhiệm (i) cải tạ 607 Kể từ ngày Hợp Đồng được ký đến trước Ngày Bàn Giao, Bên Cho Thuê có trách nhiệm (i) cải tạ
577 o 608 o
578  Diện Tích Thuê đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện cụ thể được Bên Thuê xác nhận tại Mục 609  Diện Tích Thuê đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện cụ thể được Bên Thuê xác nhận tại Mục
579 12 610 12
580   611  
581 ĐKCT 612 ĐKCT
582  (nếu có) 613  (nếu có)
583 ; (ii) xin được các giấy phép/chấp thuận cho việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê theo nhu cầu của Bên Thuê; và (iii) chịu mọi chi phí phát sinh từ việc xin 614 ; (ii) xin được các giấy phép/chấp thuận cho việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê theo nhu cầu của Bên Thuê; và (iii) chịu mọi chi phí phát sinh từ việc xin các giấy phép/chấp thuận cho việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê này. Bên Cho Thuê đồng ý rằng, trong trường hợp việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo bị gián đoạn
584 các giấy phép/chấp thuận cho việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê này. Bên Cho Thuê đồng ý rằng, trong trường hợp việc xây dựng, sửa chữa, cải tạo bị gián đoạn    
585  do lỗi của Bên Cho Thuê 615  do lỗi của Bên Cho Thuê
586 , Bên Cho Thuê sẽ bồi thường mọi thiệt hại phát sinh và Bên Thuê sẽ không phải thanh toán cho Bên Cho Thuê Tiền Thuê và các khoản tiền khác (nếu có) trong thời gian bị gián đoạn. 616 , Bên Cho Thuê sẽ bồi thường mọi thiệt hại phát sinh và Bên Thuê sẽ không phải thanh toán cho Bên Cho Thuê Tiền Thuê và các khoản tiền khác (nếu có) trong thời gian bị gián đoạn.
587 Bàn giao Diện Tích Thuê cho Bên Thuê theo thời hạn quy định tại Mục 13 ĐKCT. Khi Hợp Đồng chấm dứt, Bên Cho Thuê nhận lại Diện Tích Thuê theo hiện trạng sử dụng của Bên Thuê tại thời điểm hoàn trả Diện Tích Thuê sau khi Bên Thuê di dời hàng hóa, tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê. 617 Bàn giao Diện Tích Thuê cho Bên Thuê theo thời hạn quy định tại Mục 13 ĐKCT. Khi Hợp Đồng chấm dứt, Bên Cho Thuê nhận lại Diện Tích Thuê theo hiện trạng sử dụng của Bên Thuê tại thời điểm hoàn trả Diện Tích Thuê sau khi Bên Thuê di dời hàng hóa, tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê.
588 Bàn giao Diện Tích Thuê cho 618 Bàn giao Diện Tích Thuê cho
589 Bên Thuê 619 Bên Thuê
590  theo thời hạn 620  theo thời hạn
591 quy định tại Mục 621 quy định tại Mục
592  13 622  13
593   623  
594 ĐKCT 624 ĐKCT
595 . 625 .
596   626  
597 Khi Hợp Đồng chấm dứt, 627 Khi Hợp Đồng chấm dứt,
598 Bên Cho Thuê 628 Bên Cho Thuê
599  nhận lại Diện Tích Thuê theo hiện trạng sử dụng của 629  nhận lại Diện Tích Thuê theo hiện trạng sử dụng của
600 Bên Thuê 630 Bên Thuê
601  tại thời điểm hoàn trả Diện Tích Thuê sau khi 631  tại thời điểm hoàn trả Diện Tích Thuê sau khi
602 Bên Thuê 632 Bên Thuê
603  di dời hàng hóa, tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê. 633  di dời hàng hóa, tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê.
604 Cho phép Bên Thuê sử dụng miễn phí và độc quyền phần Diện tích sử dụng miễn phí theo quy định tại Mục 14 ĐKCT trong suốt Thời Hạn Thuê và thời gian gia hạn (nếu có, gọi tắt là “Diện Tích Miễn Phí”). Bên Cho Thuê cam kết sẽ không sử dụng hay làm ảnh hưởng tới quyền sử dụng bình thường phần Diện Tích Miễn Phí này của Bên Thuê. Để làm rõ, Diện Tích Thuê tại Hợp Đồng bao gồm cả phần Diện Tích Miễn Phí mà Bên Thuê được sử dụng theo Điều này. Nếu quyền sử dụng ổn định của Bên Thuê đối với Diện Tích Miễn Phí bị xâm phạm, thì Bên Cho Thuê bị coi là vi phạm Hợp Đồng. Trong trường hợp này, Bên Thuê được quyền: (i) đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều 7.2.2; hoặc (ii) thỏa thuận điều chỉnh giảm Tiền Thuê, mức giảm tương ứng với Diện Tích Miễn Phí bị ảnh hưởng hoặc một mức giảm khác được Bên Thuê đồng ý, đồng thời Bên Cho Thuê phải khắc phục, bồi thường thiệt hại phát sinh cho Bên Thuê (nếu có). 634 Cho phép Bên Thuê sử dụng miễn phí và độc quyền phần Diện tích sử dụng miễn phí theo quy định tại Mục 14 ĐKCT trong suốt Thời Hạn Thuê và thời gian gia hạn (nếu có, gọi tắt là “Diện Tích Miễn Phí”). Bên Cho Thuê cam kết sẽ không sử dụng hay làm ảnh hưởng tới quyền sử dụng bình thường phần Diện Tích Miễn Phí này của Bên Thuê. Để làm rõ, Diện Tích Thuê tại Hợp Đồng bao gồm cả phần Diện Tích Miễn Phí mà Bên Thuê được sử dụng theo Điều này. Nếu quyền sử dụng ổn định của Bên Thuê đối với Diện Tích Miễn Phí bị xâm phạm, thì Bên Cho Thuê bị coi là vi phạm Hợp Đồng. Trong trường hợp này, Bên Thuê được quyền: (i) đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều 7.2.2; hoặc (ii) thỏa thuận điều chỉnh giảm Tiền Thuê, mức giảm tương ứng với Diện Tích Miễn Phí bị ảnh hưởng hoặc một mức giảm khác được Bên Thuê đồng ý, đồng thời Bên Cho Thuê phải khắc phục, bồi thường thiệt hại phát sinh cho Bên Thuê (nếu có).
605 Cho phép Bên Thuê sử dụng miễn phí và độc quyền 635 Cho phép Bên Thuê sử dụng miễn phí và độc quyền
606 phần 636 phần
607 D 637 D
608 iện tích 638 iện tích
609  sử dụng miễn phí 639  sử dụng miễn phí
610   640  
611 theo quy định tại Mục 14 ĐKCT 641 theo quy định tại Mục 14 ĐKCT
612   642  
613 trong suốt Thời Hạn Thuê 643 trong suốt Thời Hạn Thuê
614 644
615  thời gian gia hạn 645  thời gian gia hạn
616 (nế 646 (nế
617 u có 647 u có
618 , gọi tắt là 648 , gọi tắt là
619 649
620 Diện Tích Miễn Phí 650 Diện Tích Miễn Phí
621 ”) 651 ”)
622 . 652 .
623 Bên Cho Thuê cam kết sẽ không sử dụng hay làm ảnh hưởng tới quyền sử dụng bình thường phần 653 Bên Cho Thuê cam kết sẽ không sử dụng hay làm ảnh hưởng tới quyền sử dụng bình thường phần
624 Diện Tích Miễn Phí 654 Diện Tích Miễn Phí
625 này của Bên Thuê. Để làm rõ, Diện Tích Thuê t 655 này của Bên Thuê. Để làm rõ, Diện Tích Thuê t
626 ại 656 ại
627 Hợp Đồng bao gồm cả phần 657 Hợp Đồng bao gồm cả phần
628 Diện Tích Miễn Phí 658 Diện Tích Miễn Phí
629  mà Bên Thuê được 659  mà Bên Thuê được
630   660  
631 sử dụng theo Điều này. 661 sử dụng theo Điều này.
632  Nếu quyền sử dụng ổn định của Bên Thuê đối với Diện Tích Miễn Phí bị xâm phạm, thì Bên Cho Thuê bị coi là vi phạm Hợp Đồng. Trong trường hợp này, Bên Thuê được quyền: (i) đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều 7.2.2; hoặc (ii) thỏa thuận điều chỉnh giảm Tiền Thuê, mức giảm tương ứng với Diện Tích Miễn Phí bị ảnh hưởng hoặc một mức giảm khác được Bên Thuê đồng ý, đồng thời Bên Cho Thuê phải khắc phục, bồi thường thiệt hại phát sinh 662  Nếu quyền sử dụng ổn định của Bên Thuê đối với Diện Tích Miễn Phí bị xâm phạm, thì Bên Cho Thuê bị coi là vi phạm Hợp Đồng. Trong trường hợp này, Bên Thuê được quyền: (i) đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều 7.2.2; hoặc (ii) thỏa thuận điều chỉnh giảm Tiền Thuê, mức giảm tương ứng với Diện Tích Miễn Phí bị ảnh hưởng hoặc một mức giảm khác được Bên Thuê đồng ý, đồng thời Bên Cho Thuê phải khắc phục, bồi thường thiệt hại phát sinh
633  cho Bên Thuê 663  cho Bên Thuê
634  (nếu có). 664  (nếu có).
635 Cam kết đi bằng lối đi riêng, không đi qua Diện Tích Thuê và không được ra vào Diện Tích Thuê trong Thời Hạn Thuê và thời gian thuê gia hạn (nếu có). 665 Cam kết đi bằng lối đi riêng, không đi qua Diện Tích Thuê và không được ra vào Diện Tích Thuê trong Thời Hạn Thuê và thời gian thuê gia hạn (nếu có).
636 Cam kết đi bằng lố 666 Cam kết đi bằng lố
637 i đi riêng, 667 i đi riêng,
638   668  
639 không đi qua Diện Tích Thuê 669 không đi qua Diện Tích Thuê
640 và không được ra vào Diện Tích Thuê 670 và không được ra vào Diện Tích Thuê
641 trong Thời Hạn Thuê và thời gian thuê gia hạn (nếu có). 671 trong Thời Hạn Thuê và thời gian thuê gia hạn (nếu có).
642 Trường hợp Diện Tích Thuê được Bên Cho Thuê cầm cố, thế chấp cho bất kỳ nghĩa vụ nào của Bên Cho Thuê hoặc bên thứ ba, Bên Cho Thuê phải cung cấp đầy đủ các thông báo, thỏa thuận đã đạt được với bên nhận cầm cố, thế chấp cho Bên Thuê và đảm bảo Bên Thuê được sử dụng Diện Tích Thuê ổn định và không bị gián đoạn trong suốt Thời Hạn Thuê. Trong trường hợp bên nhận cầm cố, thế chấp có bất kỳ thông báo, yêu cầu nào mà có thể ảnh hưởng một cách trực tiếp hoặc/và gián tiếp đến hoạt động kinh doanh của Bên Thuê tại Diện Tích Thuê thì Bên Cho Thuê phải thông báo ngay lập tức cho Bên Thuê ngay khi Bên Cho Thuê nhận được thông tin. Cho mục đích của quy định này, mọi trường hợp việc kinh doanh của Bên Thuê bị gián đoạn hoặc/và ảnh hưởng hoặc/và thiệt hại xuất phát từ hoặc liên quan đến bên nhận cầm cố, thế chấp, Bên Cho Thuê sẽ phải bồi thường mọi thiệt hại thực tế phát sinh theo thông báo của Bên Thuê. 672 Trường hợp Diện Tích Thuê được Bên Cho Thuê cầm cố, thế chấp cho bất kỳ nghĩa vụ nào của Bên Cho Thuê hoặc bên thứ ba, Bên Cho Thuê phải cung cấp đầy đủ các thông báo, thỏa thuận đã đạt được với bên nhận cầm cố, thế chấp cho Bên Thuê và đảm bảo Bên Thuê được sử dụng Diện Tích Thuê ổn định và không bị gián đoạn trong suốt Thời Hạn Thuê. Trong trường hợp bên nhận cầm cố, thế chấp có bất kỳ thông báo, yêu cầu nào mà có thể ảnh hưởng một cách trực tiếp hoặc/và gián tiếp đến hoạt động kinh doanh của Bên Thuê tại Diện Tích Thuê thì Bên Cho Thuê phải thông báo ngay lập tức cho Bên Thuê ngay khi Bên Cho Thuê nhận được thông tin. Cho mục đích của quy định này, mọi trường hợp việc kinh doanh của Bên Thuê bị gián đoạn hoặc/và ảnh hưởng hoặc/và thiệt hại xuất phát từ hoặc liên quan đến bên nhận cầm cố, thế chấp, Bên Cho Thuê sẽ phải bồi thường mọi thiệt hại thực tế phát sinh theo thông báo của Bên Thuê.
643 Trường hợp Diện Tích Thuê được Bên Cho Thuê cầm cố, thế chấp cho bất kỳ nghĩa vụ nào của Bên Cho Thuê hoặc bên thứ ba 673 Trường hợp Diện Tích Thuê được Bên Cho Thuê cầm cố, thế chấp cho bất kỳ nghĩa vụ nào của Bên Cho Thuê hoặc bên thứ ba
644 , 674 ,
645  Bên Cho Thuê phải 675  Bên Cho Thuê phải
646   676  
647 c 677 c
648 ung 678 ung
649  cấp đầy đủ các thông báo, thỏa thuận đã đạt được với 679  cấp đầy đủ các thông báo, thỏa thuận
    680 đã đạt được với
650 bên nhận cầm cố, thế chấp 681 bên nhận cầm cố, thế chấp
651  cho Bên Thuê và đảm bảo 682  cho Bên Thuê và đảm bảo
652  Bên Thuê 683  Bên Thuê
653 được 684 được
654 sử dụng 685 sử dụng
655  Diện Tích Thuê 686  Diện Tích Thuê
656  ổn định và không bị gián đoạn trong suốt Thời Hạn Thuê. Trong trường hợp 687  ổn định và không bị gián đoạn trong suốt Thời Hạn Thuê. Trong trường hợp
657 bên nhận cầm cố, thế chấp 688 bên nhận cầm cố, thế chấp
658 có bất kỳ thông báo, yêu cầu nào mà có thể ảnh hưởng một cách trực tiếp hoặc/và gián tiếp đến hoạt động kinh doanh của Bên Thuê tại Diện Tích Thuê thì Bên Cho Thuê phải thông báo ngay lập tức cho Bên Thuê ngay khi Bên Cho Thuê nhận được thông tin. Cho mục đích của quy định này, mọi trường hợp việc kinh doanh của Bên Thuê bị gián đoạn hoặc/và ảnh hưởng hoặc/và thiệt hại xuất phát từ hoặc liên quan đến 689 có bất kỳ thông báo, yêu cầu nào mà có thể ảnh hưởng một cách trực tiếp hoặc/và gián tiếp đến hoạt động kinh doanh của Bên Thuê tại Diện Tích Thuê thì Bên Cho Thuê phải thông báo ngay lập tức cho Bên Thuê ngay khi Bên Cho Thuê nhận được thông tin. Cho mục đích của quy định này, mọi trường hợp việc kinh doanh của Bên Thuê bị gián đoạn hoặc/và ảnh hưởng hoặc/và thiệt hại xuất phát từ hoặc liên quan đến
659 bên nhận cầm cố, thế chấp 690 bên nhận cầm cố, thế chấp
660 , Bên Cho Thuê sẽ phải bồi thường mọi thiệt hại thực tế phát sinh theo thông báo của Bên Thuê. 691 , Bên Cho Thuê sẽ phải bồi thường mọi thiệt hại thực tế phát sinh theo thông báo của Bên Thuê.
661 Bảo đảm toàn bộ Diện Tích Thuê được xây dựng phù hợp với quy định của pháp luật và có đầy đủ các giấy phép theo quy định pháp luật. 692 Bảo đảm toàn bộ Diện Tích Thuê được xây dựng phù hợp với quy định của pháp luật và có đầy đủ các giấy phép theo quy định pháp luật.
662 Bảo đảm 693 Bảo đảm
663  toàn bộ Diện Tích Thuê được xây dựng phù hợp với quy định của pháp luật 694  toàn bộ Diện Tích Thuê được xây dựng phù hợp với quy định của pháp luật
664  và có đầy đủ các giấy phép theo quy định pháp luật 695  và có đầy đủ các giấy phép theo quy định pháp luật
665 . 696 .
666 Bên Cho Thuê cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm và miễn trừ trách nhiệm có liên quan cho Bên Thuê đối với (i) mọi tranh chấp/khiếu nại/khởi kiện hoặc bất kỳ biện pháp có tính chất tương tự nào khác và (ii) bất kỳ khoản bồi thường/phạt vi phạm/nghĩa vụ tài chính từ bất kỳ bên thứ ba nào, mà liên quan đến hiệu lực Hợp Đồng và/hoặc phát sinh liên quan đến quyền sở hữu/sử dụng Diện Tích Thuê của Bên Cho Thuê. 697 Bên Cho Thuê cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm và miễn trừ trách nhiệm có liên quan cho Bên Thuê đối với (i) mọi tranh chấp/khiếu nại/khởi kiện hoặc bất kỳ biện pháp có tính chất tương tự nào khác và (ii) bất kỳ khoản bồi thường/phạt vi phạm/nghĩa vụ tài chính từ bất kỳ bên thứ ba nào, mà liên quan đến hiệu lực Hợp Đồng và/hoặc phát sinh liên quan đến quyền sở hữu/sử dụng Diện Tích Thuê của Bên Cho Thuê.
667 Bên Cho Thuê cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm và miễn trừ trách nhiệm có liên quan cho Bên Thuê đối với (i) mọi tranh chấp/khiếu nại/khởi kiện hoặc bất kỳ biện pháp có tính chất tương tự nào khác 698 Bên Cho Thuê cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm và miễn trừ trách nhiệm có liên quan cho Bên Thuê đối với (i) mọi tranh chấp/khiếu nại/khởi kiện hoặc bất kỳ biện pháp có tính chất tương tự nào khác
668 699
669  (ii) bất kỳ khoản bồi thường/phạt vi phạm/nghĩa vụ tài chính từ bất kỳ bên thứ ba nào 700  (ii) bất kỳ khoản bồi thường/phạt vi phạm/nghĩa vụ tài chính từ bất kỳ bên thứ ba nào
670 , 701 ,
671  mà liên quan đến hiệu lực Hợp Đồng 702  mà liên quan đến hiệu lực Hợp Đồng
672 và/ 703 và/
673 hoặc 704 hoặc
674  phát sinh liên quan đến quyền sở hữu/sử dụng Diện Tích Thuê của Bên Cho Thuê. 705  phát sinh liên quan đến quyền sở hữu/sử dụng Diện Tích Thuê của Bên Cho Thuê.
    706 Trong mọi trường hợp, Bên Cho Thuê hoàn toàn không chịu trách nhiệm về mặt pháp lý hay bất cứ nghĩa vụ nào liên quan đến hoạt động kinh doanh của Bên Thuê và bên thứ 3 do Bên Thuê cho mượn, cho thuê lại Diện Tích Thuê (nếu có) trong suốt thời gian cho thuê.
    707 Trong mọi trường hợp
    708 ,
    709 Bên
    710 Cho Thuê
    711  hoàn toàn
    712  không chịu trách nhiệm về mặt pháp lý
    713  hay bất cứ
    714  nghĩa vụ
    715 nào
    716 liên quan đến hoạt động kinh doanh của Bên
    717 Thuê và bên thứ 3 do Bên Thuê cho mượn, cho thuê lại Diện Tích Thuê (nếu có)
    718  trong su
    719
    720 t thời gian cho thuê.
675 Các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật và Hợp Đồng này. 721 Các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật và Hợp Đồng này.
676 Các 722 Các
677 quyền và 723 quyền và
678 nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật 724 nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật
679  và Hợp Đồng này 725  và Hợp Đồng này
680 . 726 .
681 Quyền và nghĩa vụ của Bên Thuê 727 Quyền và nghĩa vụ của Bên Thuê
682 Quyền và n 728 Quyền và n
683 ghĩa vụ của 729 ghĩa vụ của
684 Bên Thuê 730 Bên Thuê
685 Được quyền cho mượn, cho thuê lại một phần hoặc toàn bộ Diện Tích Thuê; được quyền chuyển giao, chuyển nhượng Hợp Đồng này với điều kiện không được làm thay đổi mục đích sử dụng Diện Tích Thuê quy định tại Hợp Đồng này. 731 Được quyền cho mượn, cho thuê lại một phần hoặc toàn bộ Diện Tích Thuê; được quyền chuyển giao, chuyển nhượng Hợp Đồng này với điều kiện không được làm thay đổi mục đích sử dụng Diện Tích Thuê quy định tại Hợp Đồng này và phải được sự đồng ý bằng văn bản của Bên Cho Thuê. Bên Thuê tự chịu trách nhiệm về các hoạt động kinh doanh của Bên Thuê và bên thứ 3 do Bên Thuê cho mượn, cho thuê lại Diện Tích Thuê (nếu có) trong khu vực Diện Tích Thuê.
686 Đ 732 Đ
687 ược quyền cho 733 ược quyền cho
688  mượn, cho 734  mượn, cho
689  thuê lại một phần hoặc toàn bộ Diện Tích Thuê 735  thuê lại một phần hoặc toàn bộ Diện Tích Thuê
690 ; 736 ;
691 được quyền chuyển giao, chuyển nhượng Hợp Đồng này với điều kiện không được làm thay đổi mục đích sử dụng Diện Tích Thuê quy định tại Hợp Đồng này 737 được quyền chuyển giao, chuyển nhượng Hợp Đồng này với điều kiện không được làm thay đổi mục đích sử dụng Diện Tích Thuê quy định tại Hợp Đồng này
    738  và phải được sự đồng ý bằng văn bản của Bên Cho Thuê
    739 .
    740  
    741 Bên
    742 Thuê
    743  tự chịu trách nhiệm về các hoạt động kinh doanh của
    744 Bên Thuê và bên thứ 3 do Bên Thuê cho mượn, cho thuê lại Diện Tích Thuê (nếu có)
    745  trong khu vực
    746 Diện Tích Thuê
692 . 747 .
693 Được quyền thực hiện các Công Việc Cải Tạo quy định tại Mục 11 ĐKCT để cải tạo Diện Tích Thuê thành một mặt bằng thông suốt phù hợp với hoạt động kinh doanh của Bên Thuê và lắp đặt các trang thiết bị tại Diện Tích Thuê. 748 Được quyền thực hiện các Công Việc Cải Tạo quy định tại Mục 11 ĐKCT để cải tạo Diện Tích Thuê thành một mặt bằng thông suốt phù hợp với hoạt động kinh doanh của Bên Thuê và lắp đặt các trang thiết bị tại Diện Tích Thuê.
694 Được quyền thực hiện các Công Việc Cải Tạo quy định tại Mục 11 ĐKCT để cải tạo Diện Tích Thuê thành một mặt bằng thông suốt phù hợp với hoạt động kinh doanh của Bên Thuê và lắp đặt các trang thiết bị tại Diện Tích Thuê 749 Được quyền thực hiện các Công Việc Cải Tạo quy định tại Mục 11 ĐKCT để cải tạo Diện Tích Thuê thành một mặt bằng thông suốt phù hợp với hoạt động kinh doanh của Bên Thuê và lắp đặt các trang thiết bị tại Diện Tích Thuê
695 . 750 .
696   751  
697 Di chuyển toàn bộ tài sản, nhân viên của Bên Thuê ra khỏi Diện Tích Thuê và bàn giao Diện Tích Thuê theo hiện trạng sử dụng của Bên Thuê tại thời điểm hoàn trả cho Bên Cho Thuê khi Hợp Đồng chấm dứt. 752 Di chuyển toàn bộ tài sản, nhân viên của Bên Thuê ra khỏi Diện Tích Thuê và bàn giao Diện Tích Thuê theo hiện trạng sử dụng của Bên Thuê tại thời điểm hoàn trả cho Bên Cho Thuê khi Hợp Đồng chấm dứt.
698 Di chuyển toàn bộ tài sản, nhân viên của 753 Di chuyển toàn bộ tài sản, nhân viên của
699 Bên Thuê 754 Bên Thuê
700  ra khỏi Diện Tích Thuê 755  ra khỏi Diện Tích Thuê
701  và bàn giao Diện Tích Thuê 756  và bàn giao Diện Tích Thuê
702 theo hiện trạng sử dụng của 757 theo hiện trạng sử dụng của
703 Bên Thuê 758 Bên Thuê
704  tại thời điểm hoàn trả 759  tại thời điểm hoàn trả
705 cho 760 cho
706 Bên Cho Thuê 761 Bên Cho Thuê
707   762  
708 khi Hợp Đồng chấm dứt. 763 khi Hợp Đồng chấm dứt.
709 Được quyền cấn trừ Tiền Đặt Cọc vào các khoản tiền mà Bên Thuê phải trả cho Bên Cho Thuê vào kỳ thanh toán cuối cùng của Hợp Đồng. 764 Được quyền cấn trừ Tiền Đặt Cọc vào các khoản tiền mà Bên Thuê phải trả cho Bên Cho Thuê vào kỳ thanh toán cuối cùng của Hợp Đồng.
710 Được quyền cấn trừ Tiền Đặt Cọc vào các khoản tiền mà 765 Được quyền cấn trừ Tiền Đặt Cọc vào các khoản tiền mà
711 Bên Thuê 766 Bên Thuê
712  phải trả cho 767  phải trả cho
713 Bên Cho Thuê 768 Bên Cho Thuê
714   769  
715 vào kỳ thanh toán cuối cùng của Hợp Đồng 770 vào kỳ thanh toán cuối cùng của Hợp Đồng
    771 .
    772 Bên Thuê chịu mọi trách nhiệm liên quan tới các quy định của pháp luật về phòng cháy chữa cháy; an ninh trật tự tại Diện Tích Thuê trong suốt Thời gian thuê. Trường hợp phải trang bị, lắp đặt các trang thiết bị liên quan tới phòng cháy, chữa cháy, mọi chi phí phát sinh do Bên Thuê chi trả.
    773 Bên Thuê chịu mọi trách nhiệm liên quan tới các quy định của pháp luật về phòng cháy chữa cháy; an ninh trật tự tại Diện Tích Thuê trong suốt Thời gian thuê.
    774 Trường hợp phải trang bị, lắp đặt các trang thiết bị liên quan tới phòng cháy, chữa cháy, mọi chi p
    775 hí phát sinh do
    776 Bên Thuê
    777  chi trả.
    778 Quá trình thực hiện Công Việc Cải Tạo quy định tại Mục 11 ĐKCT Bên Thuê có trách nhiệm tuân thủ mọi quy định pháp luật về xây dựng, an toàn lao động và bảo vệ môi trường. Bên Thuê tự chịu trách nhiệm về mọi sự cố (nếu có) trong quá trình thực hiện Công Việc Cải Tạo.
    779 Quá trình
    780  thực hiện Công Việc Cải Tạo quy định tại Mục 11 ĐKCT Bên Thuê
    781 có trách nhiệm tuân thủ mọi quy định pháp luật về xây dựng
    782 ,
    783  an toàn
    784  
    785 lao động
    786 và bảo vệ môi trường
    787 .
    788 Bên Thuê tự chịu trách nhiệm về mọi sự cố (nếu có) trong quá trình thực hiện Công Việc Cải Tạo.
    789 Tự thanh toán với nhà cung cấp liên quan đến phí sử dụng điện, nước, điện thoại, internet, vệ sinh.... theo khối lượng thực tế sử dụng kể từ ngày nhận Diện Tích Thuê để thực hiện công việc cải tao, sửa chữa cho đến khi không còn sử dụng.
    790 Tự thanh toán với nhà cung cấp liên quan đến phí
    791  
    792 sử dụng điện, nước, điện thoại, internet,
    793 vệ sinh
    794 .... theo khối lượng thực tế sử dụng kể từ ngày nhận
    795 Diện Tích Thuê
    796  
    797 để thực hiện công việc cải tao, sửa chữa
    798 cho đến khi không còn sử dụng
716 . 799 .
717 Giữ gìn Diện Tích Thuê, sửa chữa những hư hỏng do Bên Thuê gây ra. 800 Giữ gìn Diện Tích Thuê, sửa chữa những hư hỏng do Bên Thuê gây ra.
718 Giữ gìn 801 Giữ gìn
719 Diện Tích Thuê 802 Diện Tích Thuê
720 , sửa chữa những hư hỏng 803 , sửa chữa những hư hỏng
721 do 804 do
722 Bên Thuê 805 Bên Thuê
723  gây ra. 806  gây ra.
724   807  
725 Các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật và Hợp Đồng này. 808 Các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật và Hợp Đồng này.
726 Các 809 Các
727  quyền và 810  quyền và
728  nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật 811  nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật
729  và Hợp Đồng này 812  và Hợp Đồng này
730 . 813 .
731 Trách nhiệm khi vi phạm Hợp Đồng 814 Trách nhiệm khi vi phạm Hợp Đồng
732 Trách nhiệm khi v 815 Trách nhiệm khi v
733 i phạm Hợp Đồng 816 i phạm Hợp Đồng
734 Trừ khi Hợp Đồng có quy định khác, nếu một Bên vi phạm bất kỳ nghĩa vụ nào theo quy định tại Hợp Đồng này thì có trách nhiệm bồi thường cho Bên còn lại mọi thiệt hại phát sinh. Trường hợp Bên Cho Thuê vi phạm quy định Hợp Đồng, Bên Thuê có quyền: (i) tạm ngừng thanh toán Tiền Thuê cho đến khi Bên Cho Thuê khắc phục xong vi phạm và được Bên Thuê xác nhận; và/hoặc (ii) cấn trừ các khoản phạt, bồi thường/ khắc phục thiệt hại vào Tiền Thuê hoặc khoản tiền phải thanh toán cho Bên Cho Thuê. 817 Trừ khi Hợp Đồng có quy định khác, nếu một Bên vi phạm bất kỳ nghĩa vụ nào theo quy định tại Hợp Đồng này thì có trách nhiệm bồi thường cho Bên còn lại mọi thiệt hại phát sinh. Trường hợp Bên Cho Thuê vi phạm quy định Hợp Đồng, Bên Thuê có quyền: (i) tạm ngừng thanh toán Tiền Thuê cho đến khi Bên Cho Thuê khắc phục xong vi phạm và được Bên Thuê xác nhận; và/hoặc (ii) cấn trừ các khoản phạt, bồi thường/ khắc phục thiệt hại vào Tiền Thuê hoặc khoản tiền phải thanh toán cho Bên Cho Thuê.
735 Trừ khi Hợp Đồng có quy định khác, n 818 Trừ khi Hợp Đồng có quy định khác, n
736 ếu 819 ếu
737 một 820 một
738 B 821 B
739 ên vi phạm bất kỳ nghĩa vụ nào theo quy định tại Hợp Đồng này thì có trách nhiệm bồi thường cho 822 ên vi phạm bất kỳ nghĩa vụ nào theo quy định tại Hợp Đồng này thì có trách nhiệm bồi thường cho
740 B 823 B
741 ên còn lại mọi thiệt hại phát sinh. 824 ên còn lại mọi thiệt hại phát sinh.
742  Trường hợp Bên Cho Thuê vi phạm quy định Hợp Đồng, Bên Thuê có quyền: (i) tạm ngừng thanh toán Tiền Thuê cho đến khi Bên Cho Thuê khắc phục xong vi phạm và được Bên Thuê xác nhận; và/hoặc (ii) cấn trừ các khoản phạt, bồi thường/ khắc phục thiệt hại vào Tiền Thuê hoặc khoản tiền phải thanh toán cho Bên Cho Thuê. 825  Trường hợp Bên Cho Thuê vi phạm quy định Hợp Đồng, Bên Thuê có quyền: (i) tạm ngừng thanh toán Tiền Thuê cho đến khi Bên Cho Thuê khắc phục xong vi phạm và được Bên Thuê xác nhận; và/hoặc (ii) cấn trừ các khoản phạt, bồi thường/ khắc phục thiệt hại vào Tiền Thuê hoặc khoản tiền phải thanh toán cho Bên Cho Thuê.
743 ĐIỀU 6. PHÁ DỠ, THU HỒI DIỆN TÍCH THUÊ 826 ĐIỀU 6. PHÁ DỠ, THU HỒI DIỆN TÍCH THUÊ
744 ĐIỀU 827 ĐIỀU
745 6 828 6
746 . 829 .
747   830  
748 PHÁ DỠ, THU HỒI DIỆN TÍCH THUÊ 831 PHÁ DỠ, THU HỒI DIỆN TÍCH THUÊ
749 Trường hợp một phần/toàn bộ Diện Tích Thuê bị thu hồi hay phá dỡ do Bên Cho Thuê vi phạm quy định về pháp luật xây dựng (nếu có), và/hoặc Bên Cho Thuê không được công nhận bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho việc sở hữu Diện Tích Thuê hoặc việc phá dỡ, thu hồi Diện Tích Thuê để thực hiện các dự án, quy hoạch của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, khi đó tùy theo quyết định của Bên Thuê: 832 Trường hợp một phần/toàn bộ Diện Tích Thuê bị thu hồi hay phá dỡ do Bên Cho Thuê vi phạm quy định về pháp luật xây dựng (nếu có), và/hoặc Bên Cho Thuê không được công nhận bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho việc sở hữu Diện Tích Thuê hoặc việc phá dỡ, thu hồi Diện Tích Thuê để thực hiện các dự án, quy hoạch của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, khi đó tùy theo quyết định của Bên Thuê:
750 Trường hợp một phần/toàn bộ Diện Tích Thuê bị thu hồi hay phá dỡ do 833 Trường hợp một phần/toàn bộ Diện Tích Thuê bị thu hồi hay phá dỡ do
751 Bên Cho Thuê 834 Bên Cho Thuê
752  vi phạm quy định về pháp luật xây dựng (nế 835  vi phạm quy định về pháp luật xây dựng (nế
753 u có), và/ 836 u có), và/
754 hoặc 837 hoặc
755 Bên Cho Thuê 838 Bên Cho Thuê
756  không được công nhận bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho việc sở hữu Diện Tích Thuê hoặc việc phá dỡ, thu hồi Diện Tích Thuê để thực hiện các dự án, quy hoạch của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, khi đó tùy theo quyết định của 839  không được công nhận bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho việc sở hữu Diện Tích Thuê hoặc việc phá dỡ, thu hồi Diện Tích Thuê để thực hiện các dự án, quy hoạch của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, khi đó tùy theo quyết định của
757 Bên Thuê 840 Bên Thuê
758 : 841 :
759 Bên Thuê có thể tiếp tục thuê Diện Tích Thuê sau khi bị thu hồi hay phá dỡ một phần (“Diện Tích Thuê Còn Lại”) và: 842 Bên Thuê có thể tiếp tục thuê Diện Tích Thuê sau khi bị thu hồi hay phá dỡ một phần (“Diện Tích Thuê Còn Lại”) và:
760 Bên Thuê 843 Bên Thuê
761  có thể tiếp tục thuê Diện Tích Thuê sau khi bị thu hồi hay phá dỡ một phần 844  có thể tiếp tục thuê Diện Tích Thuê sau khi bị thu hồi hay phá dỡ một phần
762 (“Diện Tích Thuê Còn Lại 845 (“Diện Tích Thuê Còn Lại
763 ”) và: 846 ”) và:
764 Bên Thuê sẽ không phải trả Tiền Thuê cho Bên Cho Thuê trong thời gian phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê. Cho mục đích của quy định này, Bên Cho Thuê phải trả lại cho Bên Thuê số Tiền Thuê Bên Thuê đã trả trước cho giai đoạn phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo hoặc số tiền này sẽ được Bên Thuê khấu trừ vào kỳ thanh toán Tiền Thuê gần nhất của Bên Thuê; và 847 Bên Thuê sẽ không phải trả Tiền Thuê cho Bên Cho Thuê trong thời gian phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê. Cho mục đích của quy định này, Bên Cho Thuê phải trả lại cho Bên Thuê số Tiền Thuê Bên Thuê đã trả trước cho giai đoạn phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo hoặc số tiền này sẽ được Bên Thuê khấu trừ vào kỳ thanh toán Tiền Thuê gần nhất của Bên Thuê; và
765 Bên Thuê 848 Bên Thuê
766  sẽ không phải trả Tiền Thuê cho 849  sẽ không phải trả Tiền Thuê cho
767 Bên Cho Thuê 850 Bên Cho Thuê
768  trong thời gian phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê. Cho mục đích của quy định này, 851  trong thời gian phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê. Cho mục đích của quy định này,
769 Bên Cho Thuê 852 Bên Cho Thuê
770  phải trả lại cho 853  phải trả lại cho
771 Bên Thuê 854 Bên Thuê
772  số Tiền Thuê 855  số Tiền Thuê
773 Bên Thuê 856 Bên Thuê
774  đã trả trước cho giai đoạn phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo hoặc số tiền này sẽ được 857  đã trả trước cho giai đoạn phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo hoặc số tiền này sẽ được
775 Bên Thuê 858 Bên Thuê
776  khấu trừ vào kỳ thanh toán Tiền Thuê gần nhất của 859  khấu trừ vào kỳ thanh toán Tiền Thuê gần nhất của
777 Bên Thuê 860 Bên Thuê
778 ; và 861 ; và
779 Tiền Thuê khi đó sẽ được tính tương ứng với phần Diện Tích Thuê Còn Lại; và 862 Tiền Thuê khi đó sẽ được tính tương ứng với phần Diện Tích Thuê Còn Lại; và
780 Tiền Thuê khi đó sẽ được tính tương ứng với phần Diện Tích Thuê Còn Lại; và 863 Tiền Thuê khi đó sẽ được tính tương ứng với phần Diện Tích Thuê Còn Lại; và
781 Bên Cho Thuê bồi thường thiệt hại (nếu có) cho Bên Thuê do việc phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê; và 864 Bên Cho Thuê bồi thường thiệt hại (nếu có) cho Bên Thuê do việc phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê; và
782 Bên Cho Thuê 865 Bên Cho Thuê
783  bồi thường thiệt hại (nếu có) cho 866  bồi thường thiệt hại (nếu có) cho
784 Bên Thuê 867 Bên Thuê
785  do việc phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê; và 868  do việc phá dỡ, thu hồi, sửa chữa, cải tạo Diện Tích Thuê; và
786 Để làm rõ, các Bên cùng đồng ý rằng Bên Cho Thuê có nghĩa vụ sửa chữa Diện Tích Thuê trong vòng 10 (mười) ngày kể từ ngày Diện Tích Thuê bị thu hồi, phá dỡ. Trường hợp, Bên Cho Thuê không tiến hành sửa chữa Diện Tích Thuê khi bị phá dỡ, thu hồi trong thời hạn 10 (mười) ngày đó, thì tùy theo quyết định của Bên Thuê: 869 Để làm rõ, các Bên cùng đồng ý rằng Bên Cho Thuê có nghĩa vụ sửa chữa Diện Tích Thuê trong vòng 10 (mười) ngày kể từ ngày Diện Tích Thuê bị thu hồi, phá dỡ. Trường hợp, Bên Cho Thuê không tiến hành sửa chữa Diện Tích Thuê khi bị phá dỡ, thu hồi trong thời hạn 10 (mười) ngày đó, thì tùy theo quyết định của Bên Thuê:
787 Để làm rõ, các Bên cùng đồng ý rằng 870 Để làm rõ, các Bên cùng đồng ý rằng
788 Bên Cho Thuê 871 Bên Cho Thuê
789  có nghĩa vụ sửa chữa Diện Tích Thuê trong vòng 10 (mười 872  có nghĩa vụ sửa chữa Diện Tích Thuê trong vòng 10 (mười
790 ) ngày 873 ) ngày
791  kể từ ngày Diện Tích Thuê bị thu hồi, phá dỡ. Trường hợp, 874  kể từ ngày Diện Tích Thuê bị thu hồi, phá dỡ. Trường hợp,
792 Bên Cho Thuê 875 Bên Cho Thuê
793  không tiến hành sửa chữa Diện Tích Thuê khi bị phá dỡ, thu hồi 876  không tiến hành sửa chữa Diện Tích Thuê khi bị phá dỡ, thu hồi
794  trong thời hạn 10 (mười) ngày đó 877  trong thời hạn 10 (mười) ngày đó
795 , thì tùy theo quyết định của 878 , thì tùy theo quyết định của
796 Bên Thuê 879 Bên Thuê
797 : 880 :
798 Bên Thuê có thể tự thuê nhà thầu của Bên Thuê sửa chữa Diện Tích Thuê (không phải nghĩa vụ). Khi đó, toàn bộ chi phí sửa chữa Diện Tích Thuê, Bên Thuê sẽ khấu trừ trực tiếp vào Tiền Thuê được thanh toán trong các kỳ thanh toán gần nhất. 881 Bên Thuê có thể tự thuê nhà thầu của Bên Thuê sửa chữa Diện Tích Thuê (không phải nghĩa vụ). Khi đó, toàn bộ chi phí sửa chữa Diện Tích Thuê, Bên Thuê sẽ khấu trừ trực tiếp vào Tiền Thuê được thanh toán trong các kỳ thanh toán gần nhất.
799 Bên Thuê 882 Bên Thuê
800  có thể tự thuê nhà thầu của 883  có thể tự thuê nhà thầu của
801 Bên Thuê 884 Bên Thuê
802  sửa chữa Diện Tích Thuê ( 885  sửa chữa Diện Tích Thuê (
803 không phải nghĩa vụ 886 không phải nghĩa vụ
804 ). Khi đó, toàn bộ chi phí sửa chữa Diện Tích Thuê, 887 ). Khi đó, toàn bộ chi phí sửa chữa Diện Tích Thuê,
805 Bên Thuê 888 Bên Thuê
806  sẽ 889  sẽ khấu trừ trực tiếp vào Tiền Thuê được thanh toán trong các kỳ thanh toán gần nhất.
807 khấu trừ trực tiếp vào Tiền Thuê được thanh toán trong các kỳ thanh toán gần nhất.    
808 Hoặc Bên Thuê có thể đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều 7.2.2 ĐKC và quy định liên quan khác của Hợp Đồng này. 890 Hoặc Bên Thuê có thể đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều 7.2.2 ĐKC và quy định liên quan khác của Hợp Đồng này.
809 Hoặc 891 Hoặc
810 Bên Thuê 892 Bên Thuê
811  có thể đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều 893  có thể đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều
812 7 894 7
813 .2.2 895 .2.2
814  ĐKC 896  ĐKC
815  và quy định liên quan khác của Hợp Đồng này. 897  và quy định liên quan khác của Hợp Đồng này.
816 Hoặc Bên Thuê có quyền đơn phương chấm dứt Hợp Đồng phù hợp với quy định tại Điều 7.2.2 ĐKC và quy định liên quan khác của Hợp Đồng nếu hoạt động kinh doanh của Bên Thuê bị ảnh hưởng do việc phá dỡ, thu hồi Diện Tích Thuê. Bên Cho Thuê phải hoàn trả, thanh toán cho Bên Thuê tất cả các chi phí như quy định tại Điều 7.2.2 ĐKC và quy định liên quan khác của Hợp Đồng này. 898 Hoặc Bên Thuê có quyền đơn phương chấm dứt Hợp Đồng phù hợp với quy định tại Điều 7.2.2 ĐKC và quy định liên quan khác của Hợp Đồng nếu hoạt động kinh doanh của Bên Thuê bị ảnh hưởng do việc phá dỡ, thu hồi Diện Tích Thuê. Bên Cho Thuê phải hoàn trả, thanh toán cho Bên Thuê tất cả các chi phí như quy định tại Điều 7.2.2 ĐKC và quy định liên quan khác của Hợp Đồng này.
817 Hoặc 899 Hoặc
818   900  
819 Bên Thuê 901 Bên Thuê
820  có quyền đơn phương chấm dứt Hợp Đồng phù hợp với quy định tại Điều 902  có quyền đơn phương chấm dứt Hợp Đồng phù hợp với quy định tại Điều
821 7 903 7
822 .2.2 904 .2.2
823 ĐKC 905 ĐKC
824   906  
825 và quy định liên quan khác của Hợp Đồng nếu hoạt động kinh doanh của 907 và quy định liên quan khác của Hợp Đồng nếu hoạt động kinh doanh của
826 Bên Thuê 908 Bên Thuê
827  bị ảnh hưởng do việc phá dỡ, thu hồi Diện Tích Thuê. 909  bị ảnh hưởng do việc phá dỡ, thu hồi Diện Tích Thuê.
828 Bên Cho Thuê 910 Bên Cho Thuê
829  phải hoàn trả, thanh toán cho 911  phải hoàn trả, thanh toán cho
830 Bên Thuê 912 Bên
    913 Thuê
831  tất cả các chi phí như quy định tại Điều 914  tất cả các chi phí như quy định tại Điều
832 7 915 7
833 .2.2 916 .2.2
834 ĐKC 917 ĐKC
835   918  
836 và quy định liên quan khác của Hợp Đồng này 919 và quy định liên quan khác của Hợp Đồng này
837 . 920 .
    921 Điều 6 Bên Cho Thuê đề xuất bỏ, bởi lẽ: Bên Thuê được toàn quyền phá dỡ, sửa chữa, xây mới… diện tích thuê. Trước khi ký Hợp đồng, Bên Thuê đã được Bên Cho Thuê cho biết về thông tin quy hoạch tại Diện Tích Thuê và Bên Thuê đã kiểm tra đối chiếu thông tin liên quan tới quy hoạch. Đề nghị Bên Thuê có kế hoạch xây dựng và sử dụng Diện Tích Thuê phù hợp với quy hoạch. Bên Cho Thuê sẽ không chịu trách nhiệm đối với diện tích xây dựng của Bên Thuê bị thu hồi, phá dỡ do quy hoạch.
    922 Điều
    923 6 Bên Cho Thuê
    924  đề xuất bỏ, bởi lẽ: Bên Thuê được toàn quyền phá dỡ, sửa chữa, xây mới… diện tích thuê. Trước khi ký Hợp đồng, Bên Thuê đã được Bên Cho
    925  Thuê cho biết về thông tin quy hoạch tại Diện Tích Thuê và Bên Thuê đã kiểm tra đối chiếu thông tin liên quan tới quy hoạch. Đề nghị Bên Thuê có kế hoạch
    926 xây dựng và sử dụng Diện Tích Thuê phù hợp với quy hoạch. Bên Cho Thuê sẽ không chịu trách nhiệm đối với diện tích xây dựng
    927  của Bên Thuê bị thu hồi, phá dỡ
    928 do quy hoạch.
838 ĐIỀU 7. CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG 929 ĐIỀU 7. CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG
839 ĐIỀU 930 ĐIỀU
840 7 931 7
841 . 932 .
842   933  
843 CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG 934 CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG
844 Hợp Đồng này sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau: 935 Hợp Đồng này sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau:
845 Hợp Đồng này sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau: 936 Hợp Đồng này sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau:
846 Hợp Đồng này hết hạn mà Các Bên không đạt được bất kỳ thỏa thuận gia hạn nào. 937 Hợp Đồng này hết hạn mà Các Bên không đạt được bất kỳ thỏa thuận gia hạn nào.
847 Hợp Đồng này hết hạn mà Các Bên không đạt được bất kỳ thỏa thuận gia hạn nào. 938 Hợp Đồng này hết hạn mà Các Bên không đạt được bất kỳ thỏa thuận gia hạn nào.
848 Các Bên cùng đồng ý thỏa thuận chấm dứt Hợp Đồng trước thời hạn. 939 Các Bên cùng đồng ý thỏa thuận chấm dứt Hợp Đồng trước thời hạn.
849 Các Bên 940 Các Bên
850 cùng đồng ý 941 cùng đồng ý
851 thỏa thuận chấm dứt Hợp Đồng trước thời hạn. 942 thỏa thuận chấm dứt Hợp Đồng trước thời hạn.
852   943  
853 Một trong Các Bên gặp phải Sự Kiện Bất Khả Kháng và Sự Kiện Bất Khả Kháng đó xảy ra liên tục quá 90 (chín mươi) ngày dẫn đến Diện Tích Thuê không thể sử dụng cho mục đích thuê của Hợp Đồng này. 944 Một trong Các Bên gặp phải Sự Kiện Bất Khả Kháng và Sự Kiện Bất Khả Kháng đó xảy ra liên tục quá 90 (chín mươi) ngày dẫn đến Diện Tích Thuê không thể sử dụng cho mục đích thuê của Hợp Đồng này.
854 Một trong Các Bên gặp phải 945 Một trong Các Bên gặp phải
855 Sự Kiện Bất Khả Kháng 946 Sự Kiện Bất Khả Kháng
856 947
857 Sự Kiện Bất Khả Kháng 948 Sự Kiện Bất Khả Kháng
858 đó xảy ra liên tụ 949 đó xảy ra liên tụ
859 c quá 950 c quá
860 9 951 9
861 0 952 0
862  ( 953  (
863 chín 954 chín
864  mươi) 955  mươi)
865  ngày 956  ngày
866 dẫn đến Diện Tích Thuê không thể sử dụng cho mục đích thuê của Hợp Đồng này. 957 dẫn đến Diện Tích Thuê không thể sử dụng cho mục đích thuê của Hợp Đồng này.
867 Các trường hợp đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều 7.2 ĐKC. 958 Các trường hợp đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều 7.2 ĐKC.
868 Các trường hợp đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều 959 Các trường hợp đơn phương chấm dứt Hợp Đồng theo quy định tại Điều
869 7 960 7
870 .2 961 .2
871  ĐKC 962  ĐKC
872 . 963 .
873 Đơn phương chấm dứt Hợp Đồng: 964 Đơn phương chấm dứt Hợp Đồng:
874 Đơn phương chấm dứt Hợp Đồng: 965 Đơn phương chấm dứt Hợp Đồng:
875 Bên Thuê có quyền đơn phương chấm dứt Hợp Đồng trước thời hạn với điều kiện Bên Thuê phải gửi thông báo trước cho Bên Cho Thuê 01 (một) tháng, theo đó, Bên Cho Thuê có trách nhiệm hoàn trả toàn bộ Tiền Đặt Cọc cho Bên Thuê. 966 Bên Thuê có quyền đơn phương chấm dứt Hợp Đồng trước thời hạn với điều kiện Bên Thuê phải gửi thông báo trước cho Bên Cho Thuê 01 (một) tháng, theo đó, Bên Cho Thuê có trách nhiệm hoàn trả toàn bộ Tiền Đặt Cọc cho Bên Thuê. Hợp đồng này không bị hủy ngang trong suốt thời hạn thuê. Nếu Bên Thuê tự ý đơn phương chấm dứt Hợp Đồng, Bên Thuê phải thực hiện báo trước bằng văn bản cho Bên Cho Thuê ít nhất 01 tháng. Trong trường hợp này, Bên Thuê phải giao trả Diện Tích Thuê theo hiện trạng sử dụng tại thời điểm hoàn trả, không được lấy lại tiền đặt cọc và phải thanh toán tiền thuê nhà tính đến ngày Bên Thuê di dời hết tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê.
876 Bên Thuê 967 Bên Thuê
877   968  
878 có quyền đơn phương chấm dứ 969 có quyền đơn phương chấm dứ
879 t H 970 t H
880 ợp 971 ợp
881 Đ 972 Đ
882 ồng trước 973 ồng trước
883 thời 974 thời
884 hạn với điều kiện 975 hạn với điều kiện
885 Bên Thuê 976 Bên Thuê
886  phải 977  phải
887 gửi thông báo trước cho 978 gửi thông báo trước cho
888 Bên Cho Thuê 979 Bên Cho Thuê
889   980  
890 0 981 0
891 1 982 1
892  ( 983  (
893 một 984 một
894 ) 985 )
895  tháng 986  tháng
896 , theo đó, 987 , theo đó,
897   988  
898 Bên Cho Thuê 989 Bên Cho Thuê
899   990  
900 có trách nhiệm 991 có trách nhiệm
901   992  
902 hoàn trả toàn bộ Tiền Đặt Cọc cho 993 hoàn trả toàn bộ Tiền Đặt Cọc cho
903 Bên Thuê 994 Bên Thuê
904 . 995 .
905   996  
906 Bên Thuê có quyền chấm dứt Hợp Đồng nếu Bên Cho Thuê vi phạm bất kỳ nghĩa vụ nào theo Hợp Đồng này, mà (i) vi phạm đó không được khắc phục trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày Bên Thuê thông báo về vi phạm đó; hoặc (ii) theo nhận định của Bên Thuê rằng vi phạm đó là không thể khắc phục được. Trong trường hợp này, Bên Cho Thuê có trách nhiệm bồi thường cho Bên Thuê mọi thiệt hại phát sinh như chi phí đầu tư, mua sắm trang thiết bị, chi phí cải tạo, sửa chữa Diện Tích Thuê, chi phí vận chuyển, di dời hàng hóa, tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê, và khoản bồi thường thiệt hại tương đương tổng doanh thu của 01 (một) tháng liền trước với thời điểm chấm dứt Hợp Đồng…, hoàn trả cho Bên Thuê Tiền Đặt Cọc và Tiền Thuê chưa sử dụng hết tới thời điểm chấm dứt, và chịu khoản tiền phạt tương đương Tiền Đặt Cọc. 997 Hợp đồng này không bị hủy ngang trong
    998 suốt thời hạn thuê
    999 . Nếu Bên Thuê tự ý đơn phương chấm dứt Hợp Đồng, Bên Thuê phải thực hiện báo trước bằng văn bản cho Bên Cho Thuê ít nhất 01 tháng.
    1000 Trong trường hợp này,
    1001 Bên Thuê
    1002 phải giao tr
    1003 ả Diện Tích Thuê theo hiện trạng sử dụng tại thời điểm hoàn trả,
    1004 không được lấy lại tiền đặt cọc và phải thanh toán tiền thuê nhà tính đến ngày Bên Thuê di dời hết tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê.
    1005 Bên Thuê có quyền chấm dứt Hợp Đồng nếu Bên Cho Thuê vi phạm bất kỳ nghiêm trọng các nghĩa vụ nào theo Hợp Đồng này, mà (i) vi phạm đó không được khắc phục trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày Bên Thuê thông báo về vi phạm đó; hoặc (ii) theo nhận định của Bên Thuê rằng vi phạm đó là không thể khắc phục được. Trong trường hợp này, Bên Cho Thuê có trách nhiệm bồi thường cho Bên Thuê mọi thiệt hại phát sinh như chi phí đầu tư, mua sắm trang thiết bị, chi phí cải tạo, sửa chữa Diện Tích Thuê, chi phí vận chuyển, di dời hàng hóa, tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê, và khoản bồi thường thiệt hại tương đương tổng doanh thu của 01 (một) tháng liền trước với thời điểm chấm dứt Hợp Đồng…, hoàn trả cho Bên Thuê Tiền Đặt Cọc và Tiền Thuê chưa sử dụng hết tới thời điểm chấm dứt, và chịu khoản tiền phạt tương đương Tiền Đặt Cọc.
907 Bên Thuê 1006 Bên Thuê
908  có quyền chấm dứt Hợp Đồng nếu 1007  có quyền chấm dứt Hợp Đồng nếu
909 Bên Cho Thuê 1008 Bên Cho Thuê
910  vi phạm bất kỳ nghĩa vụ nào theo Hợp Đồng 1009  vi phạm
    1010 bất kỳ
    1011 nghiêm trọng các
    1012 nghĩa vụ
    1013 nào
    1014 theo Hợp Đồng
911 này, mà 1015 này, mà
912 (i) 1016 (i)
913 vi phạm đó không được khắc phục trong thời hạn 07 1017 vi phạm đó không được khắc phục trong thời hạn 07
914  (bảy) 1018  (bảy)
915  ngày kể từ ngày 1019  ngày kể từ ngày
916 Bên Thuê 1020 Bên Thuê
917  thông báo về vi phạm đó 1021  thông báo về vi phạm đó
918 ; 1022 ;
919  hoặc 1023  hoặc
920  (ii) 1024  (ii)
921  theo nhận định của 1025  theo nhận định của
922 Bên Thuê 1026 Bên Thuê
923  rằng vi phạm đó là không thể khắc phục được. Trong trường hợp này, 1027  rằng vi phạm đó là không thể khắc phục được
    1028 . Trong trường hợp này,
924 Bên Cho Thuê 1029 Bên Cho Thuê
925  có trách nhiệm 1030  có trách nhiệm
926   1031  
927 bồi thường cho 1032 bồi thường cho
928 Bên Thuê 1033 Bên Thuê
929  mọi thiệt hại phát sinh như chi phí đầu tư, mua sắm trang thiết bị, chi phí cải tạo, sửa chữa Diện Tích Thuê, chi phí vận chuyển, di dời hàng hóa, tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê 1034  mọi thiệt hại phát sinh như chi phí đầu tư, mua sắm trang thiết bị, chi phí cải tạo, sửa chữa Diện Tích Thuê, chi phí vận chuyển, di dời hàng hóa, tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê
930 , 1035 ,
931 và khoản bồi thường thiệt hại tương đương 1036 và khoản bồi thường thiệt hại tương đương
932  tổng doanh thu của 1037  tổng doanh thu của
933 01 (một) 1038 01 (một)
934  tháng liền trước với thời điểm chấm dứt Hợp Đồng 1039  tháng liền trước với thời điểm chấm dứt Hợp Đồng
935 …, hoàn trả 1040 …, hoàn trả
936 cho Bên Thuê 1041 cho Bên Thuê
937 Tiền Đặt Cọc và 1042 Tiền Đặt Cọc và
938 Tiề 1043 Tiề
939 n T 1044 n T
940 huê chưa sử dụng hết tới thời điểm chấm dứt, 1045 huê chưa sử dụng hết tới thời điểm chấm dứt,
941 và chịu khoản tiền phạt tương đương Tiền Đặt Cọc 1046 và chịu khoản tiền phạt tương đương Tiền Đặt Cọc
942 . 1047 .
943   1048  
944 Bên Cho Thuê có quyền chấm dứt Hợp Đồng này nếu Bên Thuê không thanh toán Tiền Thuê sau 02 (hai) tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán và Bên Cho Thuê đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của mình theo Hợp Đồng. Trong trường hợp này, Bên Thuê phải thanh toán cho Bên Cho Thuê tiền lãi chậm thanh toán bằng 150% lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trả sau, áp dụng cho khách hàng cá nhân do Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán đối với khoản tiền chậm trả cho khoảng thời gian chậm trả và Bên Cho Thuê được quyền giữ lại khoản Tiền Đặt Cọc. 1049 Bên Cho Thuê có quyền chấm dứt Hợp Đồng này nếu Bên Thuê không thanh toán Tiền Thuê sau 02 (hai) tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán và Bên Cho Thuê đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của mình theo Hợp Đồng. Trong trường hợp này, Bên Thuê phải thanh toán cho Bên Cho Thuê tiền lãi chậm thanh toán bằng 150% lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trả sau, áp dụng cho khách hàng cá nhân do Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán đối với khoản tiền chậm trả cho khoảng thời gian chậm trả và Bên Cho Thuê được quyền giữ lại khoản Tiền Đặt Cọc.Nếu sau 60 ngày , kể từ ngày đến hạn thanh toán, Bên Thuê không thanh toán Tiền Thuê, Bên Cho Thuê có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng mà không phải chịu bất cứ khoản bồi thường thiệt hại nào cho Bên Thuê đối với các chi phí đầu tư, mua sắm trang thiết bị, chi phí cải tạo, sửa chữa Diện Tích Thuê, chi phí vận chuyển, di dời hàng hóa, tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê…, Trường hợp này Bên Thuê không được nhận lại Tiền Đặt Cọc đồng thời phải thanh toán Tiền Thuê (bao gồm tiền lãi chậm trả) còn thiếu tính tới thời điểm chấm dứt, và chịu trách nhiệm khắc phục, sửa chữa những hư hỏng tại Diện Tích Thuê.
945 Bên Cho Thuê 1050 Bên Cho Thuê
946  có quyền chấm dứt Hợp Đồng này nếu 1051  có quyền chấm dứt Hợp Đồng này nếu
947 Bên Thuê 1052 Bên Thuê
948  không thanh toán Tiền Thuê sau 1053  không thanh toán Tiền Thuê sau
949 0 1054 0
950 2 1055 2
951   1056  
952 ( 1057 (
953 hai 1058 hai
954 ) 1059 )
955 tháng 1060 tháng
956 kể từ ngày đến hạn thanh toán 1061 kể từ ngày đến hạn thanh toán
957   1062  
958 1063
959 Bên Cho Thuê 1064 Bên Cho Thuê
960  đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của mình theo Hợp Đồng 1065  đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của mình theo Hợp Đồng
961 . T 1066 . T
962 rong trường hợp này, 1067 rong trường hợp này,
963 Bên Thuê 1068 Bên Thuê
964  phải thanh toán cho 1069  phải thanh toán cho
965 Bên Cho Thuê 1070 Bên Cho Thuê
966  tiền lãi chậm thanh toán bằng 150% lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trả sau, áp dụng cho khách hàng cá nhân do Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán đối với khoản tiền chậm trả cho khoảng thời gian chậm trả 1071  tiền lãi chậm thanh toán bằng 150% lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trả sau, áp dụng cho khách hàng cá nhân do Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán đối với khoản tiền chậm trả cho khoảng thời gian chậm trả
967 1072
968 Bên Cho Thuê 1073 Bên Cho Thuê
969   1074  
970 được quyền giữ lại 1075 được quyền giữ lại
971  khoản Tiền Đặt Cọc. 1076  khoản Tiền Đặt Cọc.
    1077 Nếu sau 60 ngày
    1078 , kể từ ngày đến hạn thanh toán, Bên Thuê không thanh toán Tiền Thuê, Bên Cho Thuê có quyền đơn phương chấm dứt hợp
    1079 đồng mà không phải chịu bất cứ khoản bồi thường
    1080 thiệt hại
    1081 nào cho Bên Thuê đối với các
    1082 chi phí đầu tư, mua sắm trang thiết bị, chi phí cải tạo, sửa chữa Diện Tích Thuê, chi phí vận chuyển, di dời hàng hóa, tài sản ra khỏi Diện Tích Thuê…,
    1083 Trường hợp này
    1084  Bên Thuê
    1085 không được nhận lại
    1086 Tiền Đặt Cọc
    1087 đồng thời phải thanh toán
    1088  Tiền Thuê
    1089  (bao gồm tiền lãi chậm
    1090  trả)
    1091  
    1092  
    1093 còn thiếu tính
    1094  tới thời điểm chấm dứt, và chịu
    1095 trách nhiệm khắc phục, sửa chữa những hư hỏng tại Diện Tích Thuê
    1096 .
972 Khi Hợp Đồng chấm dứt, nếu Bên Thuê đã gửi thông báo bàn giao lại Diện Tích Thuê cho Bên Cho Thuê, nhưng Bên Cho Thuê không đến nhận bàn giao theo thông báo, hoặc không ký biên bản bàn giao mà không có lý do chính đáng (theo quy định tại Hợp Đồng, quy định pháp luật hoặc lý do chính đáng khác được Bên Thuê chấp thuận), thì ngày Bên Thuê hoàn thành nghĩa vụ bàn giao được xác định là ngày nêu tại thông báo bàn giao của Bên Thuê. 1097 Khi Hợp Đồng chấm dứt, nếu Bên Thuê đã gửi thông báo bàn giao lại Diện Tích Thuê cho Bên Cho Thuê, nhưng Bên Cho Thuê không đến nhận bàn giao theo thông báo, hoặc không ký biên bản bàn giao mà không có lý do chính đáng (theo quy định tại Hợp Đồng, quy định pháp luật hoặc lý do chính đáng khác được Bên Thuê chấp thuận), thì ngày Bên Thuê hoàn thành nghĩa vụ bàn giao được xác định là ngày nêu tại thông báo bàn giao của Bên Thuê.
973 Khi Hợp Đồng 1098 Khi Hợp Đồng
974  chấm dứt 1099  chấm dứt
975 , nếu Bên Thuê đã gửi thông báo bàn giao lại Diện Tích Thuê cho Bên Cho Thuê, nhưng Bên Cho Thuê không đến nhận bàn giao theo thông báo, hoặc không ký biên bản bàn giao mà không có lý do chính đáng (theo quy định tại Hợp Đồng, quy định pháp luật 1100 , nếu Bên Thuê đã gửi thông báo bàn giao lại Diện Tích Thuê cho Bên Cho Thuê, nhưng Bên Cho Thuê không đến nhận bàn giao theo thông báo, hoặc không ký biên bản bàn giao mà không có lý do chính đáng (theo quy định tại Hợp Đồng, quy định pháp luật hoặc lý do chính đáng khác được Bên Thuê chấp thuận), thì ngày Bên Thuê hoàn thành nghĩa vụ bàn giao được xác định là ngày nêu tại thông báo bàn giao của Bên Thuê.
976 hoặc lý do chính đáng khác được Bên Thuê chấp thuận), thì ngày Bên Thuê hoàn thành nghĩa vụ bàn giao được xác định là ngày nêu tại thông báo bàn giao của Bên Thuê.    
977 ĐIỀU 8. CÁC QUY ĐỊNH KHÁC 1101 ĐIỀU 8. CÁC QUY ĐỊNH KHÁC
978 ĐIỀU 1102 ĐIỀU
979 8 1103 8
980 . 1104 .
981   1105  
982 CÁC QUY ĐỊNH KHÁC 1106 CÁC QUY ĐỊNH KHÁC
983  Bất kỳ tranh chấp nào phát sinh liên quan đến Hợp Đồng này sẽ được giải quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp thương lượng không thành trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày tranh chấp, bất kỳ Bên nào cũng có quyền đưa vụ việc tranh chấp ra toà án giải quyết. 1107  Bất kỳ tranh chấp nào phát sinh liên quan đến Hợp Đồng này sẽ được giải quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp thương lượng không thành trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày tranh chấp, bất kỳ Bên nào cũng có quyền đưa vụ việc tranh chấp ra toà án giải quyết.
984   1108  
985 Bất kỳ tranh chấp nào phát sinh liên quan đến Hợp Đồng này 1109 Bất kỳ tranh chấp nào phát sinh liên quan đến Hợp Đồng này
986 sẽ được 1110 sẽ được
987  giải quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp thương lượng 1111  giải quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp thương lượng
988  không thành 1112  không thành
989   1113  
990 t 1114 t
991 r 1115 r
992 o 1116 o
993 n 1117 n
994 g 1118 g
995 t 1119 t
996 hời h 1120 hời h
997 1121
998 n 30 (ba mươi) 1122 n 30 (ba mươi)
999 n 1123 n
1000 g 1124 g
1001 à 1125 à
1002 y kể từ ngày tranh chấp 1126 y kể từ ngày tranh chấp
1003 , 1127 ,
1004 bất kỳ 1128 bất kỳ
1005   1129  
1006 B 1130 B
1007 ên 1131 ên
1008  nào cũng 1132  nào cũng
1009   1133  
1010 có quyền đưa vụ việc tranh chấp ra toà án giải quyết. 1134 có quyền đưa vụ việc tranh chấp ra toà án giải quyết.
1011 Những nội dung thỏa thuận trước đây trái với quy định tại Hợp Đồng này sẽ chấm dứt hiệu lực. Các vấn đề/nội dung chưa được Các Bên thỏa thuận tại Hợp Đồng này sẽ được điều chỉnh theo quy định pháp luật Việt Nam vào từng thời điểm. 1135 Những nội dung thỏa thuận trước đây trái với quy định tại Hợp Đồng này sẽ chấm dứt hiệu lực. Các vấn đề/nội dung chưa được Các Bên thỏa thuận tại Hợp Đồng này sẽ được điều chỉnh theo quy định pháp luật Việt Nam vào từng thời điểm.
1012 Những nội dung thỏa thuận trước đây trái với quy định tại Hợp Đồng này sẽ chấm dứt hiệu lực. Các vấn đề/nội dung chưa được Các Bên thỏa thuận tại Hợp Đồng này sẽ được điều chỉnh theo quy định pháp luật Việt Nam vào từng thời điểm. 1136 Những nội dung thỏa thuận trước đây trái với quy định tại Hợp Đồng này sẽ chấm dứt hiệu lực. Các vấn đề/nội dung chưa được Các Bên thỏa thuận tại Hợp Đồng này sẽ được điều chỉnh theo quy định pháp luật Việt Nam vào từng thời điểm.
1013 Hợp Đồng này được ký kết vào ngày, tháng, năm được ghi ở phần đầu của Hợp Đồng và có hiệu lực kể từ ngày: 1137 Hợp Đồng này được ký kết vào ngày, tháng, năm được ghi ở phần đầu của Hợp Đồng và có hiệu lực kể từ ngày ký:.
1014 Hợp Đồng này được ký kết vào ngày, tháng, năm được ghi ở phần đầu của Hợp Đồng và có hiệu lực kể từ ngày: 1138 Hợp Đồng này được ký kết vào ngày, tháng, năm được ghi ở phần đầu của Hợp Đồng và có hiệu lực kể từ ngày
    1139  ký
    1140 :
    1141 .
1015 Được đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký kết; và 1142 Được đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký kết; và
1016 Được đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký kết; và 1143 Được đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký kết; và
1017 Bên Thuê đăng ký thành công địa điểm kinh doanh cho Diện Tích Thuê tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền; và 1144 Bên Thuê đăng ký thành công địa điểm kinh doanh cho Diện Tích Thuê tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền; và
1018 Bên Thuê 1145 Bên Thuê
1019  đăng ký thành công địa điểm kinh doanh cho Diện Tích Thuê tại cơ quan nhà nước có thẩm quyề 1146  đăng ký thành công địa điểm kinh doanh cho Diện Tích Thuê tại cơ quan nhà nước có thẩm quyề
1020 n; và 1147 n; và
1021 Bên Thuê nhận được các tài liệu hợp lệ từ Bên Cho Thuê theo yêu cầu của Bên Thuê. 1148 Bên Thuê nhận được các tài liệu hợp lệ từ Bên Cho Thuê theo yêu cầu của Bên Thuê.
1022 Bên Thuê 1149 Bên Thuê
1023  nhận được các tài liệu hợp lệ từ 1150  nhận được các tài liệu hợp lệ từ
1024 Bên Cho Thuê 1151 Bên Cho Thuê
1025  theo yêu cầu của 1152  theo yêu cầu của
1026 Bên Thuê 1153 Bên Thuê
1027 . 1154 .
1028 Trừ khi Bên Thuê đồng ý khác đi, trường hợp Bên Thuê không đăng ký được địa điểm kinh doanh cho Diện Tích Thuê tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Bên Cho Thuê không cung cấp được các tài liệu hợp lệ theo yêu cầu Bên Thuê, khi đó, Hợp Đồng không phát sinh hiệu lực và Các Bên sẽ hoàn trả cho nhau những gì đã nhận, bao gồm (i) Tiền Đặt Cọc và các khoản tiền Bên Cho Thuê đã nhận (nếu có) sẽ được trả lại cho Bên Thuê trong vòng 05 (năm) ngày kể từ ngày Bên Thuê yêu cầu; và (ii) Bên Thuê sẽ hoàn trả Diện Tích Thuê cho Bên Cho Thuê. 1155 Trừ khi Bên Thuê đồng ý khác đi, trường hợp Bên Thuê không đăng ký được địa điểm kinh doanh cho Diện Tích Thuê tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Bên Cho Thuê không cung cấp được các tài liệu hợp lệ theo yêu cầu Bên Thuê, khi đó, Hợp Đồng không phát sinh hiệu lực và Các Bên sẽ hoàn trả cho nhau những gì đã nhận, bao gồm (i) Tiền Đặt Cọc và các khoản tiền Bên Cho Thuê đã nhận (nếu có) sẽ được trả lại cho Bên Thuê trong vòng 05 (năm) ngày kể từ ngày Bên Thuê yêu cầu; và (ii) Bên Thuê sẽ hoàn trả Diện Tích Thuê cho Bên Cho Thuê.
1029 Trừ khi 1156 Trừ khi
1030 Bên Thuê 1157 Bên Thuê
1031  đồng ý khác đi, trường hợp 1158  đồng ý khác đi, trường hợp
1032 Bên Thuê 1159 Bên Thuê
1033  không đăng ký được địa điểm kinh doanh cho Diện Tích Thuê tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc 1160  không đăng ký được địa điểm kinh doanh cho Diện Tích Thuê tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc
1034 Bên Cho Thuê 1161 Bên Cho Thuê
1035  không cung cấp được các tài liệu hợp lệ theo yêu cầu 1162  không cung cấp được các tài liệu hợp lệ theo yêu cầu
1036 Bên Thuê 1163 Bên Thuê
1037 , khi đó, Hợp Đồng không phát sinh hiệu lực và Các Bên sẽ hoàn trả cho nhau những gì đã nhận, bao gồm 1164 , khi đó, Hợp Đồng không phát sinh hiệu lực và Các Bên sẽ hoàn trả cho nhau những gì đã nhận, bao gồm
1038 (i) 1165 (i)
1039 Tiền Đặt Cọc 1166 Tiền Đặt Cọc
1040  và 1167  và
1041   1168  
1042 các khoản tiền 1169 các khoản tiền
1043 Bên Cho Thuê 1170 Bên Cho Thuê
1044  đã nhận (nếu có) sẽ được trả lại cho 1171  đã nhận (nếu có) sẽ được trả lại cho
1045 Bên Thuê 1172 Bên Thuê
1046   1173  
1047 trong vòng 05 1174 trong vòng 05
1048  (năm) 1175  (năm)
1049  ngày kể từ ngày 1176  ngày kể từ ngày
1050 Bên Thuê 1177 Bên Thuê
1051  yêu cầu 1178  yêu cầu
1052 ; và 1179 ; và
1053 (ii) 1180 (ii)
1054 Bên Thuê 1181 Bên Thuê
1055  sẽ hoàn trả Diện Tích Thuê cho 1182  sẽ hoàn trả Diện Tích Thuê cho
1056 Bên Cho Thuê 1183 Bên Cho Thuê
1057 . 1184 .
    1185 Bất kỳ thông báo nào do Bên Thuê gửi Bên Cho Thuê sẽ được coi là đã gửi thành công đến Bên Cho Thuê vào (i) ngày gửi, nếu gửi bằng điện thoại/fax/email; (ii) ngày nhận hoặc 03 ngày kể từ ngày gửi, theo xác nhận của đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính nếu gửi thư, với điều kiện Bên Thuê gửi đến đúng địa chỉ nhận thông báo của Bên Cho Thuê theo quy định tại Hợp Đồng (địa chỉ, email hoặc số điện thoại). Trong trường hợp thay đổi địa chỉ nhận thông báo, Bên Cho Thuê có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho Bên Thuê ít nhất 03 (ba) ngày trước khi thay đổi. Mục này Bên Cho Thuê đề xuất cung cấp thông tin cụ thể (điện thoại, fax, email…) của người do Bên Thuê giao trách nhiệm liên lạc, thông báo với Bên Cho Thuê. Trường hợp gửi qua bưu điện thì ngày nhận sẽ là ngày bưu điện có báo phát thành công tới Bên Cho Thuê
1058 Bất kỳ thông báo nào do Bên Thuê gửi Bên Cho Thuê sẽ được coi là đã gửi thành công đến Bên Cho Thuê vào (i) ngày gửi, nếu gửi bằng điện thoại/fax/email; (ii) ngày nhận hoặc 03 ngày kể từ ngày gửi, theo xác nhận của đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính nếu gửi thư, với điều kiện Bên Thuê gửi đến đúng địa chỉ nhận thông báo của Bên Cho Thuê theo quy định tại Hợp Đồng (địa chỉ, email hoặc số điện thoại). Trong trường hợp thay đổi địa chỉ nhận thông báo, Bên Cho Thuê có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho Bên Thuê ít nhất 03 (ba) ngày trước khi thay đổi. 1186 Bất kỳ thông báo nào do Bên Thuê gửi Bên Cho Thuê sẽ được coi là đã gửi thành công đến Bên Cho Thuê vào (i) ngày gửi, nếu gửi bằng điện thoại/fax/email; (ii) ngày nhận hoặc 03 ngày kể từ ngày gửi, theo xác nhận của đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính nếu gửi thư, với điều kiện Bên Thuê gửi đến đúng địa chỉ nhận thông báo của Bên Cho Thuê theo quy định tại Hợp Đồng (địa chỉ, email hoặc số điện thoại). Trong trường hợp thay đổi địa chỉ nhận thông báo, Bên Cho Thuê có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho Bên Thuê ít nhất 03 (ba) ngày trước khi thay đổi.
1059 Bất kỳ thông báo nào do Bên Thuê gửi Bên Cho Thuê sẽ được coi là đã gửi thành công đến Bên Cho Thuê vào (i) ngày gửi, nếu gửi bằng điện thoại/fax/email; (ii) ngày nhận hoặc 03 ngày kể từ ngày gửi, theo xác nhận của đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính nếu gửi thư, với điều kiện Bên Thuê gửi đến đúng địa chỉ nhận thông báo của Bên Cho Thuê theo quy định tại Hợp Đồng (địa chỉ, email hoặc số điện thoại). Trong trường hợp thay đổi địa chỉ nhận thông báo, Bên Cho Thuê có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho Bên Thuê ít nhất 03 (ba) ngày trước khi thay đổi. 1187  
    1188 Mục này Bên Cho Thuê đề xuất cung cấp thông tin cụ thể
    1189 (điện thoại, fax, email…)
    1190 của người
    1191 do Bên Thuê giao trách nhiệm liên lạc, thông báo với Bên Cho Thuê
    1192 . Trường hợp gửi qua bưu điện thì ngày nhận sẽ là ngày
    1193 bưu điện
    1194 có báo phát thành công tới Bên Cho Thuê
1060 Hợp Đồng này được lập thành 04 (bốn) bản gốc có giá trị pháp lý như nhau, Bên Cho Thuê giữ 02 (hai) bản và Bên Thuê giữ 02 (hai) bản để thực hiện. 1195 Hợp Đồng này được lập thành 04 (bốn) bản gốc có giá trị pháp lý như nhau, Bên Cho Thuê giữ 02 (hai) bản và Bên Thuê giữ 02 (hai) bản để thực hiện.
1061 Hợp Đồng này được lập thành 1196 Hợp Đồng này được lập thành
1062 04 1197 04
1063   1198  
1064 ( 1199 (
1065 bốn 1200 bốn
1066 ) bản gốc có giá trị pháp lý như nhau, 1201 ) bản gốc có giá trị pháp lý như nhau,
1067 Bên Cho Thuê 1202 Bên Cho Thuê
1068  giữ 1203  giữ
1069 02 (hai) 1204 02 (hai)
1070  bản và 1205  bản và
1071 Bên Thuê 1206 Bên Thuê
1072  giữ 1207  giữ
1073 02 (hai) 1208 02 (hai)
1074 bản 1209 bản
1075  để thực hiện. 1210  để thực hiện.
1076 PHỤ LỤC 1 1211 PHỤ LỤC 1
1077 PHỤ LỤC 1 1212 PHỤ LỤC 1
1078 ĐIỀU KHOẢN CHI TIẾT 1213 ĐIỀU KHOẢN CHI TIẾT
1079 ĐIỀU KHOẢN CHI TIẾT 1214 ĐIỀU KHOẢN CHI TIẾT
1080 PHỤ LỤC 2 1215 PHỤ LỤC 2
1081 PHỤ LỤC 2 1216 PHỤ LỤC 2
1082   1217  
1083 Trường hợp Bên Cho Thuê đồng ý với toàn bộ nội dung ĐKC thì bỏ phụ lục này đi. 1218 Trường hợp Bên Cho Thuê đồng ý với toàn bộ nội dung ĐKC thì bỏ phụ lục này đi.
1084 Các điều khoản của Hợp Đồng được sửa đổi như sau: 1219 Các điều khoản của Hợp Đồng được sửa đổi như sau:
1085 Các điều khoản của Hợp Đồng được sửa đổi như sau: 1220 Các điều khoản của Hợp Đồng được sửa đổi như sau:
1086 Điều khoản [__] ĐKC được thay thế như sau: 1221 Điều khoản [__] ĐKC được thay thế như sau:
1087 Điều khoản 1222 Điều khoản
1088 [__] 1223 [__]
1089   1224  
1090 ĐKC 1225 ĐKC
1091 được thay thế như sau: 1226 được thay thế như sau:
1092 [__] 1227 [__]
1093 [__] 1228 [__]
1094 Điều khoản [__] ĐKC được thay thế như sau: 1229 Điều khoản [__] ĐKC được thay thế như sau:
1095 Điều khoản 1230 Điều khoản
1096 [__] 1231 [__]
1097   1232  
1098 ĐKC 1233 ĐKC
1099 được thay thế như sau: 1234 được thay thế như sau:
1100 [__] 1235 [__]
1101 [__] 1236 [__]
1102 1237
1103 PHỤ LỤC [__] 1238 PHỤ LỤC [__]
1104 PHỤ LỤC 1239 PHỤ LỤC
1105 [__] 1240 [__]
1106 CAM KẾT MINH BẠCH VÀ CHỐNG HỐI LỘ 1241 CAM KẾT MINH BẠCH VÀ CHỐNG HỐI LỘ
1107 CAM KẾT MINH BẠCH VÀ CHỐNG HỐI LỘ 1242 CAM KẾT MINH BẠCH VÀ CHỐNG HỐI LỘ
1108 (Đính kèm Hợp đồng thuê mặt bằng số ngày ) 1243 (Đính kèm Hợp đồng thuê mặt bằng số ngày )
1109 (Đính kèm 1244 (Đính kèm
1110 Hợp đồng thuê mặt bằng 1245 Hợp đồng thuê mặt bằng
1111   1246  
1112 số 1247 số
1113  ngày 1248  ngày
1114 ) 1249 )
1115 Hôm nay, ngày , chúng tôi gồm có: 1250 Hôm nay, ngày , chúng tôi gồm có:
1116 Hôm nay, ngày 1251 Hôm nay, ngày
1117 , chúng tôi gồm có: 1252 , chúng tôi gồm có:
1118 CHI NHÁNH [__] - CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP WINCOMMERCE 1253 CHI NHÁNH [__] - CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP WINCOMMERCE
1119 CHI NHÁNH 1254 CHI NHÁNH
1120 [__] 1255 [__]
1121  - 1256  -
1122 CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP WINCOMMERCE 1257 CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP WINCOMMERCE
1123 (Sau đây gọi là “Bên Thuê”) 1258 (Sau đây gọi là “Bên Thuê”)
1124 ( 1259 (
1125 Sau đây gọi là 1260 Sau đây gọi là
1126 1261
1127 Bên Thuê 1262 Bên Thuê
1128 ”) 1263 ”)
1129 1264
1130 1265
1131 CÔNG TY [__] 1266 CÔNG TY [__]
1132 CÔNG TY 1267 CÔNG TY
1133 [__] 1268 [__]
1134 Hoặc 1269 Hoặc
1135 Hoặc 1270 Hoặc
1136 ÔNG/BÀ: [__] 1271 ÔNG/BÀ: [__]
1137 ÔNG/BÀ: 1272 ÔNG/BÀ:
1138   1273  
1139 [__] 1274 [__]
1140 (Sau đây gọi là “Bên Cho Thuê”) 1275 (Sau đây gọi là “Bên Cho Thuê”)
1141 ( 1276 (
1142 Sau đây gọi là 1277 Sau đây gọi là
1143 1278
1144 Bên Cho Thuê 1279 Bên Cho Thuê
1145 ”) 1280 ”)
1146 Bên Thuê và Bên Cho Thuê theo đây được gọi riêng là “Bên” và gọi chung là “Các Bên”. 1281 Bên Thuê và Bên Cho Thuê theo đây được gọi riêng là “Bên” và gọi chung là “Các Bên”.
1147 Bên Thuê 1282 Bên Thuê
1148  và Bên Cho Thuê 1283  và Bên Cho Thuê
1149 theo đây được gọi riêng là “ 1284 theo đây được gọi riêng là “
1150 Bên 1285 Bên
1151 ” và gọi chung là “ 1286 ” và gọi chung là “
1152 Các Bên 1287 Các Bên
1153 ”. 1288 ”.
1154 XÉT RẰNG: 1289 XÉT RẰNG:
1155 XÉT RẰNG: 1290 XÉT RẰNG:
1156 Các Bên đã ký kết Hợp đồng thuê mặt bằng số ngày và các phụ lục, văn bản sửa đổi, bổ sung tại từng thời điểm (sau đây gọi chung là “Hợp Đồng”) để Bên Thuê thuê mặt bằng tại ; 1291 Các Bên đã ký kết Hợp đồng thuê mặt bằng số ngày và các phụ lục, văn bản sửa đổi, bổ sung tại từng thời điểm (sau đây gọi chung là “Hợp Đồng”) để Bên Thuê thuê mặt bằng tại ;
1157 Các Bên đã ký kết Hợp đồng thuê mặt bằng số 1292 Các Bên đã ký kết Hợp đồng thuê mặt bằng số
1158   1293  
1159 ngày 1294 ngày
1160  và các phụ lục, văn bản sửa đổi, bổ sung tại từng thời điểm (sau đây gọi chung là “ 1295  và các phụ lục, văn bản sửa đổi, bổ sung tại từng thời điểm (sau đây gọi chung là “
1161 Hợp Đồng 1296 Hợp Đồng
1162 ”) để Bên Thuê thuê mặt bằng tại 1297 ”) để Bên Thuê thuê mặt bằng tại
1163 ; 1298 ;
1164 Các Bên thống nhất thỏa thuận các quy định về minh bạch và chống hối lộ. 1299 Các Bên thống nhất thỏa thuận các quy định về minh bạch và chống hối lộ.
1165 Các Bên thống nhất thỏa thuận các quy định về minh bạch và chống hối lộ. 1300 Các Bên thống nhất thỏa thuận các quy định về minh bạch và chống hối lộ.
1166 VÌ VẬY, NAY, Các Bên đồng ý ký kết Phụ lục [__] này (“Phụ Lục”) theo các điều khoản và điều kiện sau: 1301 VÌ VẬY, NAY, Các Bên đồng ý ký kết Phụ lục [__] này (“Phụ Lục”) theo các điều khoản và điều kiện sau:
1167 VÌ VẬY, NAY 1302 VÌ VẬY, NAY
1168 , Các Bên đồng ý ký kết Phụ lục 1303 , Các Bên đồng ý ký kết Phụ lục
1169 [__] 1304 [__]
1170  này (“ 1305  này (“
1171 Phụ Lục 1306 Phụ Lục
1172 ”) theo các điều khoản và điều kiện sau: 1307 ”) theo các điều khoản và điều kiện sau:
1173 CAM KẾT MINH BẠCH VÀ CHỐNG HỐI LỘ 1308 CAM KẾT MINH BẠCH VÀ CHỐNG HỐI LỘ
1174 CAM KẾT MINH BẠCH VÀ CHỐNG HỐI LỘ 1309 CAM KẾT MINH BẠCH VÀ CHỐNG HỐI LỘ
1175 Trong quá trình thảo luận, đàm phán và thực hiện Hợp Đồng, Bên Cho Thuê cam kết rằng thành viên, quản lý, nhân viên hoặc bất kỳ người nào thuộc Bên Cho Thuê, trực tiếp hoặc gián tiếp liên lạc, giao dịch, làm việc với Bên Thuê, sẽ: 1310 Trong quá trình thảo luận, đàm phán và thực hiện Hợp Đồng, Bên Cho Thuê cam kết rằng thành viên, quản lý, nhân viên hoặc bất kỳ người nào thuộc Bên Cho Thuê, trực tiếp hoặc gián tiếp liên lạc, giao dịch, làm việc với Bên Thuê, sẽ:
1176 Trong quá trình thảo luận, đàm phán và thực hiện Hợp Đồng, Bên Cho Thuê cam kết rằng thành viên, quản lý, nhân viên hoặc bất kỳ người nào thuộc Bên Cho Thuê, trực tiếp hoặc gián tiếp liên lạc, giao dịch, làm việc với Bên Thuê, sẽ: 1311 Trong quá trình thảo luận, đàm phán và thực hiện Hợp Đồng, Bên Cho Thuê cam kết rằng thành viên, quản lý, nhân viên hoặc bất kỳ người nào thuộc Bên Cho Thuê, trực tiếp hoặc gián tiếp liên lạc, giao dịch, làm việc với Bên Thuê, sẽ:
1177 Không hứa hẹn, đề xuất, gợi ý và/hoặc đưa các khoản hối lộ, hoa hồng, chiết khấu hoặc bất kỳ các tài sản bằng tiền hoặc hiện vật hoặc lợi ích khác, dưới bất kỳ hình thức nào (bao gồm nhưng không giới hạn các hình thức như quà tặng, quà biếu, tiền mặt, tiền chuyển khoản, vay/cho vay, mượn/cho mượn, tài trợ du lịch, đầu tư, cổ phần, phần vốn góp…) (gọi chung là “Hối Lộ”) cho bất kỳ quản lý, nhân viên, hoặc bất kỳ người nào thuộc Bên Thuê (sau đây được gọi là “Người Của Bên Thuê”). 1312 Không hứa hẹn, đề xuất, gợi ý và/hoặc đưa các khoản hối lộ, hoa hồng, chiết khấu hoặc bất kỳ các tài sản bằng tiền hoặc hiện vật hoặc lợi ích khác, dưới bất kỳ hình thức nào (bao gồm nhưng không giới hạn các hình thức như quà tặng, quà biếu, tiền mặt, tiền chuyển khoản, vay/cho vay, mượn/cho mượn, tài trợ du lịch, đầu tư, cổ phần, phần vốn góp…) (gọi chung là “Hối Lộ”) cho bất kỳ quản lý, nhân viên, hoặc bất kỳ người nào thuộc Bên Thuê (sau đây được gọi là “Người Của Bên Thuê”).
1178 Không hứa hẹn, đề xuất, gợi ý và/hoặc đưa các khoản hối lộ, hoa hồng, chiết khấu hoặc bất kỳ các tài sản bằng tiền hoặc hiện vật hoặc lợi ích khác, dưới bất kỳ hình thức nào (bao gồm nhưng không giới hạn các hình thức như quà tặng, quà biếu, tiền mặt, tiền chuyển khoản, vay/cho vay, mượn/cho mượn, tài trợ du lịch, đầu tư, cổ phần, phần vốn góp…) (gọi chung là “ 1313 Không hứa hẹn, đề xuất, gợi ý và/hoặc đưa các khoản hối lộ, hoa hồng, chiết khấu hoặc bất kỳ các tài sản bằng tiền hoặc hiện vật hoặc lợi ích khác, dưới bất kỳ hình thức nào (bao gồm nhưng không giới hạn các hình thức như quà tặng, quà biếu, tiền mặt, tiền chuyển khoản, vay/cho vay, mượn/cho mượn, tài trợ du lịch, đầu tư, cổ phần, phần vốn góp…) (gọi chung là “
1179 Hối Lộ 1314 Hối Lộ
1180 ”) cho bất kỳ quản lý, nhân viên, hoặc bất kỳ người nào thuộc Bên Thuê (sau đây được gọi là “ 1315 ”) cho bất kỳ quản lý, nhân viên, hoặc bất kỳ người nào thuộc Bên Thuê (sau đây được gọi là “
1181 Người Của Bên Thuê 1316 Người Của Bên Thuê
1182 ”). 1317 ”).
1183 Không thông qua bất kỳ bên thứ ba nào để Hối Lộ Người Của Bên Thuê nhằm được ưu tiên ký Hợp Đồng, hoặc được miễn trừ (các) nghĩa vụ tại Hợp Đồng, hoặc được bổ sung (các) lợi ích không minh bạch, không công bằng khác. 1318 Không thông qua bất kỳ bên thứ ba nào để Hối Lộ Người Của Bên Thuê nhằm được ưu tiên ký Hợp Đồng, hoặc được miễn trừ (các) nghĩa vụ tại Hợp Đồng, hoặc được bổ sung (các) lợi ích không minh bạch, không công bằng khác.
1184 Không thông qua bất kỳ bên thứ ba nào để Hối Lộ Người Của Bên Thuê nhằm được ưu tiên ký Hợp Đồng, hoặc được miễn trừ (các) nghĩa vụ tại Hợp Đồng, hoặc được bổ sung (các) lợi ích không minh bạch, không công bằng khác. 1319 Không thông qua bất kỳ bên thứ ba nào để Hối Lộ Người Của Bên Thuê nhằm được ưu tiên ký Hợp Đồng, hoặc được miễn trừ (các) nghĩa vụ tại Hợp Đồng, hoặc được bổ sung (các) lợi ích không minh bạch, không công bằng khác.
1185 Các hành vi Hối Lộ theo quy định tại Điều này sẽ bao gồm cả các hành vi thực hiện trước, trong khi và sau khi thực hiện Hợp Đồng với Bên Thuê. 1320 Các hành vi Hối Lộ theo quy định tại Điều này sẽ bao gồm cả các hành vi thực hiện trước, trong khi và sau khi thực hiện Hợp Đồng với Bên Thuê.
1186 Các hành vi Hối Lộ theo quy định tại Điều này sẽ bao gồm cả các hành vi thực hiện trước, trong khi và sau khi thực hiện Hợp Đồng với Bên Thuê. 1321 Các hành vi Hối Lộ theo quy định tại Điều này sẽ bao gồm cả các hành vi thực hiện trước, trong khi và sau khi thực hiện Hợp Đồng với Bên Thuê.
1187 Trường hợp Bên Cho Thuê nhận thấy bất cứ Người Của Bên Thuê nào có biểu hiện, hành vi đòi Hối Lộ (bao gồm nhưng không giới hạn việc vòi vĩnh, đòi hỏi, yêu cầu Bên Cho Thuê Hối Lộ, và/hoặc bất cứ hành vi mang bản chất tương tự) thì Bên Cho Thuê có trách nhiệm thông báo ngay lập tức cho Bên Thuê theo số điện thoại: 0969182888 hoặc 0936459489, email: hoặc ; và cung cấp cho Bên Thuê toàn bộ thông tin, căn cứ, tài liệu chứng minh hành vi Hối Lộ của Người Của Bên Thuê. 1322 Trường hợp Bên Cho Thuê nhận thấy bất cứ Người Của Bên Thuê nào có biểu hiện, hành vi đòi Hối Lộ (bao gồm nhưng không giới hạn việc vòi vĩnh, đòi hỏi, yêu cầu Bên Cho Thuê Hối Lộ, và/hoặc bất cứ hành vi mang bản chất tương tự) thì Bên Cho Thuê có trách nhiệm thông báo ngay lập tức cho Bên Thuê theo số điện thoại: 0969182888 hoặc 0936459489, email: hoặc ; và cung cấp cho Bên Thuê toàn bộ thông tin, căn cứ, tài liệu chứng minh hành vi Hối Lộ của Người Của Bên Thuê.
1188 Trường hợp Bên Cho Thuê nhận thấy bất cứ Người Của Bên Thuê nào có biểu hiện, hành vi đòi Hối Lộ (bao gồm nhưng không giới hạn việc vòi 1323 Trường hợp Bên Cho Thuê nhận thấy bất cứ Người Của Bên Thuê nào có biểu hiện, hành vi đòi Hối Lộ (bao gồm nhưng không giới hạn việc vòi
1189 vĩnh, đòi hỏi, yêu cầu Bên Cho Thuê Hối Lộ, và/hoặc bất cứ hành vi mang bản chất tương tự) thì Bên Cho Thuê có trách nhiệm thông báo ngay lập tức cho Bên Thuê theo số điện thoại: 0969182888 hoặc 1324 vĩnh, đòi hỏi, yêu cầu Bên Cho Thuê Hối Lộ, và/hoặc bất cứ hành vi mang bản chất tương tự) thì Bên Cho Thuê có trách nhiệm thông báo ngay lập tức cho Bên Thuê theo số điện thoại: 0969182888 hoặc
1190 0936459489 1325 0936459489
1191 , email: 1326 , email:
1192 thucdd1@winmart.masangroup.com 1327 thucdd1@winmart.masangroup.com
1193  hoặc 1328  hoặc
1194 huonglt@winmart.masangroup.com 1329 huonglt@winmart.masangroup.com
1195 ; 1330 ;
1196  và cung cấp cho Bên Thuê toàn bộ thông tin, căn cứ, tài liệu chứng minh hành vi Hối Lộ 1331  và cung cấp cho Bên Thuê toàn bộ thông tin, căn cứ, tài liệu chứng minh hành vi Hối Lộ
1197  của Người Của Bên Thuê. 1332  của Người Của Bên Thuê.
1198 Trường hợp Bên Cho Thuê chưa có đầy đủ thông tin xác thực và/hoặc chỉ nhận được yêu cầu Hối Lộ thông qua lời nói từ Người Của Bên Thuê hoặc cá nhân khác, thì Bên Cho Thuê có thể cung cấp thông tin này cho Bên Thuê. Tuy nhiên, Bên Cho Thuê đảm bảo thông tin cung cấp cho Bên Thuê là trung thực, chính xác; và Bên Cho Thuê sẽ không truyền thông, phát tán thông tin sai lệch, không có căn cứ và/hoặc nhằm mục đích tư thù cá nhân và/hoặc xâm phạm danh dự, nhân phẩm, uy tín Người Của Bên Thuê và/hoặc làm ảnh hưởng xấu đến hình ảnh, uy tín của Bên Thuê. 1333 Trường hợp Bên Cho Thuê chưa có đầy đủ thông tin xác thực và/hoặc chỉ nhận được yêu cầu Hối Lộ thông qua lời nói từ Người Của Bên Thuê hoặc cá nhân khác, thì Bên Cho Thuê có thể cung cấp thông tin này cho Bên Thuê. Tuy nhiên, Bên Cho Thuê đảm bảo thông tin cung cấp cho Bên Thuê là trung thực, chính xác; và Bên Cho Thuê sẽ không truyền thông, phát tán thông tin sai lệch, không có căn cứ và/hoặc nhằm mục đích tư thù cá nhân và/hoặc xâm phạm danh dự, nhân phẩm, uy tín Người Của Bên Thuê và/hoặc làm ảnh hưởng xấu đến hình ảnh, uy tín của Bên Thuê.
1199 Trường hợp Bên Cho Thuê chưa có đầy đủ thông tin xác thực và/hoặc chỉ nhận được yêu cầu Hối Lộ thông qua lời nói từ Người Của Bên Thuê hoặc cá nhân khác, thì Bên Cho Thuê có thể cung cấp thông tin này cho Bên Thuê. Tuy nhiên, Bên Cho Thuê đảm bảo thông tin cung cấp cho Bên Thuê là trung thực, chính xác; và Bên Cho Thuê sẽ không truyền thông, phát tán thông tin sai lệch, không có căn cứ và/hoặc nhằm mục đích tư thù cá nhân và/hoặc xâm phạm danh dự, nhân phẩm, uy tín Người Của Bên Thuê và/hoặc làm ảnh hưởng xấu đến hình ảnh, uy tín của Bên Thuê. 1334 Trường hợp Bên Cho Thuê chưa có đầy đủ thông tin xác thực và/hoặc chỉ nhận được yêu cầu Hối Lộ thông qua lời nói từ Người Của Bên Thuê hoặc cá nhân khác, thì Bên Cho Thuê có thể cung cấp thông tin này cho Bên Thuê. Tuy nhiên, Bên Cho Thuê đảm bảo thông tin cung cấp cho Bên Thuê là trung thực, chính xác; và Bên Cho Thuê sẽ không truyền thông, phát tán thông tin sai lệch, không có căn cứ và/hoặc nhằm mục đích tư thù cá nhân và/hoặc xâm phạm danh dự, nhân phẩm, uy tín Người Của Bên Thuê và/hoặc làm ảnh hưởng xấu đến hình ảnh, uy tín của Bên Thuê.
1200 KIỂM TRA SỰ TUÂN THỦ VÀ XỬ LÝ TRONG TRƯỜNG HỢP VI PHẠM 1335 KIỂM TRA SỰ TUÂN THỦ VÀ XỬ LÝ TRONG TRƯỜNG HỢP VI PHẠM
1201 KIỂM TRA SỰ TUÂN THỦ VÀ XỬ LÝ TRONG TRƯỜNG HỢP VI PHẠM 1336 KIỂM TRA SỰ TUÂN THỦ VÀ XỬ LÝ TRONG TRƯỜNG HỢP VI PHẠM
1202 Kiểm tra sự tuân thủ 1337 Kiểm tra sự tuân thủ
1203 Kiểm tra sự tuân thủ 1338 Kiểm tra sự tuân thủ
1204 Bên Thuê được quyền định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra sự tuân thủ cam kết minh bạch và không hối lộ của Bên Cho Thuê. Bên Cho Thuê đồng ý phối hợp với Bên Thuê và/hoặc đại diện của Bên Thuê trong việc thực hiện bất kỳ cuộc kiểm tra nào theo quy định tại Điều này và cung cấp các thông tin, tài liệu, giấy tờ cần thiết liên quan đến việc tuân thủ cam kết minh bạch và không hối lộ tại Phụ Lục theo yêu cầu của Bên Thuê. 1339 Bên Thuê được quyền định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra sự tuân thủ cam kết minh bạch và không hối lộ của Bên Cho Thuê. Bên Cho Thuê đồng ý phối hợp với Bên Thuê và/hoặc đại diện của Bên Thuê trong việc thực hiện bất kỳ cuộc kiểm tra nào theo quy định tại Điều này và cung cấp các thông tin, tài liệu, giấy tờ cần thiết liên quan đến việc tuân thủ cam kết minh bạch và không hối lộ tại Phụ Lục theo yêu cầu của Bên Thuê.
1205 Bên Thuê được quyền định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra sự tuân thủ cam kết minh bạch và không hối lộ của Bên Cho Thuê. Bên Cho Thuê đồng ý phối hợp với Bên Thuê và/hoặc đại diện của Bên Thuê trong việc thực hiện bất kỳ cuộc kiểm tra nào theo quy định tại Điều này và cung cấp các thông tin, tài liệu, giấy tờ cần thiết liên quan đến việc tuân thủ cam kết minh bạch và không hối lộ tại Phụ Lục theo yêu cầu của Bên Thuê. 1340 Bên Thuê được quyền định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra sự tuân thủ cam kết minh bạch và không hối lộ của Bên Cho Thuê. Bên Cho Thuê đồng ý phối hợp với Bên Thuê và/hoặc đại diện của Bên Thuê trong việc thực hiện bất kỳ cuộc kiểm tra nào theo quy định tại Điều này và cung cấp các thông tin, tài liệu, giấy tờ cần thiết liên quan đến việc tuân thủ cam kết minh bạch và không hối lộ tại Phụ Lục theo yêu cầu của Bên Thuê.
1206 Xử lý trong trường hợp vi phạm 1341 Xử lý trong trường hợp vi phạm
1207 Xử lý trong trường hợp vi phạm 1342 Xử lý trong trường hợp vi phạm
1208 Nếu Bên Cho Thuê vi phạm quy định tại Phụ Lục này, (1) Bên Cho Thuê sẽ miễn trừ cho Bên Thuê mọi trách nhiệm liên quan đến hành vi Hối Lộ của Bên Cho Thuê; và (2) Bên Thuê có quyền, tại bất kỳ thời điểm nào, áp dụng một hoặc đồng thời các biện pháp sau: 1343 Nếu Bên Cho Thuê vi phạm quy định tại Phụ Lục này, (1) Bên Cho Thuê sẽ miễn trừ cho Bên Thuê mọi trách nhiệm liên quan đến hành vi Hối Lộ của Bên Cho Thuê; và (2) Bên Thuê có quyền, tại bất kỳ thời điểm nào, áp dụng một hoặc đồng thời các biện pháp sau:
1209 Nếu Bên Cho Thuê vi phạm quy định tại Phụ Lục này, (1) Bên Cho Thuê sẽ miễn trừ cho Bên Thuê mọi trách nhiệm liên quan đến hành vi Hối Lộ của Bên Cho Thuê; và (2) Bên Thuê có quyền, tại bất kỳ thời điểm nào, áp dụng một hoặc đồng thời các biện pháp sau: 1344 Nếu Bên Cho Thuê vi phạm quy định tại Phụ Lục này, (1) Bên Cho Thuê sẽ miễn trừ cho Bên Thuê mọi trách nhiệm liên quan đến hành vi Hối Lộ của Bên Cho Thuê; và (2) Bên Thuê có quyền, tại bất kỳ thời điểm nào, áp dụng một hoặc đồng thời các biện pháp sau:
1210 Hủy bỏ tất cả phê duyệt, chấp thuận của Bên Thuê và/hoặc lợi ích mà Bên Cho Thuê có được liên quan đến/phát sinh từ hành vi Hối Lộ (bao gồm Hợp Đồng và các thỏa thuận/văn bản khác được ký kết giữa Bên Cho Thuê và Bên Thuê (gồm cả Công ty Cổ phần Dịch vụ Thương mại Tổng hợp WinCommerce và các chi nhánh khác của công ty) trước khi phát hiện Bên Cho Thuê có hành vi Hối Lộ). Theo đó, Bên Cho Thuê có nghĩa vụ hoàn lại các quyền lợi bổ sung có được từ hành vi Hối Lộ cho Bên Thuê; và/hoặc 1345 Hủy bỏ tất cả phê duyệt, chấp thuận của Bên Thuê và/hoặc lợi ích mà Bên Cho Thuê có được liên quan đến/phát sinh từ hành vi Hối Lộ (bao gồm Hợp Đồng và các thỏa thuận/văn bản khác được ký kết giữa Bên Cho Thuê và Bên Thuê (gồm cả Công ty Cổ phần Dịch vụ Thương mại Tổng hợp WinCommerce và các chi nhánh khác của công ty) trước khi phát hiện Bên Cho Thuê có hành vi Hối Lộ). Theo đó, Bên Cho Thuê có nghĩa vụ hoàn lại các quyền lợi bổ sung có được từ hành vi Hối Lộ cho Bên Thuê; và/hoặc
1211 Hủy bỏ tất cả phê duyệt, chấp thuận của Bên Thuê và/hoặc lợi ích mà Bên Cho Thuê có được liên quan đến/phát sinh từ hành vi Hối Lộ (bao gồm Hợp Đồng và các thỏa thuận/văn bản khác được ký kết giữa Bên Cho Thuê và Bên Thuê (gồm cả Công ty Cổ phần Dịch vụ Thương mại Tổng hợp WinCommerce và các chi nhánh khác của công ty) trước khi phát hiện Bên Cho Thuê có hành vi Hối Lộ). Theo đó, Bên Cho Thuê có nghĩa vụ hoàn lại các quyền lợi bổ sung có được từ hành vi Hối Lộ cho Bên Thuê; và/hoặc 1346 Hủy bỏ tất cả phê duyệt, chấp thuận của Bên Thuê và/hoặc lợi ích mà Bên Cho Thuê có được liên quan đến/phát sinh từ hành vi Hối Lộ (bao gồm Hợp Đồng và các thỏa thuận/văn bản khác được ký kết giữa Bên Cho Thuê và Bên Thuê (gồm cả Công ty Cổ phần Dịch vụ Thương mại Tổng hợp WinCommerce và các chi nhánh khác của công ty) trước khi phát hiện Bên Cho Thuê có hành vi Hối Lộ). Theo đó, Bên Cho Thuê có nghĩa vụ hoàn lại các quyền lợi bổ sung có được từ hành vi Hối Lộ cho Bên Thuê; và/hoặc
1212 Yêu cầu Bên Cho Thuê thanh toán một khoản tiền tương đương tiền đặt cọc quy định tại Hợp Đồng đối với một lần vi phạm và/hoặc chấm dứt Hợp Đồng theo trường hợp Bên Cho Thuê vi phạm Hợp Đồng mà không phải chịu bất cứ một khoản phạt hay bồi thường nào; và/hoặc 1347 Yêu cầu Bên Cho Thuê thanh toán một khoản tiền tương đương tiền đặt cọc quy định tại Hợp Đồng đối với một lần vi phạm và/hoặc chấm dứt Hợp Đồng theo trường hợp Bên Cho Thuê vi phạm Hợp Đồng mà không phải chịu bất cứ một khoản phạt hay bồi thường nào; và/hoặc
1213 Yêu cầu Bên Cho Thuê thanh toán một khoản tiền tương đương tiền đặt cọc quy định tại Hợp Đồng đối với một lần vi phạm và/hoặc chấm dứt Hợp Đồng theo trường hợp Bên Cho Thuê vi phạm Hợp Đồng mà không phải chịu bất cứ một khoản phạt hay bồi thường nào; và/hoặc 1348 Yêu cầu Bên Cho Thuê thanh toán một khoản tiền tương đương tiền đặt cọc quy định tại Hợp Đồng đối với một lần vi phạm và/hoặc chấm dứt Hợp Đồng theo trường hợp Bên Cho Thuê vi phạm Hợp Đồng mà không phải chịu bất cứ một khoản phạt hay bồi thường nào; và/hoặc
1214 Thông báo, công khai về hành vi vi phạm của Bên Cho Thuê; và/hoặc 1349 Thông báo, công khai về hành vi vi phạm của Bên Cho Thuê; và/hoặc
1215 Thông báo, công khai về hành vi vi phạm của Bên Cho Thuê; và/hoặc 1350 Thông báo, công khai về hành vi vi phạm của Bên Cho Thuê; và/hoặc
1216 Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền điều tra về vi phạm pháp luật hình sự. 1351 Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền điều tra về vi phạm pháp luật hình sự.
1217 Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền điều tra về vi phạm pháp luật hình sự. 1352 Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền điều tra về vi phạm pháp luật hình sự.
1218 CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG 1353 CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG
1219 CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG 1354 CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG
1220 Trừ khi được quy định rõ tại Phụ Lục này, bất kỳ việc hành động, không hành động, trì hoãn của một Bên sẽ không được coi là việc từ bỏ bất kỳ điều khoản, quyền, khả năng hoặc đặc quyền của Bên đó theo Phụ Lục này, và cũng không ảnh hưởng đến quyền của Bên đó trong việc thực hiện những điều khoản, quyền, khả năng hoặc đặc quyền này, hoặc các điều khoản, quyền hoặc nghĩa vụ khác. 1355 Trừ khi được quy định rõ tại Phụ Lục này, bất kỳ việc hành động, không hành động, trì hoãn của một Bên sẽ không được coi là việc từ bỏ bất kỳ điều khoản, quyền, khả năng hoặc đặc quyền của Bên đó theo Phụ Lục này, và cũng không ảnh hưởng đến quyền của Bên đó trong việc thực hiện những điều khoản, quyền, khả năng hoặc đặc quyền này, hoặc các điều khoản, quyền hoặc nghĩa vụ khác.
1221 Trừ khi được quy định rõ tại Phụ Lục này, bất kỳ việc hành động, không hành động, trì hoãn của một Bên sẽ không được coi là việc từ bỏ bất kỳ điều khoản, quyền, khả năng hoặc đặc quyền của Bên đó theo Phụ Lục này, và cũng không ảnh hưởng đến quyền của Bên đó trong việc thực hiện những điều khoản, quyền, khả năng hoặc đặc quyền này, hoặc các điều khoản, quyền hoặc nghĩa vụ khác 1356 Trừ khi được quy định rõ tại Phụ Lục này, bất kỳ việc hành động, không hành động, trì hoãn của một Bên sẽ không được coi là việc từ bỏ bất kỳ điều khoản, quyền, khả năng hoặc đặc quyền của Bên đó theo Phụ Lục này, và cũng không ảnh hưởng đến quyền của Bên đó trong việc thực hiện những điều khoản, quyền, khả năng hoặc đặc quyền này, hoặc các điều khoản, quyền hoặc nghĩa vụ khác
1222 . 1357 .
1223 Nếu bất kỳ điều khoản nào của Phụ Lục này được tòa án hoặc trọng tài hoặc cơ quan nhà nước khác xác định là bất hợp pháp, vô hiệu hoặc không thể thi hành được, dù là một phần hoặc toàn bộ bởi bất kỳ lý do nào thì chỉ những điều khoản này bị loại bỏ khỏi Phụ Lục, và những điều khoản này sẽ không ảnh hưởng đến tính hợp pháp, hiệu lực hoặc thi hành của các điều khoản còn lại. 1358 Nếu bất kỳ điều khoản nào của Phụ Lục này được tòa án hoặc trọng tài hoặc cơ quan nhà nước khác xác định là bất hợp pháp, vô hiệu hoặc không thể thi hành được, dù là một phần hoặc toàn bộ bởi bất kỳ lý do nào thì chỉ những điều khoản này bị loại bỏ khỏi Phụ Lục, và những điều khoản này sẽ không ảnh hưởng đến tính hợp pháp, hiệu lực hoặc thi hành của các điều khoản còn lại.
1224 Nếu bất kỳ điều khoản nào của Phụ Lục này được tòa án hoặc trọng tài hoặc cơ quan nhà nước khác xác định là bất hợp pháp, vô hiệu hoặc không thể thi hành được, dù là một phần hoặc toàn bộ bởi bất kỳ lý do nào thì chỉ những điều khoản này bị loại bỏ khỏi Phụ Lục, và những điều khoản này sẽ không ảnh hưởng đến tính hợp pháp, hiệu lực hoặc thi hành của các điều khoản còn lại 1359 Nếu bất kỳ điều khoản nào của Phụ Lục này được tòa án hoặc trọng tài hoặc cơ quan nhà nước khác xác định là bất hợp pháp, vô hiệu hoặc không thể thi hành được, dù là một phần hoặc toàn bộ bởi bất kỳ lý do nào thì chỉ những điều khoản này bị loại bỏ khỏi Phụ Lục, và những điều khoản này sẽ không ảnh hưởng đến tính hợp pháp, hiệu lực hoặc thi hành của các điều khoản còn lại
1225 . 1360 .
1226 Việc sửa đổi, bổ sung Phụ Lục này phải được thực hiện bằng văn bản và được đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký kết. 1361 Việc sửa đổi, bổ sung Phụ Lục này phải được thực hiện bằng văn bản và được đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký kết.
1227 Việc sửa đổi, bổ sung Phụ Lục này phải được thực hiện bằng văn bản và được đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký kết 1362 Việc sửa đổi, bổ sung Phụ Lục này phải được thực hiện bằng văn bản và được đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký kết
1228 . 1363 .
1229 Phụ Lục này được lập thành 02 (hai) bản gốc bằng tiếng Việt có giá trị pháp lý như nhau, mỗi Bên giữ 01 (một) bản để thực hiện. 1364 Phụ Lục này được lập thành 02 (hai) bản gốc bằng tiếng Việt có giá trị pháp lý như nhau, mỗi Bên giữ 01 (một) bản để thực hiện.
1230 Phụ Lục này được lập thành 02 (hai) bản gốc bằng tiếng Việt có giá trị pháp lý như nhau, mỗi Bên giữ 01 (một) bản để thực hiện. 1365 Phụ Lục này được lập thành 02 (hai) bản gốc bằng tiếng Việt có giá trị pháp lý như nhau, mỗi Bên giữ 01 (một) bản để thực hiện.
1231 ĐỂ LÀM BẰNG CHỨNG, Phụ Lục này được người đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký và đóng dấu vào ngày được nêu ở phần đầu Phụ Lục. 1366 ĐỂ LÀM BẰNG CHỨNG, Phụ Lục này được người đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký và đóng dấu vào ngày được nêu ở phần đầu Phụ Lục.
1232 ĐỂ LÀM BẰNG 1367 ĐỂ LÀM BẰNG
1233  CHỨNG 1368  CHỨNG
1234 , 1369 ,
1235 Phụ Lục này được người đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký và đóng dấu vào ngày được nêu ở phần đầu Phụ Lục. 1370 Phụ Lục này được người đại diện có thẩm quyền của Các Bên ký và đóng dấu vào ngày được nêu ở phần đầu Phụ Lục.

Sự so sánh này cho thấy sự khác biệt giữa hai phiên bản của So sánh điều khoản. Các tài liệu có độ tương tự 92.5% với các thay đổi 34 được phát hiện.

Dữ liệu của bạn không được lưu trữ trên máy chủ. Tất cả các so sánh diễn ra trong một phiên được mã hóa và bị xóa ngay sau khi đóng tab.